Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CHÂU THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200255655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020. Cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 13:38:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,338,346 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,044 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4m/cây ngập đất 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,132 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm ngập > 2.5m - cấp 1 đoạn không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,033 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,96 | m |
| 5 | Cung cấp thép D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | kg |
| 6 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,131 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,984 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.331,56 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường K=0.95 máy đầm 9T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,659 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát lắp ao mương K=>0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | 100m3 |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (đá xanh) 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,425 | 100m3 |
| 2 | Lót vải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,924 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,754 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,26 | 10m |
| D | PHẦN BIỂN BÁO+CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng BB đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 3 | Cung cấp biển báo tam giác (1 trụ + 1 biển báo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp biển báo tròn +hình vuông 0.7*0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Gia công cốt thép cọc tiêu D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,05 | kg |
| 8 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,49 | kg |
| 9 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu bằng sơn dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,21 | m2 |
| 12 | Đào đất trồng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cọc tiêu vào vị trí <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | cái |
| E | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào đất đắp bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 2 | Đắp cát sông bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bãi đúc cọc đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,5 | kg |
| 6 | Gia công cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,26 | kg |
| 8 | Cung cấp thép D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1 | kg |
| 9 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300(ĐS:6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT 15x15 thẳng bằng búa diezel 1.2T cọc dài <=24m - C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Đào đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 14 | Đào đất làm tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | m3 |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai ngập đất 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 16 | Đóng cừ tràm gia cố đê quai (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 17 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 18 | Đóng cừ dừa trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100M |
| 19 | Đóng cừ dừa phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100M |
| 20 | Nẹp ngang cừ dừa, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Cung cấp thép D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | kg |
| 22 | GC cốt thép tường chắn D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,448 | kg |
| 24 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | kg |
| 25 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | kg |
| 26 | GC cốt thép tường chắn D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,783 | tấn |
| 27 | Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,576 | kg |
| 28 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,849 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,729 | 100m2 |
| 30 | Đào đất XD đà kiềng+dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 31 | GC thép đà kiềng+dầm neo D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,264 | kg |
| 33 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,36 | kg |
| 34 | Ván khuôn thép đà kiềng+dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 35 | BT đà kiềng+dầm neo đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 36 | Đắp đất dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 37 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| F | PHẦN ĐẶT ỐNG HDPE D315 DÀY 15MM | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D315 dày 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đắp đất sau khi đặt ống HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m3 |
| G | PHẦN CỐNG HỘP 1.5*1.5M | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,929 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,228 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm đê quai ngập 70% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,871 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm đê quai (đoạn không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm cặp cổ ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m |
| 7 | Đóng cừ dừa trên mặt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | 100M |
| 8 | Đóng cừ dừa phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100M |
| 9 | Nẹp ngang cừ dừa, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,27 | m |
| 10 | Cung cấp thép D=4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,859 | kg |
| 11 | Đắp cát vàng móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,611 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,611 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m3 |
| 15 | GC cốt thép cống hộp D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,956 | kg |
| 17 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,912 | kg |
| 18 | GC cốt thép cống hộp D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,941 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.940,745 | kg |
| 20 | Ván khuôn thép cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | 100m2 |
| 21 | Bê tông ống cống hộp đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,954 | m3 |
| 22 | GC cốt thép cửa xả D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,575 | kg |
| 24 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,378 | kg |
| 25 | GC cốt thép cửa xả D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,748 | kg |
| 27 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cửa xả 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m3 |
| 29 | Đắp cát mương đặt cống K>=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,198 | 100m3 |
| 30 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| H | PHẦN HG NỐI CỐNG CŨ VÀ CỐNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ tường đầu,tường cánh cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,811 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép nắp HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | kg |
| 6 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,92 | kg |
| 7 | BT nắp HG đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép nặp HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | GC cốt thép HG D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,329 | kg |
| 11 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,197 | kg |
| 12 | Ván khuôn thép HG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Bê tông hố ga đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp HG vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN CỐNG D1000 (1CÁI) | |||
| 1 | Đào đất để đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 2 | Đào đất xây dựng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đoạn |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D1000 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1đoạn |
| 8 | Cung cấp ống cống D1000-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m |
| 9 | Cung cấp joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Đắp mối nối ống cống dày 10*10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,197 | m2 |
| 11 | GC cốt thép cửa xả D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,864 | kg |
| 13 | Cung cấp thép D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,989 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cửa xả đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,099 | m3 |
| 16 | San lấp mương đặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,839 | 100m3 |
| 17 | Đào bỏ đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi