Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200645096-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200645087
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã, ngân sách xã Hương Phong và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 14:47:00 đến ngày 2020-06-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,528,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đê Bàu Lăng
1 Bê tông Khung giằng, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 15,845 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 2,091 1 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 69 Cái
4 Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 92,522 1 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 212,801 1 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km Chương V của E-HSMT 21,287 10tấn/km
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km Chương V của E-HSMT 21,287 10tấn/km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 212,801 1 tấn
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,961 1 m3
10 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 1.031,05 1 m2
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 4.837,095 1 m
12 Ván khuôn khung giằng Chương V của E-HSMT 136,97 1 m2
13 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 708,653 1 m2
14 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại chân giằng ngang Chương V của E-HSMT 28,049 1 m2
15 Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 124,13 1 m3
16 Đào bùn đặc Chương V của E-HSMT 88,609 1 m3
17 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 93,96 1 m3
18 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 346,405 1 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 135,513 1 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 572,968 1 m3
21 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 485,575 1 m3
22 Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 1,347 Tấn
23 Cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,165 1 tấn
24 Trồng cỏ kính mương, đê, đập mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 866,912 1 m2
25 Bao tải đất Chương V của E-HSMT 8,011 1m3
B Bãi tránh xe
1 Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4,2 1 m3
2 Đào bùn đặc Chương V của E-HSMT 8,4 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, , Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 51,2 1 m3
4 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 12 1 m3
C Cống hở làm mới K0+604
1 Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,56 1 m3
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 10,8 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 7,36 1 m3
4 Bê tông bản cầu công tác, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,74 1 m3
5 Bê tông dầm cầu công tác, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,13 1 m3
6 Bê tông trụ cầu công tác, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,69 1 m3
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 3,29 1 m3
8 xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Chương V của E-HSMT 8,15 1 m3
9 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 32,6 1 m2
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 177 1 m
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 2.502 1 m
12 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 12,63 1 m2
13 Ván khuôn thép tường, trụ Chương V của E-HSMT 69,25 1 m2
14 Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông Chương V của E-HSMT 19,36 1 m2
15 Sản xuất tấm thép giữ cửa van Chương V của E-HSMT 1 t. bộ
16 Sản xuất lan can dàn van cống hở Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
17 Gia công cốt dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,121 Tấn
18 Gia công cốt thép dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
19 Gia công cốt thép dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
20 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,38 Tấn
21 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,299 Tấn
22 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,144 Tấn
23 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,2 Tấn
24 Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,034 Tấn
25 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,012 Tấn
26 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,071 Tấn
27 Bê tông khung giằng, vữa BT đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
28 Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,24 1 m3
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 0,552 1 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng 7T - Trong p/vi <=1km Chương V của E-HSMT 0,055 10tấn/km
31 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng 7T - Trong p/vi <=10km Chương V của E-HSMT 0,055 10tấn/km
32 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 0,552 1 tấn
33 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,07 1 m3
34 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 10,38 1 m3
35 Vữa lót M100 Chương V của E-HSMT 1,89 1m3
36 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1,5m) Chương V của E-HSMT 36 1 m
37 Ván khuôn khung giằng Chương V của E-HSMT 4,88 1 m2
38 Đá hộc đỗ Chương V của E-HSMT 4,32 1m3
D Hố móng + đê quai cống hở K0+604
1 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,62 1 m3
2 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 54,48 1 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 47,54 1 m3
4 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 28,1 1m2
5 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 163,5 1 m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 3,7 m3
7 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào móng ) Chương V của E-HSMT 54,48 1 m3
8 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào đê ) Chương V của E-HSMT 191,52 1 m3
9 Đào phá đê quai =máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 172,3 1 m3
10 Tre néo L=1.5m Chương V của E-HSMT 66 1cọc
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 330 1 m
12 Tre giằng nguyên cây Chương V của E-HSMT 26,24 1cây
13 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 249,3 1m2
14 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 184,5 1 m2
15 Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm Chương V của E-HSMT 0,027 Tấn
16 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 1 1 ca
E Cửa van V5/ cống hở tại K0+604
1 Gia công chế tạo khe van ( 1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
2 Lắp đặt khe van <=10m Chương V của E-HSMT 0,062 1 tấn
3 Sản xuất cửa van thép V5(1 bộ) Chương V của E-HSMT 1 t.bộ
4 Lắp đặt cửa van phẳng, Độ cao Đóng mở <=5m Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
5 Máy Đóng mở V5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
6 Lắp đặt máy vít có KL<5Tấn quay tay Chương V của E-HSMT 0,536 1 tấn
7 Bê tông đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,3 1 m3
F Sửa cống tiêu tại K0+693
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,74 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Chương V của E-HSMT 0,67 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Chương V của E-HSMT 5,39 1 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2m Chương V của E-HSMT 4 1 đoạn
5 Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 300mm Chương V của E-HSMT 3 1mối nố
6 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 0,97 1 m3
7 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 0,84 1 m3
8 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 0,74 1 m3
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 34,5 1 m
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 322,5 1 m
12 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 4,71 1 m2
13 Ván khuôn thép tường, trụ Chương V của E-HSMT 6,09 1 m2
14 Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông Chương V của E-HSMT 0 1 m2
15 xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch Chương V của E-HSMT 0,63 1 m3
16 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 6,53 1 m2
17 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 Chương V của E-HSMT 0,53 1 m3
18 Vữa lót M100 Chương V của E-HSMT 0,11 1m3
19 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,061 Tấn
20 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,44 1 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 5,91 1 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)( đất mua tại mỏ Khe Băng v/chuyển 29km Chương V của E-HSMT 2,13 1 m3
G Hố móng + đê quai cống K0+663.5
1 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) Chương V của E-HSMT 27,67 1 m3
2 Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 19,37 1 m3
3 Tre néo L=1.5m Chương V của E-HSMT 14 1cọc
4 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 70 1 m
5 Tre giằng nguyên cây Chương V của E-HSMT 10,32 1cây
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 38,7 1m2
7 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 38,7 1 m2
8 Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm Chương V của E-HSMT 0,018 Tấn
H Đê Cồn Ràng
1 Bê tông khung giằng, vữa BTM200 dmax=2 Chương V của E-HSMT 8,39 1 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chân giằng ngang, vữa BT đá dăm M200 dmax=2 Chương V của E-HSMT 1,12 1 m3
3 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 37 Cái
4 Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 47,5 1 m3
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 109,25 1 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km Chương V của E-HSMT 10,925 10tấn/km
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km Chương V của E-HSMT 10,925 10tấn/km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 10,925 1 tấn
9 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đáM200 dmax=6 Chương V của E-HSMT 2,1 1 m3
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 6,32 1 m2
11 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 544,26 1 m2
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 1.851 1 m
13 Ván khuôn khung giằng Chương V của E-HSMT 112,24 1 m2
14 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 398,64 1 m2
15 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại chân giằng ngang Chương V của E-HSMT 22,51 1 m2
16 Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 107,8 1 m3
17 Đào bùn đặc Chương V của E-HSMT 150,3 1 m3
18 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 46,4 1 m3
19 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 106,5 1 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 36,98 1 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 838,72 1 m3
22 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 293,5 1 m3
23 Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,729 Tấn
24 Cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép <=10mm Chương V của E-HSMT 0,117 1 tấn
25 Trồng cỏ kính mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chương V của E-HSMT 307,69 1 m2
I Bãi tránh xe
1 Đào bùn đặc Chương V của E-HSMT 7,8 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 34,2 1 m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 12 1 m3
J Cụm bệ máy bơm, bể xã, bể hút tại K0+62
1 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2.5m Chương V của E-HSMT 1 1 đoạn
2 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 1,63 1 m3
3 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,78 1 m3
4 Bê tông bậc cấp, Vữa bê tôngM200 dmax=2 Chương V của E-HSMT 0,4 1 m3
5 Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,31 1 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên Chương V của E-HSMT 5,313 1 tấn
7 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km Chương V của E-HSMT 0,531 10tấn/km
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km Chương V của E-HSMT 0,531 10tấn/km
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống Chương V của E-HSMT 0,531 1 tấn
10 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,48 1 m3
11 Ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 6,28 1 m2
12 Ván khuôn thép tường+ trụ Chương V của E-HSMT 16,35 1 m2
13 Ván khuôn kim loại tấm đan Chương V của E-HSMT 17,93 1 m2
14 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) Chương V của E-HSMT 127,5 1 m
15 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 202,5 1 m
16 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập Chương V của E-HSMT 20 1 m2
17 Đá hộc đỗ Chương V của E-HSMT 1 1m3
18 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,023 Tấn
19 Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m Chương V của E-HSMT 0,056 Tấn
20 Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,006 Tấn
21 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,087 Tấn
22 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 0,14 1 m2
23 Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,32 1 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) Chương V của E-HSMT 10,21 1 m3
25 Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) Chương V của E-HSMT 63,2 1 m3
26 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,2 1 m3
27 Tre néo L=1.5m Chương V của E-HSMT 29 1cọc
28 Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) Chương V của E-HSMT 270 1 m
29 Tre giằng nguyên cây Chương V của E-HSMT 27 1cây
30 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 108 1m2
31 Bạt lót xanh đỏ Chương V của E-HSMT 108 1 m2
32 Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm Chương V của E-HSMT 0,019 Tấn
33 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 2 1 ca
K Bãi đúc đan
1 San bãi đúc đan Chương V của E-HSMT 40 1 m3
2 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 20 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->