Gói thầu: Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200634790-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giám định chất lượng xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 3 : Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200634760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-11 19:10:00 đến ngày 2020-07-01 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,892,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 173,869 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chi tiết theo chương V 6,355 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 14,863 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm Chi tiết theo chương V 0,236 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chi tiết theo chương V 3,481 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Chi tiết theo chương V 3,481 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc Chi tiết theo chương V 22,87 100m2
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chi tiết theo chương V 28,116 100m
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,528 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chi tiết theo chương V 396 mối nối
11 Lu lèn, tạo mặt bằng thi công cọc bê tông cốt thép Chi tiết theo chương V 4,2 100m2
12 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chi tiết theo chương V 2,475 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 2,475 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 2,475 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 20,686 m3
16 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 18,195 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,555 100m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 25,991 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Chi tiết theo chương V 98,576 m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 15,831 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 2,648 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chi tiết theo chương V 3,152 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,997 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chi tiết theo chương V 1,66 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chi tiết theo chương V 1,917 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Chi tiết theo chương V 6,632 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,293 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 1,389 tấn
29 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 62,808 m3
30 Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,805 m3
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,521 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,221 100m3
33 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chi tiết theo chương V 10,808 100m
34 Vét bùn đầu cọc Chi tiết theo chương V 2,162 m3
35 Đắp cát phủ đầu cọc Chi tiết theo chương V 2,162 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,162 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 3,171 m3
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,14 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,241 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,057 tấn
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 6,846 m3
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 51,624 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 8,45 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,59 m2
45 Ngâm nước xi măng chống thấm Chi tiết theo chương V 17,82 m3
46 Cút sành D90 Chi tiết theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chi tiết theo chương V 0,3 100m
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 1,312 m3
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,675 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,11 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,039 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,028 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,056 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp bể Chi tiết theo chương V 10 cái
55 Nắp bể nước bằng tôn + khóa đồng bộ Chi tiết theo chương V 1 bộ
56 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chi tiết theo chương V 0,74 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,502 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,502 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 2,892 100m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chi tiết theo chương V 33,766 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 22,877 m3
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 40,599 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 125,558 m3
64 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 53,049 m2
65 Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng Chi tiết theo chương V 103,345 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,268 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 5,162 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 3,144 m3
69 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 3,579 100m2
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 3,847 100m2
71 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 10,84 100m2
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chi tiết theo chương V 0,186 100m2
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,608 100m2
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chi tiết theo chương V 0,564 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,529 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 4,042 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 6,345 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,584 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 3,17 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,127 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 11,586 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,018 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,421 tấn
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết theo chương V 0,501 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,042 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,728 tấn
87 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt lanh tô, ô văng Chi tiết theo chương V 89 cái
88 Sản xuất xà gồ thép Chi tiết theo chương V 2,4 tấn
89 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 2,4 tấn
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo chương V 253,472 m2
91 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Chi tiết theo chương V 5,678 100m2
92 Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m, dày 0,42mm Chi tiết theo chương V 96,85 m
93 Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) Chi tiết theo chương V 2.300 cái
94 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 213,561 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 36,996 m3
96 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 17,067 m3
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 441,1 m2
98 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1.007,506 m2
99 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 437,601 m2
100 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1.798,377 m2
101 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 746,356 m2
102 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 222,14 m
103 Trát vẩy tường trang trí, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 19,07 m2
104 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1.263,84 m
105 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 201,9 m
106 Đắp bọ trang trí chắn nắng Chi tiết theo chương V 27 cái
107 Láng bậc cấp, cầu thang không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 60,189 m2
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 44,889 m2
109 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,97 m2
110 Lát gạch lá dừa, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 7,62 m2
111 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Chi tiết theo chương V 72,536 m2
112 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 6,714 m2
113 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền nhà Chi tiết theo chương V 0,868 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 2,892 m3
115 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết theo chương V 827,427 m2
116 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 58,203 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 128,448 m2
118 Mua cửa đi pano kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Chi tiết theo chương V 72,96 m2
119 Mua cửa đi pano nhựa khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 1,275 m2
120 Mua cửa sổ pano kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Chi tiết theo chương V 82,08 m2
121 Phụ kiện cửa đi 2 cánh pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 20 bộ
122 Phụ kiện cửa đi 1 cánh pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 5 bộ
123 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 37 bộ
124 Phụ kiện cửa sổ lật pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 4 bộ
125 Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Chi tiết theo chương V 4,86 m2
126 Mua hoa cửa Inox vuông rỗng 10x10mm Chi tiết theo chương V 24,5 m2
127 Mua hoa cửa khung thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện Chi tiết theo chương V 82,08 m2
128 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 156,315 m2
129 Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 4,86 m2
130 Lắp dựng hoa sắt, hoa Inox cửa Chi tiết theo chương V 106,58 m2
131 Mua trụ lan can cầu thang Inox Chi tiết theo chương V 1 cái
132 Mua lan can cầu thang, hành lang khung thép Inox Chi tiết theo chương V 10,6 m2
133 Mua lan can hành lang thép hộp vuống 40x40mm, sơn tĩnh điện Chi tiết theo chương V 14,774 m2
134 Lắp dựng lan can cầu thang, hành lang Chi tiết theo chương V 25,374 m2
135 Vách ngăn khu WC bằng tấm ngăn chống nước Composite (Thi công hoàn thiện) Chi tiết theo chương V 22,298 m2
136 Tôn làm nắp cửa thăm mái Chi tiết theo chương V 0,64 m2
137 Bản lề Chi tiết theo chương V 2 bộ
138 Khóa Minh Khai Chi tiết theo chương V 1 cái
139 Thang thép lên mái Chi tiết theo chương V 1 bộ
140 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 3.265,618 m2
141 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 746,356 m2
142 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công tháng thứ nhất) Chi tiết theo chương V 10,033 100m2
143 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (thi công cho 3 tháng tiếp theo) Chi tiết theo chương V 10,033 100m2
144 Lắp đặt đèn Led 1x40W Chi tiết theo chương V 48 bộ
145 Lắp đặt đèn ốp trần Led D20, 20W Chi tiết theo chương V 40 bộ
146 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chi tiết theo chương V 30 cái
147 Móc treo quạt trần Chi tiết theo chương V 30 cái
148 Lắp đặt quạt hút âm tường KT 200x200mm Chi tiết theo chương V 4 cái
149 Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 Chi tiết theo chương V 10 m
150 Lắp đặt cáp tổng Cu/XLPE/PVC 4x11mm2 Chi tiết theo chương V 10 m
151 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x11mm2 Chi tiết theo chương V 60 m
152 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Chi tiết theo chương V 90 m
153 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 100 m
154 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 650 m
155 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 840 m
156 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Chi tiết theo chương V 10 m
157 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Chi tiết theo chương V 50 m
158 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 90 m
159 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 650 m
160 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu Chi tiết theo chương V 36 cái
161 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chi tiết theo chương V 25 cái
162 Lắp đặt công tắc hạt Chi tiết theo chương V 71 cái
163 Lắp đặt công tắc đảo chiều Chi tiết theo chương V 8 cái
164 Lắp đặt hộp đấu dây PVC 100x100mm Chi tiết theo chương V 70 hộp
165 Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại Chi tiết theo chương V 120 hộp
166 Tủ điện tổng kim loại KT 450*300*200 Chi tiết theo chương V 1 chiếc
167 Tủ điện tầng kim loại KT 550*400*200 Chi tiết theo chương V 2 chiếc
168 Tủ điện phòng loại 8 Module Chi tiết theo chương V 11 chiếc
169 Tủ điện phòng loại 12 Module Chi tiết theo chương V 2 chiếc
170 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Chi tiết theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chi tiết theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chi tiết theo chương V 4 cái
173 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chi tiết theo chương V 8 cái
174 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chi tiết theo chương V 14 cái
175 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Chi tiết theo chương V 49 cái
176 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chi tiết theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Chi tiết theo chương V 16 cái
178 Cầu chì 2 A Chi tiết theo chương V 3 cái
179 Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) Chi tiết theo chương V 3 bộ
180 Băng dính cách nhiệt Chi tiết theo chương V 50 cuộn
181 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Chi tiết theo chương V 1.300 m
182 Gia công và đóng cọc chống sét D16 đồng thau, L=2,4m Chi tiết theo chương V 3 cọc
183 Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 Chi tiết theo chương V 15 m
184 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Chi tiết theo chương V 9 cái
185 Mua sứ ôm chân kim Chi tiết theo chương V 9 cái
186 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chi tiết theo chương V 110 m
187 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm Chi tiết theo chương V 50 m
188 Chân đỡ thép D10 Chi tiết theo chương V 60 cái
189 Kẹp tiếp địa Chi tiết theo chương V 3 cái
190 Bu lông M12x25 Chi tiết theo chương V 6 bộ
191 Đệm chì lá 40x120 Chi tiết theo chương V 3 m
192 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chi tiết theo chương V 9 cọc
193 Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 19,2 m3
194 Đắp đất rãnh tiếp địa Chi tiết theo chương V 19,2 m3
195 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Chi tiết theo chương V 8 cái
196 Lắp đặt chậu xí bệt Chi tiết theo chương V 6 bộ
197 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chi tiết theo chương V 6 cái
198 Lắp đặt hộp đựng giấy Chi tiết theo chương V 6 cái
199 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi Chi tiết theo chương V 4 bộ
200 Lắp đặt vòi chậu rửa Chi tiết theo chương V 4 bộ
201 Lắp đặt chậu tiểu nam Chi tiết theo chương V 2 bộ
202 Máy bơm Q=m3/h Chi tiết theo chương V 1 cái
203 Lắp đặt vòi nước D20 Chi tiết theo chương V 2 bộ
204 Van phao cơ Chi tiết theo chương V 2 cái
205 Van phao điện Chi tiết theo chương V 2 cái
206 Chóp thông hơi Chi tiết theo chương V 2 cái
207 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chi tiết theo chương V 1 bể
208 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chi tiết theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt giá treo khăn Chi tiết theo chương V 2 cái
210 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D27 Chi tiết theo chương V 0,3 100m
211 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D50 Chi tiết theo chương V 0,16 100m
212 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 Chi tiết theo chương V 0,6 100m
213 Lắp đặt van bi gạt D50 Chi tiết theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt van bi gạt D25 Chi tiết theo chương V 2 cái
215 Lắp đặt van xoay D25 Chi tiết theo chương V 5 cái
216 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch ... nhựa HDPE, D50 Chi tiết theo chương V 17 cái
217 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch ... nhựa HDPE, D25 Chi tiết theo chương V 100 cái
218 Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 Chi tiết theo chương V 0,28 100m
219 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 0,32 100m
220 Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 Chi tiết theo chương V 0,1 100m
221 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Chi tiết theo chương V 0,02 100m
222 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D110 Chi tiết theo chương V 40 cái
223 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 61 cái
224 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D42 Chi tiết theo chương V 18 cái
225 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D34 Chi tiết theo chương V 32 cái
226 Rọ chắn rác D90 Chi tiết theo chương V 19 cái
227 Lắp đặt phễu thu nước D90 Chi tiết theo chương V 19 cái
228 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 1,8 100m
229 Lắp đặt ống nhựa PVC, D34 Chi tiết theo chương V 0,04 100m
230 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 76 cái
231 Đai đỡ ống D90 Chi tiết theo chương V 72 cái
232 Bảng tiêu lệnh PCCC Chi tiết theo chương V 2 bộ
233 Bình chữa cháy MFZL4 Chi tiết theo chương V 24 bình
234 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x800x200 Chi tiết theo chương V 6 cái
235 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 9,516 m3
236 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,151 m3
237 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chi tiết theo chương V 0,027 100m2
238 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 3,605 m3
239 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 4,034 m3
240 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,898 m3
241 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Chi tiết theo chương V 0,082 100m2
242 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,013 tấn
243 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chi tiết theo chương V 0,092 tấn
244 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết theo chương V 3,172 m3
245 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,063 100m3
246 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,063 100m3
247 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chi tiết theo chương V 5,556 m3
248 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,931 m3
249 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 2,133 m3
250 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chi tiết theo chương V 8,24 m2
251 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 8,24 m2
252 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,196 m3
253 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,114 100m2
254 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,201 100m2
255 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô Chi tiết theo chương V 0,02 100m2
256 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,016 tấn
257 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,073 tấn
258 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,223 tấn
259 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Chi tiết theo chương V 0,024 tấn
260 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp lanh tô Chi tiết theo chương V 6 cái
261 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 8,572 m3
262 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 1,928 m3
263 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 1,118 m3
264 Gia công xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,08 tấn
265 Lắp dựng xà gồ thép Chi tiết theo chương V 0,08 tấn
266 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chi tiết theo chương V 10,24 m2
267 Lợp mái tôn múi dày 0,42mm Chi tiết theo chương V 0,186 100m2
268 Tôn úp nóc khổ rộng 0,4m Chi tiết theo chương V 21,6 m
269 Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) Chi tiết theo chương V 80 cái
270 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 20,1 m2
271 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 11,4 m2
272 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 5,227 m2
273 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 60,882 m2
274 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 64,404 m2
275 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18,48 m
276 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18,48 m
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 1,01 m3
278 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,486 m2
279 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,102 m2
280 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 71,607 m2
281 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 64,404 m2
282 Mua cửa đi pano kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Chi tiết theo chương V 1,76 m2
283 Mua cửa sổ pano kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38mm Chi tiết theo chương V 3,08 m2
284 Phụ kiện cửa đi 1 cánh pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 1 bộ
285 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh pano kính khung nhựa lõi thép Chi tiết theo chương V 2 bộ
286 Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly Chi tiết theo chương V 1,14 m2
287 Mua hoa cửa khung thép đặc 14x14mm, sơn tĩnh điện Chi tiết theo chương V 4,22 m2
288 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chi tiết theo chương V 4,84 m2
289 Lắp dựng hoa sắt cửa Chi tiết theo chương V 17,08 m2
290 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chi tiết theo chương V 0,669 100m2
291 Lắp đặt đèn Led 1x40W Chi tiết theo chương V 1 bộ
292 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chi tiết theo chương V 1 cái
293 Móc treo quạt trần Chi tiết theo chương V 1 cái
294 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Chi tiết theo chương V 30 m
295 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Chi tiết theo chương V 15 m
296 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Chi tiết theo chương V 25 m
297 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Chi tiết theo chương V 1 cái
298 Lắp đặt ổ cắm đơn Chi tiết theo chương V 3 cái
299 Lắp đặt công tắc đơn Chi tiết theo chương V 1 cái
300 Lắp đặt hộp đấu dây PVC 100x150mm Chi tiết theo chương V 3 hộp
301 Lắp đặt hộp âm tường PVC các loại Chi tiết theo chương V 3 hộp
302 Băng dính cách nhiệt Chi tiết theo chương V 1 cuộn
303 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 Chi tiết theo chương V 25 m
304 Rọ chắn rác D90 Chi tiết theo chương V 4 cái
305 Lắp đặt phễu thu nước D90 Chi tiết theo chương V 4 cái
306 Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 0,17 100m
307 Lắp đặt côn, cút, tê, chếch... nhựa PVC, D90 Chi tiết theo chương V 8 cái
308 Đai đỡ ống D90 Chi tiết theo chương V 20 cái
309 Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 Chi tiết theo chương V 4 cái
310 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chi tiết theo chương V 1,262 100m3
311 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 126,15 m3
312 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 46,1 10m
313 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,747 m3
314 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,798 m3
315 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 10,041 m2
316 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 10,041 m2
317 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,074 100m3
318 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 0,569 m3
319 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,048 100m2
320 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chi tiết theo chương V 0,069 tấn
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,44 m3
322 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 0,583 m3
323 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,106 100m2
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,011 tấn
325 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,076 tấn
326 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,948 m3
327 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 2,467 m3
328 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,049 100m3
329 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,049 100m3
330 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 1,06 m3
331 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,127 100m2
332 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,022 tấn
333 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,162 tấn
334 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 2,105 m3
335 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chi tiết theo chương V 0,782 100m2
336 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,289 tấn
337 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chi tiết theo chương V 0,054 tấn
338 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 5,697 m3
339 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 0,922 m3
340 Đắp đầu cột, chân cột Chi tiết theo chương V 6 chi tiết
341 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 37,028 m2
342 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 21,387 m2
343 Trát trần, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 78,2 m2
344 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 136,615 m2
345 Công tác ốp gạch thẻ vào tường Chi tiết theo chương V 3,899 m2
346 Mua cánh cổng phụ (cổng sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện, pano dưới inox, dập nổi hoa văn) Chi tiết theo chương V 11,4 m2
347 Mua bản lề thép Chi tiết theo chương V 8 cái
348 Lắp dựng cổng thép Chi tiết theo chương V 11,4 m2
349 Mua cổng chính (cổng lùa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện, pano dưới inox, dập nổi hoa văn) Chi tiết theo chương V 12,825 m
350 Mua bánh xe thép Chi tiết theo chương V 4 cái
351 Bộ động cơ và hệ thống điều khiển Chi tiết theo chương V 1 bộ
352 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Chi tiết theo chương V 21,016 m2
353 Bảng hiệu chữ nổi mạ đồng Chi tiết theo chương V 1,619 m2
354 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,862 100m3
355 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 6,633 m3
356 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chi tiết theo chương V 11,435 m3
357 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,399 100m2
358 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,112 tấn
359 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 0,555 tấn
360 Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 18,087 m3
361 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 17,969 m3
362 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 9,058 m3
363 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chi tiết theo chương V 8,55 m3
364 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 105,921 m2
365 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 198,651 m2
366 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 304,572 m2
367 Gia công hàng rào thép hình Chi tiết theo chương V 158,921 m2
368 Lắp dựng hàng rào thép Chi tiết theo chương V 158,921 m2
369 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chi tiết theo chương V 158,921 m2
370 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 28,733 m3
371 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,575 100m3
372 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,575 100m3
373 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 25,74 m3
374 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 5,652 m3
375 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chi tiết theo chương V 13,584 m3
376 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 8,938 m3
377 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 1,602 m3
378 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chi tiết theo chương V 10,464 m3
379 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,209 100m3
380 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chi tiết theo chương V 0,209 100m3
381 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 103,185 m2
382 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chi tiết theo chương V 56,416 m2
383 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng hố ga Chi tiết theo chương V 0,143 100m2
384 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 0,647 m3
385 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chi tiết theo chương V 0,639 tấn
386 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Chi tiết theo chương V 0,504 100m2
387 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chi tiết theo chương V 6,761 m3
388 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chi tiết theo chương V 339 cái
389 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo chương V 52,042 m2
390 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 382,4 m2
391 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 2,98 tấn
392 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 23,86 m3
393 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 32 m3
394 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 117,408 m3
395 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 2,08 100m3
396 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 381,27 m3
397 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 381,27 m3
398 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chi tiết theo chương V 31,738 m2
399 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 234,985 m2
400 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chi tiết theo chương V 1,677 tấn
401 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 14,66 m3
402 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 19,664 m3
403 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 78,595 m3
404 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Chi tiết theo chương V 1,278 100m3
405 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 240,719 m3
406 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 240,719 m3
407 Tháo dỡ một số thiết bị điện (Bóng đèn tuýp, quạt trần) Chi tiết theo chương V 3 công
408 Tháo dỡ cánh cổng Chi tiết theo chương V 17,188 m2
409 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 66,639 m3
410 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 3,263 m3
411 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 5,22 m3
412 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 75,122 m3
413 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 75,122 m3
414 Cắt nền sân bê tông Chi tiết theo chương V 1,681 100m
415 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chi tiết theo chương V 2,523 100m3
416 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chi tiết theo chương V 11,686 m3
417 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 263,986 m3
418 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Chi tiết theo chương V 263,986 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->