Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656465-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200656381
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 09:44:00 đến ngày 2020-07-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,030,210,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP
B NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN
C Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6988 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1528 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1684 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9192 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8728 tấn
8 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0731 m3
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0917 m3
10 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1927 m3
11 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5991 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2294 m3
13 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1393 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8814 tấn
16 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9942 100m3
17 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5038 m3
D Phần thân
1 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3366 m3
2 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8237 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1015 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5863 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7604 m3
6 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3541 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1759 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8581 tấn
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3379 m3
10 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8375 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6472 tấn
12 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1994 m3
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0573 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
15 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4729 m3
E Phần mái
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0521 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0758 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0758 m2
4 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
5 Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2052 tấn
7 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 tấn
8 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bu lông Đ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 tấn
13 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
14 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5099 100m2
15 Tôn úp nóc liên doanh + tôn úp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,72 m
16 Xi măng ngâm bảo dưỡng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
F Phần hoàn thiện
1 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4556 100m2
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3836 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,3836 m2
4 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,5576 m2
5 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,5576 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0944 m2
7 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,0944 m2
8 Trần tôn xốp vân gỗ+ khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9464 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,874 m2
10 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,874 m2
11 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,978 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
13 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2504 m2
14 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2504 m2
15 Nhân công trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1898 m3
17 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6356 m3
18 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1234 m3
19 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m2
20 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,55 m2
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7741 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2232 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,13 m2
25 Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,97 m2
26 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3905 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3905 m2
29 Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,8028 kg
G Khu vực bếp nấu
1 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
2 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2693 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8964 m2
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
6 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
7 Chậu INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Cánh tủ dưới chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m2
9 Phụ kiện trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
H Điện, cấp thoát nước
1 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Lắp đặt cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
12 Mặt + rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
13 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Đinh vít+ nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
I Bể phốt 01 cái
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5579 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 m3
4 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5466 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4174 m3
6 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,369 m2
7 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,369 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5523 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3184 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5678 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4844 m2
15 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
16 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
18 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Tê 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Măng xông 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
22 Măng xông 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Van khóa nhựa 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tê nhựa 76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Lọ
12 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cuộn
13 Đai ốp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
14 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
K HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L Kè đá
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2727 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8174 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,203 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,406 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3805 m3
6 Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9 100m3
M Rãnh thoát nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,947 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7794 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,157 m3
4 Láng sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
N Sân bê tông
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9 m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m3
3 Cắt mạch sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
O NHÀ VỆ SINH
P Xây lắp
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0483 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5867 m3
3 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9562 m3
4 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3695 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0414 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0457 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8629 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1857 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6564 m2
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m2
12 Sx cửa kính khuôn nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,08 m2
14 Khóa cửa (khóa quả đấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1594 m3
16 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
17 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
18 Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
19 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2118 100m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5891 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,323 m2
22 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,323 m2
23 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1476 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4511 m3
25 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,296 m2
26 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,296 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,624 m2
28 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,152 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,152 m2
30 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 m2
31 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,484 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
33 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6 m
34 Xi măng ngâm nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 kg
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 m2
36 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,524 m2
Q Điện, nước nhà vệ sinh
R Điện
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Cầu trì nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt bảng điện nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Đinh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
10 LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài <=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 ống gen nhựa 30x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
S Nước
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
8 Cút nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
10 Cút nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
11 Tê nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
13 Cút nhựa D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Van nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Thập nhựa D50x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Thập nhựa D25x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Măng sông nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Măng sông nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
T Cấp nước
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
3 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Măng sông nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Zen trong D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Zen ngoài D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Van nhựa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U Thoát nước
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt cút nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa fi 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Măng xông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Măng sông D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Măng xông D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Si phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
V CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
W Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7894 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1326 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm , sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3852 m3
4 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,406 m2
5 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,79 m2
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 tấn
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,345 m2
X Phần cải tạo
1 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3463 m3
2 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665 m2
3 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,665 m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4043 m3
5 Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0402 tấn
9 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4541 m3
10 Ván khuôn ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
12 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1331 m3
13 Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0081 tấn
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2408 m2
17 Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng cửa cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
18 Sơn cửa sổ 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,96 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1836 tấn
20 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4148 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->