Gói thầu: Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại Lộ Võ Văn Kiệt (P5 - Q5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652690-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm phần điện cho dự án “Ngầm hóa lưới điện trung hạ thế trong phạm vi các tuyến đường Trần Hưng Đạo, Huỳnh Mẫn Đạt, An Bình và Đại Lộ Võ Văn Kiệt (P5 - Q5)
Số hiệu KHLCNT 20200632045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB và vốn vay tín dụng thương mại, có tham gia chương trình hỗ trợ lãi suất của Thành phố Hồ Chí Minh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 10:00:00 đến ngày 2020-07-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,621,629,244 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,300,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 hủ
2 Gía đỡ hộp đầu cáp TT (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
3 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Kg
4 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
6 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 Cái
7 Silicol Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cái
8 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29 Cái
9 Bảng tên tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
10 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Cái
B Cung cấp vật liệu hạng mục Trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Bảng điện hạ thế trạm 1 cột (bao gồm: thanh cái, gối đỡ, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
2 Cáp đồng trần 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Kg
3 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
4 Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Mét
5 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Bộ
6 Cosse nhị thứ 2,5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
7 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
8 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 hủ
9 Cosse cu 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
10 Thùng điện kế composite 500*300*200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
11 Băng keo cách điện trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cuộn
12 Nắp chụp đầu sứ cao MBT PP Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 cái
13 Nắp đậy busing cao, hạ thế MBT (trạm một cột) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
14 Keo PU trương nở ( Polyurethane Foam) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 kg
15 Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cái
16 Miếng bakelit cách điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
17 Bảng tên trạm biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
18 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cái
C Cung cấp vật liệu hạng mục cáp ngầm hạ thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Cáp đồng bọc cách điện 0.6/1kV-50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Mét
2 ỐNG SẮT TRÁNG ZN D114 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Mét
3 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 143 hủ
4 Collier d42 cố định ống vào tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.610 Cái
5 COLLIER 114 (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 253 Bộ
6 Giá đỡ đầu cáp hạ thế (mạ nhúng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
7 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 419,5 Kg
8 Kẹp nối rẽ bọc cách điện Cu - Al 95-35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
9 Kẹp ngừng cáp xoắn treo hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
10 Khoá đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Cái
11 Cọc tiếp địa đk 16*2400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 572 Bộ
12 Cosse ép cu 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.422 Cái
13 Cosse ép cu 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Cái
14 Cosse cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 873 Cái
15 Cosse cu 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 152 Cái
16 Cosse cu-al cáp abc 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 176 Cái
17 PIPE nhựa cong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
18 Đai thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
19 Hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 720 Cái
20 Hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Cái
21 Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.334 Cái
22 Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Cái
23 BOULON MÓC CÁP ABC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
24 Ống nhựa phẳng HDPE đk 40mm (màu xám) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.176 Mét
25 Ống nhựa xoắn HDPE đk 85/65mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 126 Mét
26 Ống nhựa hdpe đk 25mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57 Mét
27 Hộp bảo vệ CB 3P 250A (Composite 623*230*184) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
28 Potelet l50-2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
29 Bảng chỉ tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 339 Cái
30 Bảng chỉ tên mã lộ ra Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 315 Cái
31 Thẻ chỉ danh đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.778 Cái
32 Bảng tên tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Cái
33 Bảng cảnh báo nguy hiểm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 130 Cái
D Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ RMU 3 ngăn (3 ngăn đầu cáp) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
2 Lắp tủ RMU 4 ngăn (3 ngăn đầu cáp + 1 ngăn MBA) ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Tủ
3 Lắp tủ trung thế 2 ngăn trong thân trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Tủ
4 Lắp tủ trung thế 3 ngăn trong thân trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Tủ
5 Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
6 Lắp nối đất cho tủ RMU Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
7 Rải cáp ngầm 3x240 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 961 Mét
8 Rải cáp ngầm 3x50 mm2 luồn trong ống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Mét
9 Tháo dỡ Cáp ngầm trung thế 22kV-3x240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 328 Mét
E Tháo dỡ thiết bị, vật liệu hạng mục dây nổi trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo dao cách ly 3 pha < = 35kV loại ngoài trời Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Tháo đặt Chống sét van 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
3 Tháo Cầu ngắt chì tự rơi có tải 24kV 200A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
4 Tháo Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
5 Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Đà
6 Tháo Sứ treo 24kv polymer Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
7 Tháo Sứ đứng 24kv+ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58 Cái
8 Tháo Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 246 Mét
9 Tháo Cáp nhôm lõi thép trần 50/8mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,072 Kg
10 Tháo Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330 Mét
11 Tháo Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72,93 Kg
12 Tháo dỡ Trụ BTLT 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Trụ
13 Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
F Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp máy biến thế 3P 560kVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
2 Thay Chống sét van 18kV 10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
3 Thay Cầu ngắt chì tự rơi 24kV 100A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Cái
4 Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
5 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV < =560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Máy
6 Thay máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất <= 560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
7 Lắp đặt MBA phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV < =560KVA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Máy
8 Thay máy biến dòng loại máy hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ 3 pha
9 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 bộ 3 pha
10 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Mét
11 Lắp đầu cosse 300mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cái
12 Lắp nắp chụp đầu sứ cho máy biến thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cái
13 Lắp tiếp địa cho TBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
14 Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1000x3400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
15 Lắp thân trạm một cột thép (kích thước 1000x1300x3400) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
16 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 3) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
17 Lắp bảng điện hạ thế trong thân trạm trụ thép (loại 4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
18 Lắp MCCB 3P 600A Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
19 Lắp thùng điện kế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
20 Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Boä
21 Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Boä
22 Tháo sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV (bao gồm tháo giáp buộc). Tháo trên cột, cột tròn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,2 10 sứ
23 Tháo Cáp đồng bọc cách điện 22kV-25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93 m
24 Tháo cột bê tông, chiều cao cột <= 12m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cột
25 Tháo tủ điện (thùng cầu dao, cầu dao, diện kê,..) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 1 tủ
26 Tháo Aptomat-khởi động từ <= 400A (bao gồm thùng bảo vệ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 1 cái
27 Tháo dây đồng M240mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 m
28 Tháo dây nhôm ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 m
G Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục Hạ thế ABC (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Tháo hộp hộp phân phối điện hạ thế trên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 174 1 hộp
2 Tháo hệ thống tụ bù, trên cột, cấp điện áp 0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 1 MVar
3 Tháo cáp ABC 4x95 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.043 m
4 Tháo cáp ABC 4x50 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 662 m
5 Tháo cột bê tông, chiều cao cột <= 8m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 143 cột
6 Tháo cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 cột
7 Tháo cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, bằng cẩu kết hợp thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
8 Tháo dây dẫn tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.016 m
9 Tháo dây dẫn tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 254 m
10 Tháo dây dẫn tiết diện dây dẫn <= 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 233 m
11 Tháo tiết diện dây dẫn <= 70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 305 m
H Lắp thiết bị, vật liệu hạng mục Cáp ngầm hạ thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Lắp tủ liên kết hạ thế dạng 1 (vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 02 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 12 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện.) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Tủ
2 Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 2 (vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3P 300A + 01 MCCB 3P 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 09 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện.) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Tủ
3 Lắp tủ phân phối hạ thế dạng 3 (vỏ tủ composite kích thước 0,4x0,3x1,0 (bao gồm 01 MCCB 3p 300A + thanh cái và phụ kiện đấu nối hoàn chỉnh), có 21 vị trí đấu nối cáp ngầm mắc điện) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Tủ
4 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.438 Mét
5 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 173,7 Mét
6 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 150,2 Mét
7 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*50+1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 602 Mét
8 Kéo cáp ngầm hạ thế 3*240 + 1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.344,3 Mét
9 Kéo cáp ngầm hạ thế 2*10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10.953 Mét
10 Lắp đầu cáp hạ thế 3*240 + 1*120 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 299 Bộ
11 Lắp đầu cáp hạ thế 3*120 + 1*70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
12 Lắp đầu cáp hạ thế 3*25+1*16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 322 Bộ
13 Lắp đầu cáp hạ thế 3*50 + 1*25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
14 Làm đầu cáp 3*95+1*50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Bộ
15 Lắp đầu cosse 10mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.422 Cái
16 Lắp đầu cosse 16mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 159 Cái
17 Lắp đầu cosse 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 501 Cái
18 Lắp đầu cosse 50mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Cái
19 Lắp đầu cosse 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 96 Cái
20 Lắp Potelet 2.4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
21 Lắp tiếp địa cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
22 Lắp tiếp địa cho tủ hạ thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 124 Bộ
23 Lắp ống cáp ngầm hạ thế lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
24 Lắp ống nhựa xoắn HDPE đk 85/65mm (cáp 3P lên chung cư) (126 m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Thành phần
25 Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*240+1*120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
26 Lắp hộp nối cáp ngầm hạ thế 3*120+1*70mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
27 Lắp CB 3P 250A + hộp bảo vệ trên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
28 Lắp hộp bảo vệ điện kế 1 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 720 Bộ
29 Lắp hộp bảo vệ điện kế 3 pha -O.D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 182 Bộ
30 Lắp phụ kiện đấu nối cáp ngầm vào hộp đômino Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
I Chi phí thuê và vận hành máy phát (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Máy phát 400kVA (Tuyến An Lạc, Tổng thời gian vận hành 72 giờ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Máy
2 Máy phát 560kVA (Tuyến An Lạc, Nguyễn Biểu, Tổng thời gian vận hành là 560 giờ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Máy
J Phần bảo hiểm xây dựng công trình
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 8.952.043.230 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->