Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200645096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200645087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách thị xã, ngân sách xã Hương Phong và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 14:47:00 đến ngày 2020-06-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,528,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đê Bàu Lăng | |||
| 1 | Bê tông Khung giằng, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 15,845 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn giằng ngang, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,091 | 1 m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 92,522 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 212,801 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km | Chương V của E-HSMT | 21,287 | 10tấn/km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km | Chương V của E-HSMT | 21,287 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 212,801 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,961 | 1 m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 1.031,05 | 1 m2 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 4.837,095 | 1 m |
| 12 | Ván khuôn khung giằng | Chương V của E-HSMT | 136,97 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 708,653 | 1 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại chân giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 28,049 | 1 m2 |
| 15 | Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 124,13 | 1 m3 |
| 16 | Đào bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 88,609 | 1 m3 |
| 17 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 93,96 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 346,405 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 135,513 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 572,968 | 1 m3 |
| 21 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 485,575 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 1,347 | Tấn |
| 23 | Cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,165 | 1 tấn |
| 24 | Trồng cỏ kính mương, đê, đập mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 866,912 | 1 m2 |
| 25 | Bao tải đất | Chương V của E-HSMT | 8,011 | 1m3 |
| B | Bãi tránh xe | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, , Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 51,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| C | Cống hở làm mới K0+604 | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,36 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản cầu công tác, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông dầm cầu công tác, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông trụ cầu công tác, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,69 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 3,29 | 1 m3 |
| 8 | xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 8,15 | 1 m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 32,6 | 1 m2 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 177 | 1 m |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc >2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 2.502 | 1 m |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 12,63 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 69,25 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông | Chương V của E-HSMT | 19,36 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất tấm thép giữ cửa van | Chương V của E-HSMT | 1 | t. bộ |
| 16 | Sản xuất lan can dàn van cống hở | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 17 | Gia công cốt dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,121 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép dầm, bản cầu, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,299 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,144 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,2 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép khung giằng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,071 | Tấn |
| 27 | Bê tông khung giằng, vữa BT đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 1 m3 |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 1 tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng 7T - Trong p/vi <=1km | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 10tấn/km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng 7T - Trong p/vi <=10km | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 10tấn/km |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 1 tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 34 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 10,38 | 1 m3 |
| 35 | Vữa lót M100 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1m3 |
| 36 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1,5m) | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 37 | Ván khuôn khung giằng | Chương V của E-HSMT | 4,88 | 1 m2 |
| 38 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1m3 |
| D | Hố móng + đê quai cống hở K0+604 | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,62 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 54,48 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 47,54 | 1 m3 |
| 4 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 28,1 | 1m2 |
| 5 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 163,5 | 1 m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 3,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào móng ) | Chương V của E-HSMT | 54,48 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào đê ) | Chương V của E-HSMT | 191,52 | 1 m3 |
| 9 | Đào phá đê quai =máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 172,3 | 1 m3 |
| 10 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 66 | 1cọc |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 330 | 1 m |
| 12 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 26,24 | 1cây |
| 13 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 249,3 | 1m2 |
| 14 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 184,5 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 ca |
| E | Cửa van V5/ cống hở tại K0+604 | |||
| 1 | Gia công chế tạo khe van ( 1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Lắp đặt khe van <=10m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất cửa van thép V5(1 bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 4 | Lắp đặt cửa van phẳng, Độ cao Đóng mở <=5m | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 5 | Máy Đóng mở V5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt máy vít có KL<5Tấn quay tay | Chương V của E-HSMT | 0,536 | 1 tấn |
| 7 | Bê tông đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 1 m3 |
| F | Sửa cống tiêu tại K0+693 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 0,67 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 5,39 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 300mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nố |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 6m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 34,5 | 1 m |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 322,5 | 1 m |
| 12 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 4,71 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 6,09 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn dầm giàn van + cầu giao thông | Chương V của E-HSMT | 0 | 1 m2 |
| 15 | xếp đá khan trên mái dốc thẳng, Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 6,53 | 1 m2 |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, Vữa XM cát vàng M100 | Chương V của E-HSMT | 0,53 | 1 m3 |
| 18 | Vữa lót M100 | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 1m3 |
| 19 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,061 | Tấn |
| 20 | Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 13,44 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 5,91 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối)( đất mua tại mỏ Khe Băng v/chuyển 29km | Chương V của E-HSMT | 2,13 | 1 m3 |
| G | Hố móng + đê quai cống K0+663.5 | |||
| 1 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) | Chương V của E-HSMT | 27,67 | 1 m3 |
| 2 | Đào phá đê quai=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 19,37 | 1 m3 |
| 3 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 14 | 1cọc |
| 4 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 5 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 10,32 | 1cây |
| 6 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 38,7 | 1m2 |
| 7 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 38,7 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| H | Đê Cồn Ràng | |||
| 1 | Bê tông khung giằng, vữa BTM200 dmax=2 | Chương V của E-HSMT | 8,39 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn chân giằng ngang, vữa BT đá dăm M200 dmax=2 | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 37 | Cái |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 47,5 | 1 m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 109,25 | 1 tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km | Chương V của E-HSMT | 10,925 | 10tấn/km |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km | Chương V của E-HSMT | 10,925 | 10tấn/km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 10,925 | 1 tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đáM200 dmax=6 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 1 m3 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,32 | 1 m2 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 544,26 | 1 m2 |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 1.851 | 1 m |
| 13 | Ván khuôn khung giằng | Chương V của E-HSMT | 112,24 | 1 m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 398,64 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván, khuôn kim loại chân giằng ngang | Chương V của E-HSMT | 22,51 | 1 m2 |
| 16 | Đào bóc phong hóa Bằng máy ủi <= 110CV, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 107,8 | 1 m3 |
| 17 | Đào bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 150,3 | 1 m3 |
| 18 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 46,4 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 106,5 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 36,98 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 838,72 | 1 m3 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 293,5 | 1 m3 |
| 23 | Gia công cốt thép khung giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,729 | Tấn |
| 24 | Cốt thép chân giằng ngang, Đường kính cốt thép <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1 tấn |
| 25 | Trồng cỏ kính mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 307,69 | 1 m2 |
| I | Bãi tránh xe | |||
| 1 | Đào bùn đặc | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 34,2 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| J | Cụm bệ máy bơm, bể xã, bể hút tại K0+62 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, Đường kính 300mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 1,63 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm, Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tôngM200 dmax=2 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | 1 m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp lên | Chương V của E-HSMT | 5,313 | 1 tấn |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=1km | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 10tấn/km |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, P<=200kg, Ô tô vận tải thùng - Trong p/vi <=10km | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 10tấn/km |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn P<=200kg bằng thủ công. Bốc xếp xuống | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 6,28 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường+ trụ | Chương V của E-HSMT | 16,35 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn kim loại tấm đan | Chương V của E-HSMT | 17,93 | 1 m2 |
| 14 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=1.5m) | Chương V của E-HSMT | 127,5 | 1 m |
| 15 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 202,5 | 1 m |
| 16 | Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đập | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m2 |
| 17 | Đá hộc đỗ | Chương V của E-HSMT | 1 | 1m3 |
| 18 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép tường, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=4m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép bậc cấp, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,087 | Tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m2 |
| 23 | Đào móng băng có chiều rộng<=3m, chiều sâu <=1m , Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,32 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất cấp phối) ( đất mua bao gồm vận chuyển) | Chương V của E-HSMT | 10,21 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất đê quai bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( t/d đất đào) | Chương V của E-HSMT | 63,2 | 1 m3 |
| 26 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 1.25m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,2 | 1 m3 |
| 27 | Tre néo L=1.5m | Chương V của E-HSMT | 29 | 1cọc |
| 28 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc <=2.5m, Đất cấp I ( L=2.5m) | Chương V của E-HSMT | 270 | 1 m |
| 29 | Tre giằng nguyên cây | Chương V của E-HSMT | 27 | 1cây |
| 30 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 108 | 1m2 |
| 31 | Bạt lót xanh đỏ | Chương V của E-HSMT | 108 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép néo, Đường kính cốt thép d=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,019 | Tấn |
| 33 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 ca |
| K | Bãi đúc đan | |||
| 1 | San bãi đúc đan | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi