Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện A tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:56:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,021,131,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Kết cấu + Kiến trúc | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Chương V | 0,288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 0,2138 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V | 1 | xe |
| 5 | Đào móng cột rộng >1m sâu >1m đất cấp 3 | Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng fi <=10mm | Chương V | 0,0254 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng fi <=18mm | Chương V | 0,0398 | tấn |
| 10 | Bu lông chân cột | Chương V | 8 | bộ |
| 11 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Chương V | 0,7742 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V | 8,1142 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,264 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 36,7854 | m3 |
| 15 | SXLD cột thép hộp mạ kẽm | Chương V | 203,7484 | kg |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V | 3,0645 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0039 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V | 0,0238 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2816 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Chương V | 22,4 | m2 |
| 22 | SXLD khung chậu rửa bằng INOX 304 | Chương V | 26,4944 | kg |
| 23 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | SXLD vách ngăn bằng Panen dày 50mm, tôn 2 mặt + xốp chống cháy | Chương V | 242,278 | m2 |
| 25 | Lợp tôn thưng tường dày 0.42 ly | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót nền đá 4x6 M100 | Chương V | 10,7129 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Chương V | 104,96 | m2 |
| 28 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Chương V | 12,18 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Chương V | 16,512 | m2 |
| 30 | Làm trần tôn xốp vân gỗ ( bao gồm cả khung xương | Chương V | 121,472 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0625 | m2 |
| 32 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,405 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,885 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,0625 | m2 |
| 36 | SXLD vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V | 263,622 | kg |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,4309 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4309 | tấn |
| 39 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương V | 77,92 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái bằng tôn xốp 3 lớp dầy 0,42mm | Chương V | 1,4266 | 100m2 |
| 41 | SXLD máng tôn INOX 304 | Chương V | 27,4 | md |
| 42 | Tôn úp nóc + úp diềm mái | Chương V | 48,226 | md |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa fi 110 | Chương V | 0,16 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa fi 110 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng INOX | Chương V | 4 | quả |
| 47 | SXLD đai giữ ống bằng INOX + Vít nở | Chương V | 16 | Bộ |
| 48 | SXLD xen hoa cửa bằng INOX 16x16x1.1 | Chương V | 40,0086 | Kg |
| 49 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp kính dầy an toàn dầy 6,38mm(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 26,312 | m2 |
| 50 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ Việt Pháp kính dầy an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 5,34 | m2 |
| B | Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 200x150x90 | Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối dây KT:60x80mm | Chương V | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp bảng điện nhựa KT200x130 | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn neon vòng D300; 75W | Chương V | 8 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V | 8 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V | 3 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 44 | 1 cái |
| 9 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 15-20A | Chương V | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Chương V | 148 | M |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Chương V | 16 | M |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Chương V | 62 | M |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Chương V | 36 | M |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6+1x4mm2 | Chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Chương V | 92 | M |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Chương V | 3 | Cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường | Chương V | 2 | máy |
| C | Hạng mục: Cấp nước + thoát nước nhà cấp IV & khu WC nhà 3 tầng | |||
| 1 | Đào móng bể rộng <=6m đất cấp 3 | Chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 2 | Đào bể đất cấp 3 | Chương V | 2,9842 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép đáy bể fi <=10mm | Chương V | 0,0886 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V | 1,7053 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | Chương V | 2,5579 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,0046 | m3 |
| 8 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng M75 | Chương V | 9,1464 | m2 |
| 9 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong) | Chương V | 44,58 | m2 |
| 10 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V | 44,58 | m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 1,25 | m3 |
| 14 | Lắp cấu kiện BTĐS tấm đan trọng lượng <=250Kg | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | Chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,3816 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp 3 | Chương V | 0,2646 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 32 bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn (ống nước nóng) | Chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa fi 32mm | Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 14 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 21 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 77 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 10 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa fi 32mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 4 | Cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa fi 25/20mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Chương V | 44 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | 1 bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Chương V | 10 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (R803V2) | Chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V | 5 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Chương V | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi (bao gồm 7 chi tiết) | Chương V | 10 | Cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 60mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 0,43 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 0,25 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 16 | Cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 7 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 4 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 60mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 10 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 16 | Cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 3 | Cái |
| 50 | Đào rãnh đặt ống rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 10,4 | m3 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 52 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 10,4 | m3 |
| D | Hạng mục: Nhà 3 tầng (Sơn lại mặt tiền + lắp thêm cửa + rãnh xung quanh) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ ngoài nhà | Chương V | 483,7355 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 483,7355 | m2 |
| 3 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp kính dầy an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 20,5 | m2 |
| 4 | SXLD vách kính bằng khung nhựa lõi thép kính dầy an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 7,79 | m2 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V | 1,4136 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 | Chương V | 0,228 | 1m3 |
| 7 | Xây móng không nung mác 75# vữa XM mác 75 | Chương V | 0,2394 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung mác 75# dầy <=33cm VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V | 0,2926 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | Chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0012 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0836 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7456 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung mác 75# dầy <=11cm cao <=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V | 1,3371 | 1m3 |
| 15 | Xây bịt cửa sổ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,3168 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch men gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 15,812 | m2 |
| 17 | SXLD khung chậu rửa bằng INOX 304 | Chương V | 6,6236 | kg |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 0,42 | m2 |
| 19 | Lát nền WC gạch chống trơn 300x300mm | Chương V | 4,0172 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,592 | m2 |
| 21 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,845 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,5 | m2 |
| 23 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương kính dầy an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 1,54 | m2 |
| 24 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp kính dầy an toàn dầy 6,38mm (bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V | 0,36 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V | 16,2306 | m3 |
| 26 | Lát gạch mũi đỏ 30x30cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 16,2306 | m2 |
| 27 | Vệ sinh rãnh nước nhà 3 tầng | Chương V | 3 | công |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Chương V | 35 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển bùn + rác rãnh ra khỏi công trình | Chương V | 1 | xe |
| 30 | Phá lớp vữa trát rãnh | Chương V | 33,647 | m2 |
| 31 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22 mác 75# VXM M75 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V | 0,4418 | m3 |
| 32 | Trát tường thành rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) | Chương V | 41,679 | m2 |
| 33 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,1156 | 1Tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ tấm đan đúc sẵn | Chương V | 0,1094 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V | 1,872 | 1m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 36 | cái |
| E | Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V | 1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 1 | đ/m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 10,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 45,7 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Chương V | 2,44 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V | 2,44 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bêtông nhựa hạt trung | Chương V | 0,4055 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V | 0,4055 | 100 tấn |
| 9 | Lát gạch đất nung KT gạch 300x300mm | Chương V | 213 | m2 |
| F | Hạng mục: Sơn hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 231,1959 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 33,787 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 231,1959 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V | 33,787 | m2 |
| 5 | SXLD máng INOX 201 KT 200x250 bán mái tôn đã có | Chương V | 9,71 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi