Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652323-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200447422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-18 18:17:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,573,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM
1 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,6563 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Chương V 0,1207 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Chương V 0,1924 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,0046 tấn
5 Gia công cấu kiện thép bịt đầu cọc Chương V 0,0339 tấn
6 Sản xuất thép bị đầu cọc Chương V 0,0339 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,0994 100m2
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,16 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V 0,105 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 4 mối nối
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V 109,538 m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Chương V 248,064 m2
3 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Chương V 280 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Chương V 0,7605 tấn
5 Tháo dỡ cửa Chương V 98,64 m2
6 Phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 Chương V 3,3622 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II Chương V 2,1482 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 5,5104 100m3
9 Hút bể phốt Chương V 2 Bể
C HẠNG MỤC: BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V 22,8442 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Chương V 0,6345 100m
3 Đắp cát nền móng công trình. lấp đầu cọc Chương V 1,269 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 1,269 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0993 100m2
6 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Chương V 2,8713 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0331 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,4117 tấn
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 5,8439 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,125 m3
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,649 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Chương V 13 cái
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,0556 100m2
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,2 m2
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,9 m2
16 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 36,9 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 45,2636 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V 8,3636 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0259 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,1528 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V 5,04 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V 0,0201 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 1,68 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4065 100m2
5 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 5,2433 m3
6 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V 0,3948 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chương V 0,1197 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V 2,0065 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,3026 tấn
10 Lắp dựng cột thép Chương V 0,3948 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,3026 tấn
12 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 4,5mm Chương V 2,5596 100m2
13 Tấm nhựa lấy sáng mầu trắng (khổ rộng 1,07m) Chương V 32,4 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 134,4732 m2
15 Đai giữ máng Chương V 18 cái
16 Máng nước: 200x250x0.45 Chương V 53,4 m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 0,138 100m
18 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm Chương V 30 cái
19 Cầu chắn rác D90 : Chương V 10 cái
20 Bu long M14 Chương V 192 cái
E HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 3,272 100m3
2 Trải nilon Chương V 1.095,5 m2
3 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 164,325 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 4,1322 m3
5 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 0,1762 100m3
6 Đắp cát nền móng công trình Chương V 11,146 m3
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Chương V 7,601 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,2556 100m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 7,576 m3
10 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 1,159 m3
11 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 79,404 m2
12 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Chương V 43,14 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,596 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,5842 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,5098 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 248 cấu kiện
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,505 m3
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 5,6831 m3
19 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Chương V 30,5292 m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Chương V 2 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Chương V 12 hộp
4 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 6 cái
6 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V 17 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V 11 cái
9 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V 40 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V 90 bộ
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 14 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 13 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Chương V 54 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V 60 cái
15 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 13 cái
16 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 26 cái
17 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 4 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V 54 cái
19 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V 6 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Chương V 1.860 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm Chương V 280 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm Chương V 18 m
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Chương V 1,4 100m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 Chương V 130 m
25 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 15 m
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 Chương V 10 m
27 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 350 m
29 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V 350 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 890 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Chương V 1.020 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V 100 m
33 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Chương V 5 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V 6,4 m3
35 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 6 cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V 96 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V 20 m
38 Bình chữa cháy Chương V 18 Bình
39 Hộp đặt bình chữa cháy Chương V 9 Hộp
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm Chương V 1 cái
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Chương V 0,65 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 1,19 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 0,4 100m
5 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 3 cái
6 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
7 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V 11 cái
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 10 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 60 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 2 cái
12 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 16 cái
15 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 4 cái
18 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm Chương V 8 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 23 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 15 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 13 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V 10 cái
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Chương V 0,4 100m
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm Chương V 0,55 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V 1,5 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,48 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Chương V 0,08 100m
30 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 5 cái
31 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 6 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm Chương V 4 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 30 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 26 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Chương V 12 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 2 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Chương V 2 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Chương V 6 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Chương V 8 cái
41 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Chương V 6 cái
42 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm Chương V 4 cái
43 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm Chương V 6 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 14 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Chương V 38 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Chương V 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 2 cái
48 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Chương V 8 cái
49 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Chương V 6 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 21 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 21 bộ
52 Móc giấy vệ sinh Chương V 21 hộp
53 Lắp đặt gương soi Chương V 10 cái
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 8 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 20 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 12 bộ
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V 2 bể
59 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Chương V 29 cái
60 Lắp đặt hộp đựng Chương V 16 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Chương V 100 m
62 Phao điện Chương V 1 cái
H HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 102,5938 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V 7,7814 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 12,0332 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,3095 tấn
5 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 3,7855 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép bịt đầu cọc Chương V 3,7855 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Chương V 13,3163 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 16,08 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 0,871 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 268 1 mối nối
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Chương V 260,0109 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 19,7876 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 4,6049 100m2
14 Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 Chương V 79,6811 m3
15 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 11,0597 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,8718 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 1,9031 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 9,907 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,623 100m2
20 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 70,4316 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 1,0128 100m3
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,3203 100m3
I HẠNG MỤC: MÓNG HÀNH LANG CẦU
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,125 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Chương V 0,4646 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chương V 0,4646 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm Chương V 0,0185 tấn
5 Sản xuất thép bịt đầu cọc Chương V 0,226 tấn
6 Lắp đặt các kết cấu thép bịt đầu cọc Chương V 0,226 tấn
7 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Chương V 0,795 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 0,96 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V 0,052 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V 16 1 mối nối
11 Đào móng, đất cấp I Chương V 13,1109 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V 1,8593 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,4616 100m2
14 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chương V 4,9735 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V 0,0528 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V 0,0072 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V 0,1536 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,0704 100m2
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,1173 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Chương V 0,0417 100m3
21 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,0894 100m3
J HẠNG MỤC: THÂN NHÀ LỚP HỌC
1 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V 46,3795 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 1,8107 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 2,3728 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 4,8552 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 5,8061 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 81,2644 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 3,4216 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 6,6496 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 8,536 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 9,3455 100m2
11 Bê tông bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 162,1896 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 12,0358 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 16,2674 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 305,8537 m3
15 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 28,2316 m3
16 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 50,0458 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 1,7391 100m2
18 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 22,9717 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,9852 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Chương V 0,4386 tấn
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,1856 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V 0,1856 100m2
23 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,2336 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,8922 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,0365 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,2651 tấn
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,5368 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Chương V 0,2157 100m2
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,782 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 55,64 m2
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 2,9313 m3
32 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 11,8716 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,3617 m2
34 Lát đá bậc cầu thang Chương V 59,744 m2
35 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 6,0357 m2
36 Lát đá bậc tam cấp Chương V 42,8499 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại Chương V 6,75 m2
38 Gia công khung lắp mặt bàn bằng thép hình Chương V 6 Bộ
39 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V 0,4662 m3
40 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V 1,0489 m3
41 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 12,8054 m2
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Chương V 2,9086 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 368,2368 m2
44 Sản xuất xà gồ thép Chương V 1,717 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,717 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 140,859 m2
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Chương V 3,9032 100m2
48 Úp nóc, ốp sườn khổ rộng 0.6m Chương V 64 md
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 337,3696 m2
50 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 275,9746 m2
51 Lát gạch đất nung 300x300 mm Chương V 149,66 m2
52 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 76,416 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.638,5696 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 991,7692 m2
55 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 710,0354 m2
56 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.833,212 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 578,6607 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V 503,735 m
59 Sản xuất khuôn cửa thép hộp mạ kẽm Chương V 943,15 md
60 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V 943,15 m
61 Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ Chương V 126,84 m2
62 Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ Chương V 210,81 m2
63 Sản xuất lan can INOX 304 dày 1,2mm Chương V 0,2529 tấn
64 Lắp dựng lan can Chương V 23,202 m2
65 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V 182,912 m2
66 Sản xuất lan can Chương V 18 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 18 m2
68 Sản xuất,lắp dựng Nắp tôn mái+ khóa Chương V 1 bộ
69 Sản xuất,lắp dựng thang thép lên mái Chương V 1 bộ
70 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 49,9466 m3
71 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 2,2476 100m3
72 Thi công trần bằng tấm nhựa Chương V 96,4104 m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V 876,1296 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 722,8408 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5.042,2115 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 1.253,1972 m2
77 Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 Chương V 30,5955 m2
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Chương V 338,4044 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V 96,4104 m2
K HẠNG MỤC: THÂN HÀNH LANG CẦU
1 Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V 5,4208 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,0968 tấn
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,2768 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V 0,3948 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V 0,6406 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,9388 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,15 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,6512 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V 0,2064 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V 0,5549 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V 8,1888 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V 0,5716 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V 0,945 100m2
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Chương V 8,548 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0678 100m2
16 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Chương V 0,7458 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Chương V 0,041 tấn
18 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V 1,4453 m3
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V 7,2559 m2
20 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 40,68 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 40,68 m2
22 Lát gạch đất nung 300x300 mm Chương V 33,222 m2
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 10,17 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 64,064 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 94,5 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 55,49 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,8546 m2
28 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 51,0644 m2
29 Sản xuất lan can INOX 304 dày 1,2mm Chương V 0,1582 tấn
30 Lắp dựng lan can Chương V 0,1582 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,8546 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 214,054 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Chương V 33,222 m2
L HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Chương V 24,7292 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 14,3487 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 12,1199 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 2,2652 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 3,15 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V 378,9144 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,3757 100m3
8 Tháo dỡ cánh cổng, hoa sắt cũ Chương V 70,0869 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,0849 100m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,0595 100m2
11 Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,6918 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0527 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,0843 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,0944 100m2
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,25 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,5478 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,1837 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,4472 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,2251 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,5908 100m2
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,9172 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0407 100m2
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,0358 tấn
24 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,4472 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,1054 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,8525 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 5,4311 m3
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Chương V 60,1392 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 435,7016 m2
30 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 17,88 m2
31 Gia công cổng sắt Chương V 0,3762 tấn
32 Tôn bịt dập huỳnh Chương V 2,6104 m2
33 Gia công hàng rào song sắt Chương V 67,8068 m2
34 rèn mũi giao Chương V 355 cái
35 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Chương V 67,8068 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 67,8068 m2
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Chương V 21 cái
38 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 495,8408 m2
39 ốp đá chẻ chân tường rào Chương V 6,6297 m2
40 Trát trang trí đỉnh trụ cổng, trụ rào Chương V 21 cái
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,0096 100m2
42 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,1056 m3
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,3663 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,623 m2
45 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 1,122 m2
46 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V 2,623 m2
47 sản xuất, lắp dựng chữ đồng Chương V 1 bộ
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 0,088 m3
49 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V 1,38 m3
50 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 2,3 m2
51 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 2 m
52 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Chương V 5,1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->