Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652323-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200447422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-18 18:17:00 đến ngày 2020-06-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,573,915,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6563 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,1207 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Chương V | 0,1924 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép bịt đầu cọc | Chương V | 0,0339 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bị đầu cọc | Chương V | 0,0339 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,0994 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 0,105 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 4 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V | 109,538 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Chương V | 248,064 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Chương V | 280 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Chương V | 0,7605 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 98,64 | m2 |
| 6 | Phá dỡ bằng máy đào <=1,25 m3 | Chương V | 3,3622 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, đất cấp II | Chương V | 2,1482 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 5,5104 | 100m3 |
| 9 | Hút bể phốt | Chương V | 2 | Bể |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V | 22,8442 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Chương V | 0,6345 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình. lấp đầu cọc | Chương V | 1,269 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 1,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V | 2,8713 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0331 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,4117 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8439 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,125 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,649 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 13 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0556 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,9 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,9 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 45,2636 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V | 8,3636 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,1528 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V | 0,0201 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 1,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4065 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 5,2433 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,3948 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Chương V | 0,1197 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V | 2,0065 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,3026 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,3948 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,3026 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 4,5mm | Chương V | 2,5596 | 100m2 |
| 13 | Tấm nhựa lấy sáng mầu trắng (khổ rộng 1,07m) | Chương V | 32,4 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 134,4732 | m2 |
| 15 | Đai giữ máng | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Máng nước: 200x250x0.45 | Chương V | 53,4 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,138 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2mm | Chương V | 30 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 : | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Bu long M14 | Chương V | 192 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,272 | 100m3 |
| 2 | Trải nilon | Chương V | 1.095,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 164,325 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 4,1322 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1762 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V | 11,146 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 7,601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,2556 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,576 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,159 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 79,404 | m2 |
| 12 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Chương V | 43,14 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,596 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,5842 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5098 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 248 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,505 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,6831 | m3 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Chương V | 30,5292 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 90 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương V | 54 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 60 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 54 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Chương V | 1.860 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Chương V | 280 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Chương V | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 16mm2 | Chương V | 130 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 350 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V | 350 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 890 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V | 5 | cái |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V | 6,4 | m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 96 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V | 20 | m |
| 38 | Bình chữa cháy | Chương V | 18 | Bình |
| 39 | Hộp đặt bình chữa cháy | Chương V | 9 | Hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 0,65 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 1,19 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V | 1,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 14 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V | 8 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 21 | bộ |
| 52 | Móc giấy vệ sinh | Chương V | 21 | hộp |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 2 | bể |
| 59 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Chương V | 29 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 62 | Phao điện | Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 102,5938 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 7,7814 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 12,0332 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,3095 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,7855 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép bịt đầu cọc | Chương V | 3,7855 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 13,3163 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 16,08 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,871 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 268 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Chương V | 260,0109 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 19,7876 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 4,6049 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, M250 | Chương V | 79,6811 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 11,0597 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,8718 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 1,9031 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 9,907 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,623 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,4316 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,0128 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,3203 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: MÓNG HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,125 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Chương V | 0,4646 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,4646 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18 mm | Chương V | 0,0185 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bịt đầu cọc | Chương V | 0,226 | tấn |
| 6 | Lắp đặt các kết cấu thép bịt đầu cọc | Chương V | 0,226 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Chương V | 0,795 | 100m2 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,96 | 100m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <=4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V | 0,052 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 11 | Đào móng, đất cấp I | Chương V | 13,1109 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V | 1,8593 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4616 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Chương V | 4,9735 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0528 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V | 0,1536 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1173 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 0,0417 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0894 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: THÂN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V | 46,3795 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 1,8107 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 2,3728 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 4,8552 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,8061 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 81,2644 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 3,4216 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 6,6496 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 8,536 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 9,3455 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 162,1896 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 12,0358 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 16,2674 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 305,8537 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,2316 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,0458 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,7391 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,9717 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,9852 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,4386 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2336 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,8922 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,0365 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,2651 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,5368 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Chương V | 0,2157 | 100m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,782 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,64 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 2,9313 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8716 | m3 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3617 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 59,744 | m2 |
| 35 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 6,0357 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 42,8499 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V | 6,75 | m2 |
| 38 | Gia công khung lắp mặt bàn bằng thép hình | Chương V | 6 | Bộ |
| 39 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V | 0,4662 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,0489 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,8054 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V | 2,9086 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 368,2368 | m2 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 1,717 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,717 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,859 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Chương V | 3,9032 | 100m2 |
| 48 | Úp nóc, ốp sườn khổ rộng 0.6m | Chương V | 64 | md |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 337,3696 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 275,9746 | m2 |
| 51 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V | 149,66 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 76,416 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.638,5696 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 991,7692 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 710,0354 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.833,212 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 578,6607 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 503,735 | m |
| 59 | Sản xuất khuôn cửa thép hộp mạ kẽm | Chương V | 943,15 | md |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V | 943,15 | m |
| 61 | Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 126,84 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa thép hộp mạ kẽm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 210,81 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can INOX 304 dày 1,2mm | Chương V | 0,2529 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can | Chương V | 23,202 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 182,912 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can | Chương V | 18 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 18 | m2 |
| 68 | Sản xuất,lắp dựng Nắp tôn mái+ khóa | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Sản xuất,lắp dựng thang thép lên mái | Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 49,9466 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,2476 | 100m3 |
| 72 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V | 96,4104 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 876,1296 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 722,8408 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.042,2115 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 1.253,1972 | m2 |
| 77 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, tiết diện đá <=0,16 m2 | Chương V | 30,5955 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Chương V | 338,4044 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V | 96,4104 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: THÂN HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V | 5,4208 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,0968 | tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,2768 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V | 0,3948 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,6406 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,9388 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,6512 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V | 0,2064 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,5549 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V | 8,1888 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,5716 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,548 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7458 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Chương V | 0,041 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,4453 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 7,2559 | m2 |
| 20 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 40,68 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,68 | m2 |
| 22 | Lát gạch đất nung 300x300 mm | Chương V | 33,222 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 10,17 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 64,064 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 94,5 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,49 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,8546 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,0644 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can INOX 304 dày 1,2mm | Chương V | 0,1582 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can | Chương V | 0,1582 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,8546 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 214,054 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V | 33,222 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Chương V | 24,7292 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V | 14,3487 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 12,1199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 2,2652 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V | 3,15 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 378,9144 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3757 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cổng, hoa sắt cũ | Chương V | 70,0869 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,0849 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,6918 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0527 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,0843 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,25 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5478 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1837 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,4472 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,2251 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5908 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 6,9172 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4472 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,1054 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,8525 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4311 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 60,1392 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 435,7016 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 17,88 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,3762 | tấn |
| 32 | Tôn bịt dập huỳnh | Chương V | 2,6104 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 67,8068 | m2 |
| 34 | rèn mũi giao | Chương V | 355 | cái |
| 35 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 67,8068 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 67,8068 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V | 21 | cái |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 495,8408 | m2 |
| 39 | ốp đá chẻ chân tường rào | Chương V | 6,6297 | m2 |
| 40 | Trát trang trí đỉnh trụ cổng, trụ rào | Chương V | 21 | cái |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1056 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,3663 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,623 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 1,122 | m2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 2,623 | m2 |
| 47 | sản xuất, lắp dựng chữ đồng | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,088 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,38 | m3 |
| 50 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 2,3 | m2 |
| 51 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2 | m |
| 52 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V | 5,1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi