Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường vào trung tâm phường Yên Hải giai đoạn 1, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200551500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Đường vào trung tâm phường Yên Hải giai đoạn 1, phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200436259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường Yên Hải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 11:00:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,627,253,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 13,2386 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,6529 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Chương V của E-HSMT | 3,8269 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,6494 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 27,6494 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,8451 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,167 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V của E-HSMT | 1,5306 | 100m3 |
| 9 | Lót nilon đổ bê tông đường | Chương V của E-HSMT | 7,6529 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 153,06 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6952 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép khe co giãn D25 | Chương V của E-HSMT | 0,1476 | tấn |
| 13 | Làm khe co mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 116,67 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa khe giãn D32 | Chương V của E-HSMT | 0,3833 | 100m |
| B | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,59 | m3 |
| C | Viên bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa thường đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 1,6728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa thường | Chương V của E-HSMT | 204 | 1cấu kiện |
| D | Viên vỉa thu nước | |||
| 1 | Bê tông viên thu nước đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,0433 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép viên vỉa thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 4 | Bê tông lót viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên thu nước | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 8 | Đệm cát viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| 9 | Cốt thép viên tụ nước | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| E | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch tezzaro 400x400 | Chương V của E-HSMT | 894,63 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 89,463 | m3 |
| 3 | Lót nilon đổ bê tông lót vỉa hè | Chương V của E-HSMT | 8,9463 | 100m2 |
| F | Bó hè xây gạch | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm, D110, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,34 | m2 |
| G | Hố trồng cây xanh | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung 10,5x6x22cm, D110, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Chương V của E-HSMT | 10,95 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m2 |
| 4 | Trồng cây OSAKA cao 4~6m; đường kính thân 10~12cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| H | Đào rãnh | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,5076 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1411 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Chương V của E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| I | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V của E-HSMT | 5,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,0837 | 100m2 |
| 3 | Nilon lót đáy rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,0374 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 15,56 | m3 |
| 5 | Tường xây gạch không nung 6,5x10,5x22, D220, VXM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,12 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 164,16 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,35 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 9 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,506 | tấn |
| 10 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,6229 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<10 | Chương V của E-HSMT | 0,2948 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 167 | 1cấu kiện |
| 13 | Ván khuôn bê tông đáy | Chương V của E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Chương V của E-HSMT | 0,6693 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100m2 |
| J | Tấm đan chịu lực | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh M250 đá 1x2 dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D<=10 | Chương V của E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép tấm đan D>10 | Chương V của E-HSMT | 0,2021 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0864 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| K | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,488 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi