Gói thầu: NPC-LM110VT- Gói 02: Xây lắp ngăn MBA T3 TBA 110kV Vân Trung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651275-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | NPC-LM110VT- Gói 02: Xây lắp ngăn MBA T3 TBA 110kV Vân Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 16:37:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,599,344,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Thiết bị nhát thứ, nhị thứ | |||
| 1 | Tủ đấu nối thanh cái 24kV | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ sa thải phụ tải bao gồm: - Hợp bộ quá dòng không hướng kiêm chức năng điều khiển mức ngăn BCU (F50): 3 bộ, - Khóa lựa chọn, khóa tăng giảm, nhãn tên khóa > hoặc = 20 cái; - Khối thử nghiệm mạch dòng > hoặc = 2 cái - Đầy đủ phụ kiện lắp đặt đấu nối trong tủ. | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ công tơ kèm đầy dủ phụ kiện trong tủ để treo 12 công tơ trong đó treo trước 5 công tơ A cấp | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| B | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Hệ thống camera quan sát bổ sung | |||
| 1 | Camera PTZ màu kỹ thuật số cố định ngoài trời cảm biến hồng ngoại kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt trọn bộ chân đế và trụ gắn thiết bị, hộp đấu nối nguồn,..). | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Camera PTZ màu kỹ thuật số cố định trong nhà cảm biến hồng ngoại kèm phụ kiện lắp đặt trọn bộ chân đế và trụ gắn thiết bị). | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu ghi kỹ thuật số phù hợp với hê thống camera hiện hữu | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ I/O thu thập tín hiệu chung đề kết nối lên trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | License cho camera hiện hữu và camera lắp mới cho phần mềm tại trạm, Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang. | Chương V HSMT | 1 | Gói |
| 6 | Cột đỡ camera cao 10m | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 7 | Phụ kiên lắp đặt camera (cáp mạng, rơ le trung gian, hàng kẹp,..) | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| C | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Vật liệu nhất thứ nhị thứ | |||
| 1 | Đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x630mm² trong nhà | Chương V HSMT | 6 | Đầu |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR-300/39 | Chương V HSMT | 66 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh giữa dây ACSR-300/39 với dây ACSR-300/39 | Chương V HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Chuỗi néo 110kV phù hợp với dây ACSR-300/39 | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 5 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-4x4mm² | Chương V HSMT | 18 | m |
| 6 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-2x4mm² | Chương V HSMT | 302 | m |
| 7 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-4x2,5mm² | Chương V HSMT | 20 | m |
| 8 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-19x1,5mm² | Chương V HSMT | 20 | m |
| 9 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-14x1,5mm² | Chương V HSMT | 64 | m |
| 10 | Cáp điều khiển và bảo vệ bổ sung có màng chắn chống nhiễu, bọc cách điện chống gặm nhấm, cháy chậm Cu/XLPE/SB/PVC/Fr-7x1,5mm²: 280m | Chương V HSMT | 280 | m |
| 11 | Phụ kiện để lắp đặt toàn bộ cáp điều chuyển và cáp mua mới (ống bảo vệ, kẹp, đầu cốt, biển tên cáp…) | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 12 | Bổ sung vật tư, kết hợp cải tạo tủ điều khiển và bảo vệ ngăn phân đoạn thanh cái bao gồm: mạch áp, mạch dòng, bộ thử nghiệm, hàng kẹp, dây đấu nội bộ tủ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| D | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Hệ thống chiếu sáng tự động, sự cố vận hành | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động, sự cố toàn TBA giao tiếp<br/> với hệ thống máy tính | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn tuýp led kèm máng, loại 3 bóng 18W/máng nhà ĐKPP | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn và phụ kiện lắp đặt hệ thống chiếu sáng bổ sung | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| E | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Bổ sung cho hệ thống tiếp địa trạm | |||
| 1 | Dây lưới tiếp địa bổ sung nối với lưới hiện có bằng thép F12 mạ kẽm (gồm cà đào và đắp đất) | Chương V HSMT | 65 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa băng thép L65x65x6 dài 2,5m kèm thanh ke (bao gồm cả đóng cọc) | Chương V HSMT | 3 | Cọc |
| 3 | Ke liên kết tròn F10 mạ kẽm, dài 0,3m | Chương V HSMT | 35 | Cái |
| 4 | Dây nối lên thiết bị bằng thép mạ kẽm F12 (gồm cả cờ tiếp địa, bu lông, đai ốc và đai nẹp dây nối lên trụ) | Chương V HSMT | 70 | Bộ |
| F | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Vật tư phục vụ kết nối tín hiệu SCADA | |||
| 1 | Cáp tín hiệu, cáp mạng, dây đấu nối nội bộ tủ kèm các phụ kiện<br/> lắp đặt: ống nhựa soắn HDPE luồn cáp, đầu cốt, hàng kẹp | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| G | Cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị trạm/Vật tư thiết bị phục vụ PCCC | |||
| 1 | Hộp và các modul báo cháy (bao gồm các modul điều khiển, cách ly, bảo vệ và phụ kiện phù hợp hệ thống báo cháy hiện hữu) | Chương V HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy trong hộp kiểu địa chỉ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Điện trở cuối đường dây | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu cho phần báo cháy bổ sung kèm ống bảo vệ các loại, hộp chia ngả, phụ kiện lắp…. | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| H | Lắp đặt VTTB và thi công xây dựng trạm/Tháo dỡ vật tư thiết bị tại TBA 110kV Yên Phong 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ máy cắt 3 pha SF6-110kV-1250A-31,5/1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện theo thiết bị | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha 110kV-1250A-31,5/1s; 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện theo thiết bị | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ dao cách ly 3 pha 110kV-1250A-31,5/1s; 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ biến dòng điện 110kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ chống sét van 110kV, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ dao nối đất 1 cực 72kV-400 kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ chống sét van 72kV, 1 pha kèm ghi sét, kẹp cực nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Chương V HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Tháo tủ máy cắt liên lạc 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Tháo tủ đo lường 24kV | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Tháo tủ dao cắm 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Tháo tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Tháo tủ đấu dây ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 15 | Tháo dỡ sứ đỡ thanh cái 110kV kèm trụ đỡ và kẹp cực | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ dây dẫn ACSR-240/32 | Chương V HSMT | 120 | m |
| 17 | Tháo dỡ cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC -1x630mm² | Chương V HSMT | 710 | m |
| 18 | Tháo dỡ đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x630mmm² | Chương V HSMT | 30 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ toàn bộ cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng lắp cho ngăn T5 | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 20 | Tháo dỡ Switch mạng IEC 61850 8 port. | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| I | Lắp đặt VTTB và thi công xây dựng trạm/Hoàn trả mặt bằng và đấu nối tại TBA 110kV Yên Phong 5 | |||
| 1 | Cấp và lắp tấm đan thép hoàn trả nhà ĐKPP sau tháo tủ các loại | Chương V HSMT | 16 | Tấm |
| 2 | Lật và lắp lại tấm đan để tháo dỡ cáp lực cáp, điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, tín hiệu đấu nối hoàn trả sau tháo thiết bị kèm phụ kiện lắp đặt (ống nhựa luồn cáp, đầu cốt, biển cáp,..) | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Cài đặt cấu hình hệ thống điều khiển máy tính, HMI, kiểm tra thử nghiệm tín hiệu SCADA sau tháo thiết bị ngăn T5 tại TBA 110kV Yên Phong 5 lên TTĐK xa Bắc Ninh, TTĐĐ HTĐ Miền Bắc (A1). | Chương V HSMT | 1 | Gói |
| J | Lắp đặt VTTB và thi công xây dựng trạm/Vận chuyển và lắp VTTB tại TBA 110kV Vân Trung | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt 3 pha SF6-110kV-1250A-31,5/1s kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện theo thiết bị | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 110kV-1250A-31,5/1s; 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện theo thiết bị | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha 110kV-1250A-31,5/1s; 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt biến dòng điện 110kV, 1 pha, 200-400-600-800/1/1/1A ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van 110kV, 1 pha kèm ghi sét, trụ đỡ, kẹp cực nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt dao nối đất 1 cực 72kV-400 kèm trụ đỡ, kẹp cực, nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt chống sét van 72kV, 1 pha kèm ghi sét, kẹp cực nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van 35kV, 1 pha kèm ghi sét, kẹp cực nối đất và phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ máy cắt lộ đi 24kV-630A-25kA/1s | Chương V HSMT | 4 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt tủ máy cắt liên lạc 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ đo lường 24kV | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ dao cắm 24kV-2000A-25kA/1s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van 24kV, 1 pha kèm ghi sét và kẹp cực | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển và bảo vệ ngăn máy biến áp | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 16 | Lắp đặt tủ đấu dây ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 17 | Lắp đặt cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC -1x630mm² | Chương V HSMT | 462 | m |
| 18 | Lắp đặt đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x630mmm² | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt toàn bộ cáp cấp nguồn, cáp điều khiển, cáp tín hiệu, cáp mạng kèm phụ kiện ống nhựa luồn cáp, lắp cho ngăn T3 | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 20 | Lắp đặt Switch mạng IEC 61850 8 port | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời kèm đế, giá lắp cho MBA | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Vận chuyển toàn bộ VTTB theo yêu cầu thiết kế của ngăn T3 TBA Vân Trung từ TBA 110kV Yên Phong đến TBA 110kV Vân Trung | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 23 | Sơn chống cháy cáp lực 24kV-1x630mm² lắp cho trạm TBA 110kV Vân Trung | Chương V HSMT | 462 | m |
| K | Lắp đặt VTTB và thi công xây dựng trạm/Cấu hình, kết nối tín hiệu SCADA sau lắp ngăn T3 | |||
| 1 | Cấu hình hệ thống máy tính, SCADA các thiết bị lắp mới, hệ thống camera, HT chiếu sáng, PCCC, sau lắp ngăn T3 tại trạm 110kV Vân Trung lên trung tâm điều độ HTĐ Miền Bắc và trung tâm ĐKX Bắc Giang | Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| 2 | Kiểm tra, thử nghiệm tín hiệu SCADA, camera, PCCC, chiếu sáng từ trạm biên áp 110kV Vân Trung với Trung điều độ HTĐ Miền Bắc và Trung tâm điều khiển xa Bắc Giang. | Chương V HSMT | 1 | Trọn gói |
| L | Lắp đặt VTTB và thi công xây dựng trạm/Thi công xây dựng tại TBA 110kV Vân Trung | |||
| 1 | Thu gom đá rải nền và phá dỡ kết cấu hiện có liên quan để thi công và lắp đặt kết cấu mới. | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Móng cột thép pooctich cao 11m và 15m | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng máy biến áp 110kV | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 2 tiếp đất | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha 1 tiếp đất | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao nối đất và chông sét va trung tính | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đỡ camera | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 11 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V HSMT | 1 | Bệ |
| 12 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 15m CT15 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 13 | Cột thép pooctich bằng thép mạ cao 11m CT11 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 14 | Xà pooctich bằng thép mạ 10m XT-10 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Kim thu sét cột thép K-6C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế thao tác máy cắt bằng thép mạ | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Mương cáp chìm ngoài trời B400 (gồm cả tấm đan,, thang cáp) | Chương V HSMT | 15 | m dài |
| 18 | Mương cáp chìm ngoài trời B1000 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | Chương V HSMT | 45,04 | m dài |
| 19 | Mương cáp nổi trên mặt nền trạm B1000(A )(gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan) | Chương V HSMT | 8,15 | m dài |
| 20 | Mương cáp chìm ngoài trời B1200 (gồm cả tấm đan, giá đỡ tấm đan, thang cáp) | Chương V HSMT | 34,73 | m dài |
| 21 | Lật và lắp lại tấm đan mương cáp, xử lý giao chéo với mương cáp hiện có để lắp cáp lực, cáp điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 22 | Thang cáp treo trong nhà ĐKPP các loại 500x100x1,2mm kèm phụ kiện giá đỡ, khớp co thang cáp để lắp đặt | Chương V HSMT | 76,6 | m dài |
| 23 | Cải tạo lại mương cáp trong phòng phân phôi (gồm cả việc cấp thêm trụ, thanh đỡ bằng thép mạ và tấm đan) | Chương V HSMT | 9,2 | m dài |
| 24 | Bổ sung mương cáp trong phòng điều khiển (gồm cả việc cấp thêm trụ, thanh đỡ bằng thép mạ và tấm đan) | Chương V HSMT | 6,56 | m dài |
| 25 | Đường thoát nước mương cáp bằng ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện lắp dặt (bao gồm cả đào và hoàn trả mặt bằng) | Chương V HSMT | 13 | m dài |
| 26 | Đường thoát dầu bằng ống thép đen D200 kèm phụ kiện lắp dặt (bao gồm cả đào và hoàn trả mặt bằng) | Chương V HSMT | 56 | m dài |
| 27 | Rải đá lại và hoàn trả mặt bằng sau xây dựng ngăn T3 | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| M | Các xuất tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện toàn bộ)/Phần cung cấp và lắp đặt vật tư thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao cách lý 3 pha 24kV-630A | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 24kV, 3 pha kèm phụ kiện | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/Fr/PVC-W-3x300mm² | Chương V HSMT | 520,84 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà cho cáp 3x300mm² | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp 3 pha 24kV ngoài tròi cho cáp 3x300mm² | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ống thép luồn cáp lực D165mm, dày 5,56mm | Chương V HSMT | 130 | m |
| 7 | Ống nhựa soắn luồn cáp HDPE D195/150mm | Chương V HSMT | 294 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Chương V HSMT | 15 | Cai |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc AC150/24/XLPE2,5/HDPE kèm đầu cốt | Chương V HSMT | 54 | m |
| 10 | Dây đông mềm Cu/PVC-M35 kèm đầu cốt | Chương V HSMT | 12 | m |
| 11 | Sứ đứng 24kV (cả ty) | Chương V HSMT | 12 | Quả |
| 12 | Xà đỡ cầu dao XCD-22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ đầu cáp và chống sét van GĐC-CSV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Ghế thao tác GTT-Đ | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Thang trèo TT-2,5m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Cô li ê ôm cáp và ống cho 1 cột | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Chi tiết tiếp địa nối vào cột xuất tuyến hiện có | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| N | Các xuất tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện toàn bộ)/Phần xây dựng và hoàn trả hạ tầng | |||
| 1 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới nền đất và vỉa hè (gồm cả hoàn trả vỉa hè) | Chương V HSMT | 147 | m |
| 2 | Hào 2 cáp 24kV đi dưới lòng đường nhựa (gồm cả hoàn trả mặt đường) | Chương V HSMT | 30 | m |
| O | Các xuất tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện toàn bộ)Các xuất tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện toàn bộ)/Tháo căng lại dây và thu hồi tại điểm đấu cáp ngầm | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi sứ chuỗi 24kV | Chương V HSMT | 4 | Chuỗi |
| 2 | Tháo dây ACSR-150 hiện có tại điểm đấu nối trên tuyến | Chương V HSMT | 246 | m |
| 3 | Căng lại dây hiện có tại điểm đấu nối trên tuyến | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| P | Các xuất tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện toàn bộ)/Thí nghiệm tuyến cáp ngầm 22kV (B thực hiện) | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cầu dao 3 pha 24kV | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm chông sét van 24kV, 3 pha | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực 24kV, loại 3 ruột | Chương V HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 4 | Thí nghiệm lại tiếp đất cột xuất tuyến | Chương V HSMT | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi