Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hùng Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200655612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Hùng Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200631565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 07:54:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,400,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | HÈ PHỐ | |||
| C | Phá vỡ kết cấu vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,22 | m3 |
| D | Đào đất | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,59 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.103,49 | m3 |
| E | Vỉa hè gạch TerraZZo: | |||
| 1 | Rải Nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.280,36 | m2 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,04 | m3 |
| 3 | Bê tông móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,76 | m3 |
| 4 | Lát gạch hè phố, Gạch Terrazo M500, màu vàng kt(400x400x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.748,8 | m2 |
| 5 | Lát gạch hè phố, Gạch Terrazo M500, màu đá mài mặt đỏ kt(400x400x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.110,66 | m2 |
| F | Block liền rãnh biên: | |||
| 1 | Phá dỡ Block kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186 | 1cấu kiện |
| 3 | Bê tông móng Block SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,05 | m3 |
| G | Các vị trí giao cắt, tiếp giáp | |||
| 1 | Bê tông vuốt nối, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,47 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.242,47 | m3 |
| H | HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| I | Chặt bỏ cây | |||
| 1 | Chặt bỏ cây D< 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cây |
| J | Di chuyển tận dụng cây cũ | |||
| 1 | Cắt tỉa cành, cây loại 1 (d<=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 3 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 4 | Di chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cây |
| 5 | Trồng cây lim xẹt d10-12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | Cây |
| 6 | Phá dỡ khối xây bồn cây cũ gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | m3 |
| 8 | Đào đất Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,55 | 1m3 |
| 9 | Xây bồn cây vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,81 | m3 |
| 10 | Trát bồn cây, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,72 | m2 |
| 11 | Quét vôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,62 | m2 |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| L | Cải tạo hố thu, hố cáp | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ thành hố thu, hố cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Trát thành hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m2 |
| M | Tháo dỡ, thay thế đường nước sinh hoạt, đường ống nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,7 | m |
| 2 | Lắp đặt ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 3 | Lắp đặt ren ngoài - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D25 - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Măng Sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng Sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 14 | Lắp đặt Chếch D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Măng Sông PVC D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,74 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6667 | m2 |
| O | KÈ GẠCH CHỈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m3 |
| 4 | Trát ngoài thân và đỉnh kè dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 5 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 7 | ống PVC D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 8 | Quả cầu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Quả |
| P | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,95 | m2 |
| Q | Trồng lại biển bao | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Đào móng biển báo - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 1m3 |
| 3 | Di chuyển cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Đèn cảnh báo HP98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 3 | Trụ tiêu phản quang hình chóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 6 | Biển chữ nhật KT(100X60)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | kg |
| 7 | Vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | % |
| S | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu và không chào chi phí dự phòng này nếu không có phát sinh khối lượng ngoài thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi