Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652663-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình dự án phát triển kinh tế xã hội huyện Mường Tè |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:59:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,402,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0525 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,853 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,1853 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,6232 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0668 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,479 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2261 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7104 | m3 |
| 11 | Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4618 | m3 |
| 12 | Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1266 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2564 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng <=33cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2608 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,8267 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8829 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,0684 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,226 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5599 | m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,9187 | m2 |
| 22 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7623 | m2 |
| 23 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,934 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,479 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,0668 | m2 |
| 26 | SX cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,481 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính, chiều dày < =7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,142 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài 75viên/1m2 trên mái nghiêng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,126 | m2 |
| 29 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 33 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 34 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,97 | Kg |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m2 |
| 36 | SX&LD cửa sắt kính (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,35 | m2 |
| 37 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| 38 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bảng |
| 41 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 45 | Lắp hộp cầu dao 3 cực 1 chiều cường độ dòng điện <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 47 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 48 | Tủ điện sơn tính điện KT300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 49 | Mặt + đế ấm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 54 | Cáp điện CU\XPLE\PVC 2x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=50mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=20mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 59 | Đai khởi thuỷ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng P.P măng sông, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng P.P măng sông, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lăp đặt van ren, D = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lăp đặt van ren, D<= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=100mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 75 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước bằng Inox nằm ngang, dung tích 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bể |
| 78 | Đầu nối ren trong PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Van phao thông minh D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng rộng <=6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1921 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0385 | m3 |
| 82 | Bê tông bể chứa thành phẳng, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4955 | m3 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1861 | Tấn |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, d <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | Tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | 100m2 |
| 87 | Xây bể chứa, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2924 | m3 |
| 88 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8996 | m3 |
| 89 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | Tấn |
| 90 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1c.kiện |
| 91 | Trát tường trong dầy 2 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,928 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3079 | m2 |
| 93 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 96 | Gia công hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | Tấn |
| 97 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2234 | Tấn |
| 98 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 99 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <=1m sâu <=1m đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 101 | Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| B | Nhà lớp học bộ môn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2958 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9118 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,7641 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,4976 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4604 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6585 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,204 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Gạch xi măng gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,0636 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | m3 |
| 11 | Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,015 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2326 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495,6397 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,5212 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,4672 | m2 |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3857 | m2 |
| 19 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,934 | m2 |
| 20 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6585 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 01 nước lót 02 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4604 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ chớp gỗ, gỗ nhóm IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1175 | m2 |
| 23 | Cắt và lắp kính, chiều dày < =7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng P/P dán keo, D=89mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng P.P dán keo, D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 27 | Đai giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cái |
| 28 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 bộ |
| 29 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,12 | Kg |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,87 | m2 |
| 31 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Bộ |
| 32 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bảng |
| 35 | Lắp đặt công tắc ổ cắm hỗn hợp loại 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bảng |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 38 | Lắp hộp cầu dao 3 cực 1 chiều cường độ dòng điện <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 41 | Tủ điện sơn tính điện KT300x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 42 | Mặt + đế ấm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | Cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 50 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan hàng rào cửa sổ lá chớp... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | Tấn |
| 52 | Lắp cấu kiện BTĐS bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1c.kiện |
| C | Sân cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,185 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4125 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9823 | m3 |
| 4 | Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0699 | m3 |
| 5 | Xây cột trụ độc lập, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9596 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện <=0,1 m2, cao <=6m, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5593 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0991 | Tấn |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1908 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,36 | m |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1908 | m2 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 14 | Gia công cổng sắt - Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0908 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cánh cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,2 | Kg |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4141 | m2 |
| 18 | Bản lề goòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 19 | Bản lề cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Chốt cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 21 | Khoá treo cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 22 | Chụp bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 23 | Búp đa tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | SX&LĐ mặt biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 25 | Cờ chuối các màu cả cán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 26 | Bê tông nền, vữa M150 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7048 | m3 |
| 27 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7961 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1703 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m3 |
| 30 | Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3211 | m3 |
| 31 | Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0734 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4871 | m3 |
| 33 | Xây cột trụ độc lập, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6448 | m3 |
| 34 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7684 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | Tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1431 | Tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2492 | 100m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,7674 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,084 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,8514 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | Tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,218 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,778 | m2 |
| 45 | Chụp bán cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | cái |
| 46 | Búp đa tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254 | cái |
| 47 | Đào móng băng rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | m3 |
| 48 | Đào móng cột trụ, hố rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3885 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng, R <=250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5411 | m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5698 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, R <= 250cm vữa M200 Đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6607 | m3 |
| 52 | Xây móng >33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5191 | m3 |
| 53 | Xây móng <=33cm, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8425 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng <=11cm, h<=6m, gạch chỉ 6,5x10,5x22, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 55 | Bê tông xà, dầm giằng nhà, vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=10mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | Tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, d <=18mm, cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | Tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm, VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M 75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,741 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,965 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - Thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | Tấn |
| 63 | Sản xuất lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,018 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1526 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3624 | m2 |
| 66 | Búp đa tôn dập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi