Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652725-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200549690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 15:37:00 đến ngày 2020-06-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,161,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Chương V 1.160,676 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V 140,305 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 8,013 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 9,559 100m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 57,7 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV Chương V 0,577 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Chương V 3.247,789 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chương V 29,796 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp I Chương V 471,157 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Chương V 4,711 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chương V 14,285 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V 14,285 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 191,792 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp II Chương V 1,918 100m3
11 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 20,885 100m3
12 Mua đất đồi đắp K95 Chương V 2.360,047 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 17,071 100m3
14 Mua đất đồi đắp K95 Chương V 1.054,756 m3
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 740,643 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 591,821 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 117,31 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V 138,068 100m
5 Chét dây thừng tẩm nhựa Chương V 201,6 m
6 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 3,968 100m
7 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Chương V 0,744 100m3
8 Mua đất sét làm tầng lọc ngược Chương V 12,4 m3
D HẠNG MỤC: GIA CỐ TƯỜNG XÂY KÊNH MƯƠNG
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 48,38 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,98 m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V 0,412 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,057 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,348 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,238 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,079 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,032 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 14 cái
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 250 cấu kiện
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 26,4 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 22,5 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 200 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,5 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 30 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 36,38 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 1,59 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 3,86 tấn
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V 1,6 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,325 100m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,75 100m2
F HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Chương V 69,12 m3
2 Xây gạch không nung kích thước 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 4,19 m3
3 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Chương V 9,11 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 300 Chương V 3,07 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Chương V 0,024 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm Chương V 1,581 tấn
7 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 6,19 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 12,78 m3
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 11,47 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,11 m3
11 Đào hồ móng đất bùn Chương V 137,684 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I Chương V 1,377 100m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,195 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III Chương V 0,195 100m3
15 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Bùn Chương V 30,95 100m
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 1,157 100m3
17 Mua đất đắp K95 Chương V 130,741 m3
18 Đắp bờ vây phục vụ thi công phần đường và phần cống Chương V 52,5 m3
19 Bơm nước phục vụ thi công Chương V 5 Ca
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, Chương V 62,5 100m
21 Phên nứa đắp bờ vây thi công kích thước 1.5x2 m Chương V 300 m2
22 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V 131,25 m3
23 Phá dỡ bờ vây phục vụ thi công Chương V 1,313 100m3
G AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,322 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,728 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,027 tấn
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 5,25 m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,148 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 14 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->