Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Nhà làm việc Công an xã Vĩnh Kiên, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200656381 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 09:44:00 đến ngày 2020-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,210,399 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| B | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1528 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8728 | tấn |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0731 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0917 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1927 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5991 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2294 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8814 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9942 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5038 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3366 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1015 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3541 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8581 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8375 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6472 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4729 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0521 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0758 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0758 | m2 |
| 4 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 5 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2052 | tấn |
| 7 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 8 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bu lông Đ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | tấn |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0464 | tấn |
| 14 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5099 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc liên doanh + tôn úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,72 | m |
| 16 | Xi măng ngâm bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| F | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4556 | 100m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3836 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3836 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5576 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,5576 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0944 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,0944 | m2 |
| 8 | Trần tôn xốp vân gỗ+ khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9464 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,874 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,874 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,978 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2504 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2504 | m2 |
| 15 | Nhân công trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1898 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6356 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1234 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,55 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7741 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2232 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,13 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sổ, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m2 |
| 26 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3905 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3905 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng hoa Inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,8028 | kg |
| G | Khu vực bếp nấu | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8964 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 6 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Chậu INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cánh tủ dưới chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 9 | Phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| H | Điện, cấp thoát nước | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Công tắc chỉnh tốc độ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Mặt + rọ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Đinh vít+ nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| I | Bể phốt 01 cái | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5579 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5466 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4174 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,369 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,369 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5523 | m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3184 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5678 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4844 | m2 |
| 15 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 18 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Măng xông 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Măng xông 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa nhựa 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa 76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Lọ |
| 12 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | Đai ốp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 14 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| K | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2727 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8174 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,203 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,406 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3805 | m3 |
| 6 | Đào san đất phạm vi <=70 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | 100m3 |
| M | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,947 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7794 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 4 | Láng sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m2 |
| N | Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| O | NHÀ VỆ SINH | |||
| P | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0483 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5867 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9562 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3695 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8629 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1857 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6564 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m2 |
| 12 | Sx cửa kính khuôn nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m2 |
| 14 | Khóa cửa (khóa quả đấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5891 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,323 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,323 | m2 |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (6,5x10,5x22) M75 chiều dày <= 11cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4511 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,296 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,296 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,624 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,152 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,152 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,484 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 33 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m |
| 34 | Xi măng ngâm nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | m2 |
| Q | Điện, nước nhà vệ sinh | |||
| R | Điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt loại đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cầu trì nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 10 | LĐ ống sứ luồn qua tường gạch, dài <=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | ống gen nhựa 30x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| S | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 8 | Cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 11 | Tê nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Van nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Thập nhựa D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thập nhựa D25x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| T | Cấp nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn,cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Zen trong D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Zen ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Van nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | Thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa fi 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Măng xông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Măng sông D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Măng xông D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Si phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| W | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7894 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm , sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3852 | m3 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,406 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,79 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,345 | m2 |
| X | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3463 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,665 | m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | m3 |
| 5 | Ván khuôn ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0402 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4541 | m3 |
| 10 | Ván khuôn ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | m3 |
| 13 | Ván khuôn ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0081 | tấn |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng cửa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 18 | Sơn cửa sổ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | tấn |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4148 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi