Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652663-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200650079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 08:59:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,402,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà hiệu bộ
1 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0525 m3
2 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,853 m3
3 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,38 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,1853 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 506,6232 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0668 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,479 m2
8 Phá dỡ nền - Láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204 m2
9 Phá dỡ nền - Gạch xi măng gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,2261 m2
10 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7104 m3
11 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4618 m3
12 Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1266 m3
13 Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2564 m3
14 Xây tường thẳng <=33cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2608 m3
15 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,8267 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,8829 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.430,0684 m2
18 Lát nền, sàn, gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m2
19 Lát nền, sàn, gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,226 m2
20 Lát nền, sàn, gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5599 m2
21 Ôp tường, trụ, cột gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,9187 m2
22 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7623 m2
23 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,934 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,479 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,0668 m2
26 SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,481 m2
27 Cắt và lắp kính, chiều dày < =7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,142 m2
28 Dán ngói mũi hài 75viên/1m2 trên mái nghiêng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,126 m2
29 Bản lề cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
32 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
33 Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
34 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,97 Kg
35 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m2
36 SX&LD cửa sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,35 m2
37 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Bộ
38 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
39 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
40 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bảng
41 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
42 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
43 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
44 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
45 Lắp hộp cầu dao 3 cực 1 chiều cường độ dòng điện <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
46 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
47 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
48 Tủ điện sơn tính điện KT300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
49 Mặt + đế ấm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
54 Cáp điện CU\XPLE\PVC 2x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
55 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
56 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
57 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=50mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
59 Đai khởi thuỷ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
61 Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
64 Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lăp đặt van ren, D = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lăp đặt van ren, D<= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=100mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
72 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
75 Lặp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
76 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
77 Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bể
78 Đầu nối ren trong PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Van phao thông minh D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1921 100m3
81 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0385 m3
82 Bê tông bể chứa thành phẳng, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4955 m3
83 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1861 Tấn
84 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 Tấn
85 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0368 100m2
86 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 100m2
87 Xây bể chứa, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2924 m3
88 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8996 m3
89 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0525 Tấn
90 Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1c.kiện
91 Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,928 m2
92 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3079 m2
93 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
94 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
95 Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m2
96 Gia công hệ khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 Tấn
97 Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2234 Tấn
98 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
99 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m sâu <=1m đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
101 Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m3
B Nhà lớp học bộ môn
1 Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2958 m3
2 Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9118 m3
3 Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.175,7641 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,4976 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4604 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6585 m2
8 Phá dỡ nền - Láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,204 m2
9 Phá dỡ nền - Gạch xi măng gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,0636 m2
10 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 m3
11 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,015 m3
12 Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 m3
13 Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,2326 m2
14 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 495,6397 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.201,5212 m2
16 Lát nền, sàn, gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
17 Lát nền, sàn, gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,4672 m2
18 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3857 m2
19 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,934 m2
20 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6585 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4604 m2
22 SX cửa sổ chớp gỗ, gỗ nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1175 m2
23 Cắt và lắp kính, chiều dày < =7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m2
24 Bản lề cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
27 Đai giữ ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
28 Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
29 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,12 Kg
30 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,87 m2
31 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Bộ
32 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
33 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
34 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Bảng
35 Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Bảng
36 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
37 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
38 Lắp hộp cầu dao 3 cực 1 chiều cường độ dòng điện <=60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
39 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
40 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
41 Tủ điện sơn tính điện KT300x200x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
42 Mặt + đế ấm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 Cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
48 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
49 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
50 Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
51 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0135 Tấn
52 Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1c.kiện
C Sân cổng hàng rào
1 Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,185 m3
2 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4125 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9823 m3
4 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0699 m3
5 Xây cột trụ độc lập, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9596 m3
6 Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=6m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5593 m3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0991 Tấn
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1908 m2
10 Trát gờ chỉ VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,36 m
11 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1908 m2
12 Gia công hệ khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
13 Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 Tấn
14 Gia công cổng sắt - Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0908 Tấn
15 Sản xuất cánh cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,2 Kg
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4141 m2
18 Bản lề goòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
19 Bản lề cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
20 Chốt cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
21 Khoá treo cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
22 Chụp bán cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
23 Búp đa tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
24 SX&LĐ mặt biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
25 Cờ chuối các màu cả cán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
26 Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7048 m3
27 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7961 m3
28 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1703 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 m3
30 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3211 m3
31 Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0734 m3
32 Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4871 m3
33 Xây cột trụ độc lập, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6448 m3
34 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7684 m3
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 Tấn
37 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2492 100m2
38 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,7674 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,084 m2
40 Trát gờ chỉ VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m
41 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,8514 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5288 Tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,218 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,778 m2
45 Chụp bán cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cái
46 Búp đa tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 254 cái
47 Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,321 m3
48 Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3885 m3
49 Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5411 m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5698 m3
51 Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6607 m3
52 Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5191 m3
53 Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8425 m3
54 Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
55 Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0124 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 Tấn
58 Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 100m2
59 Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,741 m2
61 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,965 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5103 Tấn
63 Sản xuất lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,018 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1526 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3624 m2
66 Búp đa tôn dập Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->