Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Đào đúc móng, dựng cột thuộc các hạng mục SCTX lần 1 năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200651568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Đào đúc móng, dựng cột thuộc các hạng mục SCTX lần 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200526575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 08:55:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 675,925,586 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4+A5+A6+A7+A8+A9) | |||
| B | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NHÁNH HÙNG SƠN LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A1.1+A1.2+A1.3) | |||
| C | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| D | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A1.2.1+A1.2.2) | |||
| E | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| F | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| G | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| H | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁC NHÁNH ANH DŨNG LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A2.1+A2.2+A2.3) | |||
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Móng |
| 2 | Móng MT2-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| J | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A2.2.1+A2.2.2) | |||
| K | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| L | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| M | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| N | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁC NHÁNH BƠM THANH GIANG 2, PHÙ TẢI LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A3.1+A3.2+A3.3) | |||
| O | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| P | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (3.2.1+A3.2.2) | |||
| Q | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| R | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| S | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| T | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁC NHÁNH CỐNG GIÁC, BƠM CỐNG GIÁC LỘ 474E8.14 VÀ NHÁNH KIM TRANG LỘ 472E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A4.1+A4.2+A4.3) | |||
| U | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| V | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (4.2.1+A4.2.2) | |||
| W | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| X | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| Y | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| Z | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NHÁNH CHI NAM LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A5.1+A5.2+A5.3) | |||
| AA | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| 2 | Xử lý kè móng cột (vị trí cột số 22) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AB | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A5.2.1+A5.2.2) | |||
| AC | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| AD | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột LT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| AE | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| AF | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐZ 22KV CÁC NHÁNH HOÀNG TƯỜNG, HOÀNH BỒ LỘ 476E8.14 VÀ NHÁNH AN DƯƠNG LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A6.1+A6.2+A6.3) | |||
| AG | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 2 | Móng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Móng MT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Xử lý kè móng cột (vị trí cột số 1 nhánh Hoàng Tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| AH | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A6.2.1+A6.2.2) | |||
| AI | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-14-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-16-11,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| AJ | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột LT8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| AK | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| AL | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐZ 35KV TẠI KHOẢNG CỘT 36-44 VÀ 52-59 LỘ 371E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A7.1+A7.2+A7.3) | |||
| AM | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| AN | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A7.2.1+A7.2.2) | |||
| AO | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-14-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| AP | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột BTLT 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| AQ | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| AR | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CÁC ĐIỂM PHA ĐẤT THẤP ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁC NHÁNH BƠM ĐÒ LUỒI, PHÚ MỄ LỘ 474E8.14 - ĐL THANH MIỆN (A8.1+A8.2+A8.3) | |||
| AS | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Móng |
| AT | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A8.2.1+A8.2.2) | |||
| AU | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-12-9,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| AV | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột H7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cột |
| AW | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| AX | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA ĐZ 0,4KV SAU TBA QUYẾT THẮNG A, B, E - ĐL THANH HÀ (A9.1+A9.2+A9.3) | |||
| AY | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Móng |
| 3 | Phá dỡ bê tông đúc móng M1 (KT 0,9x0,8x0,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Vị trí |
| 4 | Phá dỡ bê tông đúc móng M2 (KT 0,9x1x0,2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Vị trí |
| AZ | Phần lắp đặt và tháo hạ thu hồi (A9.2.1+A9.2.2) | |||
| BA | Phần vật tư A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-7,5-3,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 2 | Cột bê tông PC (hoặc NPC)-6,5-3,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cột |
| BB | Phần tháo hạ thu hồi: | |||
| 1 | Cột TĐ4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cột |
| 2 | Cột H5,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cột |
| BC | Chi phí vận chuyển | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển (chở cột mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
| 2 | Chi phí vận chuyển (chở cột thu hồi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi