Gói thầu: Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Khu Công nghiệp An Nghiệp và đường dây đấu nối, tỉnh Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528181-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 09: Cung cấp và xây dựng lắp đặt VTTB toàn trạm, bao gồm tính toán trị số chỉnh định rơle, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố, hệ thống camera giám sát, PCCC công trình Trạm 110kV Khu Công nghiệp An Nghiệp và đường dây đấu nối, tỉnh Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200525495 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và vốn tự có của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:58:00 đến ngày 2020-07-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,298,709,563 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TỦ ĐIỀU KHIỂN VÀ BẢO VỆ (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): CHỦ ĐẦU TƯ CUNG CẤP THIẾT BỊ, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA và lộ tổng 22kV RCP1 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn đường dây CRP1 (RCP3) 110kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời (MK) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Dàn tụ bù 22kV 4,2MVar (Chủ đầu tư chỉ cung cấp tụ bù, 21 cell/01 dàn) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-11 và Tập 2 của E-HSMT | 21 | cell |
| 5 | Tủ phân phối nguồn AC cho các thiết bị 220/380VAC 200A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Tủ phân phối nguồn DC-110VDC | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| B | MÁY BIẾN ÁP LỰC (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI BỆ MÁY | |||
| 1 | Máy biến áp lực, Loại ngoài trời, 3 pha, 50Hz Cấp điện áp 115±9x1,78%/23kV, Công suất: 40MVA | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điều khiển MBA từ xa | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị phía 110kV cho cỡ dây AAC 240 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đấu cáp phía 23kV đấu nối 3 sợi cáp 1c-500mm2/pha | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây nối dất trung tính phía cao thế cho dây đồng 240mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Kẹp bắt dây nối đất trung tính phía trung thế cho 2 dây đồng 240mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chống sét van 18kV-10kA-CL3 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| C | MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT MÁY BIẾN ÁP TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy biến áp tự dùng, loại làm việc ngoài trời, 3pha, 50Hz, 22kV ± 2 x 2,5% /0,4kV-100kVA | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Kẹp cực phía 24kV phù hợp với cáp đồng 35mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| D | MÁY CẮT 123KV, 3 PHA, 1250A, 31,5KA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Máy cắt 123kV, 3 pha, 1250A, 31,5kA/1s | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Bình khí SF6 cho lần nạp đầu tiên | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,3m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 471,24Kg/Bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CB (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 357Kg/Bộ | Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| E | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ Ở 2 PHÍA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ ở 2 phía | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 557Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| F | DAO CÁCH LY 3 CỰC, 123KV, 1250A, 31,5KA/1S, DAO TIẾP ĐỊA TRUYỀN ĐỘNG BẰNG TAY VÀ ĐỘNG CƠ PHÍA BÊN TRÁI - THIẾT BỊ 110kV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dao cách ly 3 cực, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, dao tiếp địa truyền động bằng tay và động cơ phía bên phải | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,50m, ít nhất 3 cực cho DS (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 557Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| G | BIẾN ĐIỆN ÁP KIỂU TỤ 123KV, 1 PHA - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến điện áp kiểu tụ 123kV, 1 pha:<br/>+ Lõi 1: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0,5 cho đo lường<br/>+ Lõi 2: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 15VA; class 0,5 cho đo lường<br/>+ Lõi 3: 110kV: sqrt3/110V: sqrt3; 50VA; class 3P cho bảo vệ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,50m, cho CVT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 257Kg/ Bộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| H | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5kA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 200-400/1A; 10VA; class 0,5Fs10 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 200-400/1A; 10VA; class 0.5Fs10 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 200-400/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 257Kg/ bộ /pha | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| I | BIẾN DÒNG ĐIỆN 123KV, 31,5kA/1S - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV, 31,5kA/1s<br/>+ Lõi 1: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo đếm<br/>+ Lõi 2: 400-800-1200/1A; 10VA; class 0,5Fs20 cho đo lường<br/>+ Lõi 3,4,5: 400-800-1200/1A; 20VA; class 5P20 cho bảo vệ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 4,5m, cho CT (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 257Kg/bộ/pha | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| J | CHỐNG SÉT VAN 96kV, 10kA, CLASS 3 - THIẾT BỊ 110kV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chống sét van 96kV, 10kA, Class3 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 3,8m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 311,6Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho LA (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 205Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Bộ đếm sét | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị cho cỡ dây AAC 240 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| K | SỨ ĐỨNG 123kV, 10kN, 25MM/kV - THIẾT BỊ 110kV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Sứ đứng 123kV, 10kN, 25mm/kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 3 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 557Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 5m, cho 1 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 557Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đi kèm, sắt hình H mạ kẽm, 2,5m, cho 1 sứ đứng trên 1 giá (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…). Chi tiết lắp đặt giá đỡ tham khảo Tập 3 Bản vẽ móng thiết bị, trọng lượng giá đỡ 149Kg/bộ | Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Kẹp cực thiết bị đỡ ống thanh cái D70/80 loại cố định đỡ thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Kẹp cực thiết bị đỡ ống thanh cái D70/80 loại giãn nỡ, đỡ 2 thân ống (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền…) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp cực thiết bị đỡ dây AAC 710 (bao gồm chi tiết cố định như bu lông, đai ốc, long đền …) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| L | DÂY DẪN, ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆN PHÍA 110KV - THIẾT BỊ 110KV (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chuỗi sứ treo 110kV, 123kV, 70kN, 25mm/kV trọn bộ cùng phụ kiện để treo dây AAC 710 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Dây dẫn AAC 710mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 3 | Dây dẫn AAC 240mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 4 | Ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | ống |
| 5 | Nắp bịt đầu ống hợp kim nhôm AlMgSi cỡ D70/80mm, 10m/ống, bao gồm dây cản dịu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC710 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh T cho cỡ ống nhôm D70/80 qua dây AAC240 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Kẹp rẽ nhánh T loại ép cho 2xACSR 240 qua dây AAC710 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh song song cho ống AL D70/80 và AAC710 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh song song cho AAC710 và AAC 710 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-03 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| M | TỦ HỢP BỘ 24kV: NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ tổng 22kV của MBA 40MVA, mỗi tủ gồm:<br/>- Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s.<br/>- Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 2500A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không.<br/>- Hai bộ nối 3 pha 2500A.<br/>- Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau:<br/>+ Lõi 1: 1250-2500/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm.<br/>+ Lõi 2: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất.<br/>+ Lõi 3: 1250-2500/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ so lệch.<br/>- Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất 3 pha và chống hư hỏng máy cắt được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển)<br/>- Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường.<br/>- Trọn bộ truyền động (thiết bị truyền động bao gồm lõi điện từ và khóa cơ khí truyền động).<br/>- Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha).<br/>- Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn.<br/>- Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.<br/>- Trọn bộ truyền động.<br/>- Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến.<br/>- Khóa điều khiển CB ON/OFF.<br/>- Khóa chuyển Local/Remote.<br/>- Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF"<br/>- Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ biến điện áp cho thanh cái VT, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến điện áp bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s tỷ số: 22000V:sqrt3 / 110V:sqrt3; Class 0.5, đầu ra nhỏ nhất 50VA/pha. - Một bộ cầu chì 3 pha 24kV cho VT. - Một bộ vôn kế số 3 pha độ chia 0-30kV. - Một bộ rơ le quá/thấp áp. - Hệ thống Load-shedding bao gồm 1 bộ rơ le bảo vệ quá/thấp tần số (04 lớp chỉnh định thời gian độc lập và 02 df/dt bước). - Trọn bộ truyền động. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ LBS 24kV cho MBA tự dùng, bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - 1 bộ LBS và dao tiếp địa 3 pha 24kV, 200A, 25kA/1s. - Bộ bộ cầu chì 3pha 24kV cùng dây chảy cho bảo vệ MBA tự dùng 100kVa, , 22/0.4 kV. - Đèn hiển thị chờ tải trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 3c-35mm2 3 lõi. - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/DSTA/PVC (CXV/DSTA) 35mm2 3 lõi. - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, MCB, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Tủ máy cắt dàn tụ bù 24kV, bao gồm: - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/Var-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; Varh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%) - Một bộ đồng hồ KTS đo đa chức năng (A, V, W, Var, Wh, Varh, cosF, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Khóa điều khiển CB ON/OFF - Đèn hiển thị cho CB trạng thái "ON - OFF" - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-120mm2 3 lõi đơn (1 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 120mm2 1 lõi đơn. - Khóa chuyển Local/Remote - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Tủ hợp bộ 24kV cho ngăn lộ ra cáp ngầm 22kV, mỗi tủ bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Một bộ lò xo căng 3 pha, khởi động bằng động cơ, 24kV, 800A, 25kA/1s, SF6 hoặc cắt chân không. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ biến dòng điện bằng nhựa tổng hợp 3x1 pha, 24kV, 25kA/1s như sau: + Lõi 1: 400-800/1 A, Class 0.5Fs10; 15VA cho đo đếm. + Lõi 2: 400-800/1 A, Class 5P20; 15VA cho bảo vệ quá dòng và chạm đất. - Rơ le bảo vệ quá dòng và bảo vệ chống chạm đất được tích hợp các chức năng điều khiển bảo vệ BCU, 50/51, 50/51N, 50BF, 74, 79, 86, giám sát trạng thái máy cắt, ghi sự cố, ghi sự kiện, tích hợp tín hiệu trạng thái, điều khiển) - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Một bộ công tơ đo đếm để đo: Watt/VAr-hour meter. (3P-4W, Wh: class 0.5 - IEC 62053-22; VArh: class 2 - IEC 1268). - Một bộ đồng hồ điện tử đa chức năng (để đo A, V, W, Var, Wh, Varh, cosφ, 3rd-5th THD U%, 3rd-5th THD I%). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi cáp đồng 300mm2 3 lõi (1 sợi/ 1 pha - Thiết bị nối đất nhanh 3 pha.) - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến - Khóa điều khiển CB ON/OFF. - Đèn hiển thị “ON – OFF” cho CB. - Khóa chuyển Local/Remote - Khóa chuyển ON/OFF tự đóng lại - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 1c-300mm2 6 lõi đơn (2 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 300mm2 1 lõi đơn. - Khóa chuyển "OFF/1/2/3/4" cho "load shedding". - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | tủ |
| 6 | Tủ nối thanh cái 24kV bao gồm: - Một bộ thanh cái 3-pha 2500A, 25kA/1s. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Bộ nhiều rơ le phụ cùng cờ hiển thị lỗi hoặc sự cố không bình thường. - Hai bộ nối 3 pha 2500A. - Một bộ hộp cáp 3 pha cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn (3 sợi/pha). - Đĩa lót và tuyến cáp làm từ vật liệu không từ tính cho sợi Cu/XLPE/S/DATA/PVC (CXV/S/DATA) 500mm2 9 lõi đơn. - Trọn bộ truyền động. - Hộp cáp điều khiển trọn bộ với tuyến. - Đèn hiển thị cho thanh riser trạng thái "ON - OFF" - Các khóa chuyển, rơ le phụ, MBA trung gian, cầu chì, nối dây, mcb, hộp test block, dây, đèn, máy sưởi, nhãn … để hoàn thành. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| N | CÁP NGUỒN TRUNG THẾ VÀ PHỤ KIỆN: NHÀ THẦU CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx 500mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 252 | m |
| 2 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV cho cáp đồng 1Cx500mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Cáp đồng loại 3 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 3Cx35mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 5 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV cho cáp đồng 3Cx35mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, XLPE/PVC, 1Cx120mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 144 | m |
| 8 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV cho cáp đồng 1Cx120mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV cho cáp đồng 1Cx120mm2, trọn bộ cùng đầu cosse | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Cáp đồng loại 1 pha 24kV, Cu, CXV/S/DATA, 1Cx 300mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1.680 | m |
| 11 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 24kV Cho cáp đồng 1Cx300mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Cáp đồng loại 1 pha 1kV, CU, PVC/CV, 1Cx150mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 560 | m |
| 14 | Bộ đầu cáp loại ngoài trời 0,6kV Cho dây cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Bộ đầu cáp loại trong nhà 0,6kV Cho dây cáp đồng 1Cx150mm2, trọn bộ cùng đầu cosse, phụ kiện … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-01 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| O | Vật tư trang bị trên trụ đấu nối 22kV do Điện lực Sóc Trăng đầu tư | |||
| 1 | Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-10 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| P | CÁP NGUỒN VÀ CÁP ĐIỀU KHIỂN CHO TỰ DÙNG - THIẾT BỊ 22KV LẤY NGUỒN TỰ DÙNG TỪ LƯỚI ĐỊA PHƯƠNG (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Loại (3Cx25+1Cx16)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Loại (3Cx95+1Cx70)mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Loại 4Cx2.5mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 345 | m |
| 4 | Loại 2Cx25mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Loại 4Cx2,5mm2PVC/XLPE/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 280 | m |
| 6 | Loại 4Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 725 | m |
| 7 | Loại 2Cx4mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 425 | m |
| 8 | Loại 7Cx1,5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 615 | m |
| 9 | Loại 10Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 785 | m |
| 10 | Loại 14Cx1.5mm2PVC/S/PVC/Cu - 0,6/1kV | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 645 | m |
| 11 | Phụ kiện bao gồm: Đầu cose các loại, móc để giữ ống và cáp; Cổ dề giữ ống luồn cáp; Nhãn cáp; Nhãn cho ruột cáp (loại chữ và số); Vòng bít cáp (cable gland) các loại; Dây bó cáp; Băng dính cách điện bằng nhựa.. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-02 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | NGUỒN TỰ DÙNG CHO HỆ THỐNG ĐIỆN (PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP): NHÀ THẦU CUNG CẤP THIẾT BỊ, LẮP ĐẶT VÀ VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Dàn ắc quy Nickel cadmium 110VDC, dung lượng không nhỏ hơn 200Ah tại 5h xả với hộp cầu chì và các phụ kiện | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | dàn |
| 2 | Bộ sạc 3 pha nguồn 220/380V, 110VDC, 75A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-04 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| R | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đèn LED pha 100W, 220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên giá đỡ và trụ BTLT, trụ giàn ... | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn LED búp 18W-220V, trọn bộ máng, chụp bảo vệ, các vật tư phụ kiện để lắp đèn trên cột cổng trạm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Cáp đồng bọc (3x16+1x10) mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 2x4 mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Cáp đồng bọc 2x2,5 mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 6 | Cáp đồng bọc 1x2,5 mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Hộp nối dây ngoài trời 220V-10A, trọn bộ vật tư phụ kiện, domino, … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Ống PVC D34, D19, trọn bộ co nối | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Ống sắt tráng kẽm D34, D19, trọn bộ co nối | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Collide giữ ống D34, D19, trọn bộ co nối | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (TPP1), trọn bộ các vật tư thiết bị, thanh cái, trọn bộ các MCB và vật tư phụ kiện: 1 MCB 3P, 10 MCB 1p | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-07 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| S | CÁC MÁY BƠM: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt 1,0HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Bơm hố dầu sự cố 1,5HP, 1P (kể cả phao, hộp điều khiển) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Máy lạnh 2 khối - 9.000BTU/h (trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 4 | Máy lạnh 2 khối - 18.000BTU/h (trọn bộ cùng ống dẫn lạnh, dây điện, ống thoát nước) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | máy |
| 5 | Áptômát AC, kèm hộp kín đặt ngoài trời 220VAC-2P-20A, đặt tại vị trí máy bơm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| T | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bộ xử lý tín hiệu đa năng 16 kênh có tích hợp đầu ghi kỹ thuật số, ≥16 kênh, 10TB, có khả năng lưu giữ hình ảnh dạng IP, trọn bộ cùng bàn phím điều khiển… | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ kiểm soát vào ra trung tâm khả năng quản lý 15000 thẻ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, ống kính zoom 30 lần, loại giám sát an ninh + zoom, ngoài trời, ONVIP, IP66 nguồn 24VAC. Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao, PTZ dome ngoài trời + zoom + quét, ngoài trời, ONVIP, IP66, nguồn 24VAC. Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Camera quan sát, màu, tốc độ cao. Loại giám sát an ninh + zoom, trong nhà, ONVIP, nguồn 24VAC. Trọn bộ cùng bộ chuyển nguồn 220VAC/24VAC, bộ nhận và điều khiển chân quay, camera, chân đế để định vị trên tường gạch, trụ giàn thép | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Khóa nam châm đơn lực hút 600LBS | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Dây cấp nguồn cho thiết bị PVC/PVC/Cu/s-3Cx2.5mm2, bọc giáp chống nhiễu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 800 | m |
| 8 | Dây tín hiệu cho camera cáp POE CAT6 bọc giáp chống nhiễu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Cáp quang single mode, 4 lõi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 10 | Hộp nối dây | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Ống thép tráng kẽm Ф27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 90 | m |
| 12 | Ống nhựa cứng Ф21, Ф27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Đầu đọc thẻ mỗi bộ gồm 1 đầu đọc chính, 1 đầu đọc phụ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Trung tâm truyền tin và điều khiển tích hợp | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Switch mạng tối thiểu 24ports, cổng RJ45 PoE | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Dây cấp nguồn và tín hiệu cho đầu đọc thẻ Cáp tín hiệu 4 lõi (4Cx0.5mm2) bọc chống nhiễu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Bộ chuyển đổi tín hiệu quang điện (bộ 2 cái) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 18 | ODF 24 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | ODF 4 port, SC (kèm phụ kiện) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Dây nhảy quang, loại duplex | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Sợi |
| 21 | Khung giá gắn Media converter 14 khe | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tủ đặt rack mount, trọn bộ cùng CB, thanh ray, để lắp đặt | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 23 | Tủ Camera ngoài trời chống nước, IP 56 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Tủ |
| 24 | Trụ thép 4m D90, trọn bộ cùng bulon, đai ốc, … để lắp đặt camera | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | trụ |
| 25 | Trụ thép 6m D90, trọn bộ cùng bulon, đai ốc, … để lắp đặt camera | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | trụ |
| 26 | Màn hình quan sát LCD, 32inch, 220VAC, trọn bộ phục vụ công tác lắp đặt, kết nối với bộ xử lý tín hiệu camera. | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Bộ chống sét nguồn | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bộ Inverter 2500W, input: 110VDC/220VAC, output: 220VAC | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | CB nguồn 10A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Phụ kiện: dây rút inox, cáp tiếp địa cho tủ, bảng đồng tiếp địa, ổ cắm, hàng kẹp … | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-09 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| U | PHẦN LƯỚI TIẾP ĐỊA (VẬT LIỆU LƯỚI NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Dây đồng 240 mm2, bọc PVC-600V, nối đất trung tính kháng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Dây đồng 120 mm2, bọc PVC-600V, từ thiết bị đến giá đỡ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 620 | m |
| 3 | Dây đồng 50mm2, bọc PVC-600V, tủ truyền động thiết bị, thiết bị tủ bảng điện hạ thế, trụ chiếu sáng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 4 | Dây đồng 120mm2, trần, kim thu sét, từ giá đỡ xuống lưới nối đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 1.700 | m |
| 5 | Đầu cosse ép, cỡ dây 240mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Đầu cosse ép, cỡ dây 120mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 310 | cái |
| 7 | Đầu cosse ép, cỡ dây 50mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt các loại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 322 | mối |
| 9 | Cọc nối đất cọc sắt mạ đồng, Ф16 dài 3m | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cọc |
| 10 | Bu lông + đai ốc cho đầu cosse 240mm2, 120mm2, 50mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | bộ |
| 11 | Kẹp cố định dây các loại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | cái |
| 12 | Collie giữ dây tiếp địa, cố định dây 120mm2 vào trụ bê tông ly tâm, trụ cổng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06 và Tập 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| V | TÍNH TOÁN TRỊ SỐ CHỈNH ĐỊNH RƠ LE, LẬP PHƯƠNG THỨC ĐÓNG ĐIỆN, VẬN HÀNH VÀ XỬ LÝ SỰ CỐ: VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY ĐẤU ĐƯỢC THU HỒI TỪ HIỆN HỮUVÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Tính toán trị số chỉnh định rơ le, lập phương thức đóng điện, vận hành và xử lý sự cố | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| W | SAN LẤP MẶT BẰNG : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào bốc lớp thực vật (Nhà thầu tự tìm nơi để đổ kể cả phí môi trường) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Mua đất và đắp mái taluy | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 3 | Đắp cát công trình | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Xây đá hộc taluy | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 34,77 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật TS50 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính gốc 80mm-100mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 20,4 | 100m |
| 7 | Ống PVC Ø49 dày 2,4mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Đá vụn lớp lọc | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-SL-1/2 đến 416069G-TR-XD-SL-2a/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| X | HÀNG RÀO + CỬA CỔNG: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, B22,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 111 | m3 |
| 2 | GCLĐ cốt thép cọc Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 3,3433 | tấn |
| 3 | GCLĐ cốt thép cọc Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 14,6742 | tấn |
| 4 | GCLĐ cốt thép cọc Ø >18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1,534 | tấn |
| 5 | Ép cọc bê tông cốt thép, cọc 25x25 (cm) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 17,76 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình đầu cọc | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 4,8241 | tấn |
| 8 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén Pemax =28T (theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Vị trí |
| 9 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 21,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 60,88 | m3 |
| 12 | Bê tông tường, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 118,14 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 21,58 | m3 |
| 14 | Bê tông đà giằng đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 15 | GCLĐ cốt thép móng Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 4,5557 | tấn |
| 16 | GCLĐ cốt thép tường Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 8,4201 | tấn |
| 17 | GCLĐ cốt thép cột Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6605 | tấn |
| 18 | GCLĐ cốt thép tường Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 2,7138 | tấn |
| 19 | GCLĐ CT giằng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 20 | Xây tường vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, vữa khô trộn sẳn, B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 51,623 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 34,346 | m3 |
| 22 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm, vữa trát bê tông nhẹ , vữa khô trộn sẳn, B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1.375,92 | m2 |
| 23 | Trát cột vữa B5 dày 1cm có bả XM bám dính bề mặt | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 96,28 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm có bả XM bám dính bề mặt | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 117,4 | m2 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Phù điêu , bảng tên , logo trên tường rào, kẻ Jonit trên tường rào | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn Bộ |
| 26 | Trục +bánh xe +bộ đỡ trục | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Tay đẩy cửa Inox | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 28 | Ốp đá Granit mặt tiền | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 6,1 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch trang trí, vữa XM B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào tường | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1.375,92 | m2 |
| 31 | Sơn tường đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1.375,92 | m2 |
| 32 | Bả bằng matít vào cột, dầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 213,68 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, cột,đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 213,68 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt sắt hình cửa cổng, hàng rào (Sơn 1 nước chống rỉ + sơn 2 nước màu và các phụ kiện cửa cổng kèm theo lắp đặt hoàn chỉnh ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 3,2463 | tấn |
| 35 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đèn hình cầu | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC d=114mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-02KT-1/3 đến 416069G-TR-XD-XD-02KT-3/3; 416069G-TR-XD-XD-02KC-1/6 đến 416069G-TR-XD-XD-02KC-6/6 và Tập 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| Y | ĐƯỜNG VÀO TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH : | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu dày 1mm mặt đường bê tông | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5574 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, B22,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 34,608 | m3 |
| 4 | Béton lề đường B22,5 đá 1x2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 2,9417 | m3 |
| Z | ĐƯỜNG TRONG TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Làm móng đường cấp phối đá dăm dày 30cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 2,3349 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu dày 1mm mặt đường bê tông | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 7,097 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, B22.5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 170,328 | m3 |
| 5 | Bê tông lề đường, đá 1x2, B22.5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 15,3673 | m3 |
| 6 | Đắp đất, | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-04-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót , đá 4x6, B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 3 | Béton hố ga , đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 5,5385 | m3 |
| 4 | Xây tường 20 gạch không nung hố ga Vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 8,72 | m3 |
| 5 | Trát tường Vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 87,2 | m2 |
| 6 | Láng hố ga, D=2cm, vữa B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m2 |
| 7 | Béton đan nắp đúc sẵn đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8232 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1092 | Tấn |
| 10 | GCLĐ CT sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2751 | tấn |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 220 dày 3,2.mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,19 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D200-H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Jonit ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D300-H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Jonit ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống cống BTLT D400-H30 ( bao gồm gối đỡ ống và Jonit ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-XD-09-1/2 đến 416069G-TR-XD-XD-09-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AB | MÓNG NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 76,58 | m3 |
| 4 | Xây tường 10 cm gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 11,056 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6241 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 8,2815 | tấn |
| 7 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AC | CỘT NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 3,98 | m3 |
| 2 | GCLĐ CT cột Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1183 | tấn |
| 3 | GCLĐ CT cột Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9173 | tấn |
| AD | ĐÀ KIỀNG NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0875 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5172 | tấn |
| AE | LANH TÔ- Ô VĂNG NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 7,33 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4396 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt tròn Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2784 | tấn |
| AF | DẦM SÀN, DẦM MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN VÀ XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 17,7 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt trònØ <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5712 | tấn |
| 3 | GCLĐ sắt trònØ <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1,9502 | tấn |
| AG | SÀN MÁI NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bê tông sàn mái đá 1x2 B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 29,34 | m3 |
| 2 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2,085 | tấn |
| AH | BỂ TỰ HOẠI NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Béton lót đá 4x6 B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 3 | Béton đá 1x2 B15 hầm tự hoại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0412 | tấn |
| 5 | Béton đan đúc sẵn , đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Xây tường 20 vũa B5 gạch thẻ không nung hầm tự hoại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4,714 | m3 |
| 9 | Trát tường vữa B5 dày 1,5 cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 168 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,005 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC Ø 168 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co, tê uPVC Ø 114 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Láng đáy dày 2cm B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 3,65 | m2 |
| 15 | Làm tầng lọc cho hầm tự hoại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| 16 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AI | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - WC NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòi tắm (bao gồm vòi sen +củ sen +dây sen ) củ sen bằng đồng thau mạ Cr-Ni, kích thước củ sen (DxR):192x164 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước D150x150 bằng Inox 304 cón ngăn mùi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bàn cầu két xả liền (1khối) + vòi xịt + tê thau, loại bàn cầu sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), nắp và bệ ngồi đóng êm, có kích thước (DxRxC) 809x475x615 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cumg cấp và lắp đặt chậu rửa mặt treo tường có chân + phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxR) 620x420 , kích thước vòi nước (DxC) 142x134,4 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam ( phụ kiện cấp xả kèm theo, loại sứ công nghệ chống bám bẩn (Proguard), có kích thước mặt chậu (DxRxC) 410x380x800 ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ Apex 7 món ( hộp xà phòng, hộp giấy vệ sinh, kệ kính, ly, giá treo khăn, kính …) loại Inox 304 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 0,5m3 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 42 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 114 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 21-27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 27-34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 60-42 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt khâu rút nhựa uPVC Ø 114-60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt van thau Ø 27 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặtt van thau Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 42 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút, tê nhựa uPVC Ø 114 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AJ | CỬA ĐI, CỬA SỔ NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 10mm (bao gồm : bản lề, chốt, khóa, khuỷu thủy lực …..) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm : bản lề, chốt, khóa, khuỷu thủy lực …..) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhựa uPVC lõi thép, kính cường lực 8mm (bao gồm : bản lề, chốt, khóa, …..) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 33,2 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt khung nhựa uPVC lõi thép lá sách nhôm cố định | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | m2 |
| AK | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÁT NỀN NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Béton đá 4x6 B7,5 lót bó hè, bó nền | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 9,907 | m3 |
| 2 | Béton đá 4x6 B7,5 lót nền+ hè | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 13,7 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Xây tam cấp vữa B5 gạch AAC bằng vữa xây bê tông nhẹ, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 5,0144 | m3 |
| 5 | Xây tường dưới đà kiềng dày 20cm gạch AAC , bằng vữa xây bê tông nhẹ, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 14,924 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=4m, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 46,388 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao<=16m, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 19,144 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng vữa xây bê tông nhẹ, gạch bê tông khí chưng áp - gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao<=4m, vữa khô trộn sẳn B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 6,588 | m3 |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ kẽm dày 0,5mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 2,352 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt xà gồ thép ( bao gồm Sơn 1 nước sơn chống rỉ +2 nước sơn màu ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9948 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt thép giằng mái tôn ( bao gồm Sơn 1 nước sơn chống rỉ +2 nước sơn màu ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1356 | tấn |
| 13 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường ngoài chiều dày trát 0,7 cm, vữa trát bê tông nhẹ, vữa khô trộn sẳn, B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 449,8 | m2 |
| 14 | Trát tường xây bằng gạch bê tông khí chưng cao áp AAC, trát tường trong chiều dày trát 0,7 cm, vữa trát bê tông nhẹ, vữa khô trộn sẳn, B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 603,44 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm vữa B5 dày 1,5cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 301,7 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa B5 dày 1,5cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 285,63 | m2 |
| 17 | Trát cột Vữa B5 dày 1cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 191,4 | m |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 40x40 vĩa hè | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 48,15 | m2 |
| 20 | Lát gạch Granite bóng kính 600x600 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 112,86 | m2 |
| 21 | Lát nền WC, gạch Ceramic 300x300mm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 22 | Lát nền phòng Acquy, bằng gạch kháng Axit 300x300mm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào tường WC, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 26,08 | m2 |
| 24 | Ốp gạch vào tường Acquy Gạch kháng axit 300x600 mm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 40,4 | m2 |
| 25 | Ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 120x600mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 12,492 | m2 |
| 26 | Ốp đá bốc trang trí 100x200x20 mm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 21,95 | m2 |
| 27 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 45,962 | m2 |
| 28 | Láng sênô, Ô văng dày 1cm B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 76,95 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm Sika later 3 lớp cho sê nô | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 76,95 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước STK Ø 50 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC Ø 90mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt cút nhựa uPVC Ø 90mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt nẹp nhựa giữ ống | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt trần khung nhôm T đặt nổi, sơn tĩnh điện , tấm trần smartboard dày 6mm có phủ PVC in hoa văn trang trí | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 36 | Bả bằng matít vào tường trong | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 354,128 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 175,86 | m2 |
| 38 | Bả mactit cột, dầm, trần | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 387,342 | m2 |
| 39 | Sơn tường trong nhà đã bả sơn1 nước lót + 2 nước phủ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 354,128 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 175,86 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả sơn1 nước lót + 2 nước phủ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-03KC-1/12 đến 12/12; 416069G-TR-XD-03KT-1/13 đến 13/13 và Tập 2 của E-HSMT | 387,342 | m2 |
| AL | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀO TRẠM - SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVCØ 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt khuỷu PVC Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khởi thủy Ø 60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nối giảm Ø60-Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt van uPVC Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện bơm tự động | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co 90 uPVC Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt van đường kính van Ø 34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bể |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính 50mm (gồm : đồng hồ nước thủy cục , ống cấp nước , phụ kiện ….và xin giấy phép, chi phí thỏa thuận với đơn vị cấp nước ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-11-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Trọn bộ |
| AM | BỂ THU DẦU SỰ CỐ (1CK ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, B7,5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,92 | m3 |
| 3 | Bê tông bể , đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 17,2 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x19 chiều dầy <=10cm B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT bể Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5808 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT bể Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,9388 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0443 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặtống STK D50/49 nối với máy bơm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống STK, đường kính 168mm dày 4mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 10 | Láng bể chứa dầu sự cố, dày 3cm, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | m2 |
| 11 | Trát tường bể dày 1,5cm , vữa M75 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-12-1/2 đến 416069G-TR-XD-12-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| AN | MÓNG MÁY BIẾN THẾ 110kV( 2CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ( Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 16,728 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn,đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng D<=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng D<=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 4,9066 | tấn |
| 8 | Xây tường 20 gạch thẻ không nung, vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 9 | Trát vữa B5 dày 1,5cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 210 | m2 |
| 10 | Lắp tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm nhúng nóng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3792 | Tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống STK DN200 dày 8mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co thép DN200mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC Ø34 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 15 | Láng vữa mặt móng M75 dày trung bình 6cm tạo dốc | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 109,92 | m2 |
| 16 | Xếp đá 4x6 chống cháy | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-06-1/3 đến 416069G-TR-XD-06-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AO | MÓNG DÀN TRỤ CỔNG 110KV - MTC1-1 ( 4CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ( Bao gồm 4 móng , khối lượng tính cho 4 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10cm ,L=4,5m | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | 100m |
| 3 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 29,6 | m3 |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5933 | tấn |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 2,7192 | tấn |
| 7 | GCLĐ CT móng, sắt Ø >18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,0961 | tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M30x1200/250 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 64 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| AP | MÓNG BIẾN THẾ TỰ DÙNG ( 2CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2,06 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 80 (cho giá đỡ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 8 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AQ | MÓNG DAO CÁCH LY 3 PHA 110KV( 8CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 8 móng , khối lượng tính cho 8 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 7,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 28,56 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5178 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 2,037 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 96 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-3/5 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Lô |
| AR | MÓNG GIÁ ĐỠ THANH CÁI 110KV ( 5CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 5 móng , khối lượng tính cho 5 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 16,9 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,3479 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-4/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| AS | MÓNG BIẾN DÒNG ĐIỆN 110KV ( 12CK ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNHP (Bao gồm 12 móng , khối lượng tính cho 12 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 15,96 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2588 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2142 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | Lô |
| AT | MÓNG BIẾN ĐIỆN THẾ, SỨ ĐỠ, CHỐNG SÉT 110KV ( 6+9+12=27CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 27 móng , khối lượng tính cho 27 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 27 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 31,32 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5824 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 2,3598 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 108 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-2/5 và Tập 2 của E-HSMT | 27 | Lô |
| AU | MÓNG MÁY CẮT 110KV ( 5CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 5 móng , khối lượng tính cho 5 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 17,45 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2625 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M24x750/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-1/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| AV | MÓNG TỤ BÙ ( 2CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,12 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 6,14 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0827 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4922 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M20x800/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 7 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AW | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT (TRỤ BTLT 20m - 2CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT, H= 20m | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình + kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon mạ kẽm nhúng nóng các loại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AX | MÓNG TRỤ CHỐNG SÉT (TRỤ BTLT 14m - 2CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 2 móng , khối lượng tính cho 2 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| 2 | Béton lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 5,64 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0497 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT móng, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3749 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt trụ BTLT, H= 14m | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình + kim thu sét mạ kẽm nhúng nóng | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0286 | Tấn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt boulon mạ kẽm nhúng nóng các loại | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-13-1/2 đến 416069G-TR-XD-13-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Lô |
| AY | MÓNG TRỤ CAMERA (TRỤ THÉP CAO 4m và 6m :4+2=6CK): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 6 móng , khối lượng tính cho 6 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt Ø<=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2498 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt boulon neo M20x850/200 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 60 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-15-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Lô |
| AZ | MÓNG TỦ ĐẤU DÂY MK ( 5CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 5 móng , khối lượng tính cho 5 móng ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6: | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT móng, sắt trònØ <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0978 | Tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Boulon neo M12x270/150 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Láng vữa mặt cổ móng B 7.5 dày 3cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình ( bao gồm sơn chống rỉ nước + 2 nước sơn dầu ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1409 | tấn |
| 8 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-07-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | Lô |
| BA | HỐ CÁP HC1, HC3, HC5, HC7 ( 4CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 4 hố , khối lượng tính cho 4 hố ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 7,424 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đường kính <=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,4722 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7987 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1163 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút LOE HDPE 195/150 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm mạ kẽm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Lô |
| BB | HỐ CÁP HC2 ( 1CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 1 hố , khối lượng tính cho 1 hố ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6: | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đường kính <=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2368 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút LOE HDPE 195/150 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm mạ kẽm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BC | HỐ CÁP HC4 ( 1CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 1 hố , khối lượng tính cho 1 hố ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6: | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đường kính <=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2368 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút LOE HDPE 195/150 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm mạ kẽm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BD | HỐ CÁP HC6 ( 1CK) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH (Bao gồm 1 hố , khối lượng tính cho 1 hố ) | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6: | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 2,561 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép đường kính <=10 mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2368 | m3 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cốt thép tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Nút LOE HDPE 195/150 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tay nắm mạ kẽm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-16-1/4 đến 416069G-TR-XD-16-4/4 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BE | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NHÀ ĐIỀU HÀNH : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6, Rộng <= 2,5m: | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 8,052 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2, B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 20,87 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1,6808 | tấn |
| 5 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=18 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 0,3387 | tấn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 2,9889 | Tấn |
| 7 | Xây tường 20 gạch thẻ không nung vữa B5 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 8 | Trát tường, vữa B5 dày 1,5cm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tấm cemboard dày 25mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 20,25 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 160 dày 4,7mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1,177 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống uPVC Ø 200 dày 5,9mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 12 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BF | HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI SÂN TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Bê tông lót B 7.5 đá 4x6 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 30,1785 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, đá 1x2,B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 69,773 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT mương cáp, sắt Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 3,5742 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 B15 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 14,5206 | m3 |
| 6 | GCLĐ sắt tròn Ø <=10 đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 3,7924 | tấn |
| 7 | Lắp tấm đan | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 686 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 4,0686 | Tấn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt thép hình ( bao gồm sơn 1 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn dầu ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 10,3844 | tấn |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BG | MƯƠNG CÁP CHO MÓNG MÁY BIẾN THẾ : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-08-1/12 đến 416069G-TR-XD-08-12/12 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1623 | Tấn |
| BH | CÁP NGẦM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Khoan ngầm để đặt ống nhựa HDPE , đường kính 200mm, trên cạn | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Bê tông gối đỡ cáp | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 4 | GCLĐ CT gối đỡ cáp Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1,2225 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc đúc sẳn B.15 đá 1x2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,1381 | m3 |
| 6 | GCLĐ CT móng, sắt tròn Ø <=10 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cọc | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Sơn cọc báo hiệu cáp ngầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 195/150 dày 2,8mm trọn bộ vật tư phụ kiện lắp đặt (Collide giữ ống lên trụ BTLT…..) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø 85/65 dày 2,5mm trọn bộ vật tư phụ kiện lắp đặt (Collide giữ ống lên trụ BTLT…..) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dấu hiệu cáp ngầm qua đường | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt gạch thẻ cảnh báo cáp ngầm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 600 | Viên |
| 14 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BI | RẢI ĐÁ SÂN TRẠM : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Trải đá 1x2 sân trạm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-01-1/1 và Tập 2 của E-HSMT | 231 | m3 |
| BJ | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRONG NHÀ ĐIỀU HÀNH ( Tất cả các ống điện, dây điện và phụ kiện đều đặt âm) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Quạt thông gió 220V-40W chống nổ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Quạt thông gió 220V-28W | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Đèn LED tuý T5 đôi 2x 18W, 220V (Trọn bộ ,đèn ,chụp) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống bụi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Đèn LED búp ốp trần 12W-220V, có chụp chống nổ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Đèn tròn có chóa (đèn nung tim) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Đèn tròn có chóa chống nổ (đèn nung tim) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp ổ cắm nhựa 2 cưc, 10A-600V, trọn bộ với cầu chì bảo vệ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Hộp công tắc 1 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hộp công tắc 2 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Hộp công tắc 3 nút 220V-10A trọn bộ đế âm, mặt nạ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng (bao gồm Thanh cái đồng 600VAC - 250A và 600VDC - 20A ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | MCCB 3P, 220VAC - 63A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 2P, 110VDC - 6A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | MCB 1P, 220VAC - 6A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | MCB 2P, 220VAC 16A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 1/0,6kV (3x16+1x10)mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 1/0,6kV - 2 x 1,5mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 650 | m |
| 19 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 1/0,6kV - 2 x 2,5mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 20 | Cáp đồng bọc Cu/PVC/PVC 1/0,6kV- 2 x 4mm2 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 265 | m |
| 21 | Băng keo cách điện | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 22 | Hộp nối dây trong nhà | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 60 | hộp |
| 23 | MCB 1P, 600V - 20A | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ống cách điện uPVC Ø 19 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 170 | m |
| 25 | Ống cách điện PVC Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 26 | Ống cách điện uPVC Ø 32 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-08-1/2 đến 416069G-TR-Đ1-08-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| BK | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - MẶT BẰNG BỐ TRÍ (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5mm2-2C ( chống nhiễu, chống cháy ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối dây 5 đôi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Bi cát 0,5m3, cát và xẻng xút cát ( bao gồm sơn màu đỏ ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy CO2 25kG ( bao gồm xe đẩy) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 5 | Cung cấp và lắp đạt bình bột chữa cháy 25kG( bao gồm xe đẩy) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bình |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống STK Ø25 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| BL | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY NHÀ ĐIỀU HÀNH (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo cháy khói | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt chịu được axit | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt nút ấn báo cháy, đèn nhấp nháy và chuông báo cháy ngoài trời | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5mm2-2C ( chống nhiễu, chống cháy ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối ngoài trời 10 đôi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp+lắp đặt ống uPVC Ø21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 8 | Cung cấp+lắp đặt kẹp ống uPVC Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cung cấp+lắp đặt co ống uPVC Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Cung cấp bình chữa cháy CO2 5kG | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 10 | Bình |
| 11 | Cung cấp+lắp đặt module cách ly | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp+lắp đặt module điều khiển thiết bị chuông còi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp+lắp đặt module kiểm soát thiết bị không địa chỉ | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| BM | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - BÁO CHÁY MÁY BIẾN ÁP (Tất cả ống cấp nước phòng cháy chữa cháy và phụ kiện được tráng kẽm 2 mặt và được sơn dầu màu đỏ ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Cung cấp+lắp đặt đầu báo nhiệt ngoài trời | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp+lắp đặt cáp tín hiệu 1,5mm2-2C ( chống nhiễu, chống cháy ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 150 | m |
| 3 | Cung cấp+lắp đặt ống STK Ø21 dày 2,1mm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 4 | Cung cấp+lắp đặt măng sông STK Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Cung cấp+lắp đặt co STK Ø 21 | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Cung cấp+lắp đặt hộp nối dây 5 đôi | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-PCCC-01; 416069G-TR-PCCC-02; 416069G-TR-PCCC-03 và Tập 2 của E-HSMT | 0,2428 | Tấn |
| BN | ĐÀO ĐẮP ĐẤT TIẾP ĐỊA : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06-1/10 đến 416069G-TR-Đ1-06-10/10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-Đ1-06-1/10 đến 416069G-TR-Đ1-06-10/10 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| BO | DÀN TRỤ CỔNG 110kV ( 2 XÀ + 4 TRỤ): PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ( Bao gồm 2 xà và 4 trụ , khối lượng tính cho 2 xà và 4 trụ ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt xà thép hình mạ kẽm thành phẩm, Mạ kẽm nhúng nóng ( bao gồm bulon ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 1,479 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cột thép hình mạ kẽm thành phẩm, Mạ kẽm nhúng nóng ( bao gồm mối nối NX0, NX1 ) ( bao gồm bulon ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-05-1/5 đến 416069G-TR-XD-05-5/5 và Tập 2 của E-HSMT | 6,3259 | Tấn |
| BP | TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN THẾ TỰ DÙNG ( 2TRỤ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ( Bao gồm 2 trụ , khối lượng tính cho 2 trụ ) | |||
| 1 | Cung cấp thép hình mạ kẽm thành phẩm, Mạ kẽm nhúng nóng ( bao gồm bulon ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,5262 | Tấn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D80 dẫn cáp | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-10-1/3 đến 416069G-TR-XD-10-3/3 và Tập 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| BQ | TRỤ ĐỠ DÀN TỤ BÙ( 2TRỤ) : PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ THI CÔNG CÔNG TRÌNH ( Bao gồm 2 trụ , khối lượng tính cho 2 trụ ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt thép hình mạ kẽm thành phẩm, Mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm bulon ) | Tập 3 Bản vẽ 416069G-TR-XD-14-1/2 đến 416069G-TR-XD-14-2/2 và Tập 2 của E-HSMT | 2,5892 | Tấn |
| BR | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần mua mới) - Dây dẫn điện và phụ kiện do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 1.528 | m |
| 2 | Khung định vị dây dẫn ACSR-240/32 | Tập 2 của E-HSMT | 34 | Cái |
| 3 | Kẹp chữ T 2xACSR-240 / ACSR-240 | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ACSR-240/32 (NDD1.1-2.120) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CĐĐ và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn 2xACSR-240/32 (NDD1.2-2.120) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CĐĐ và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/32 + tạ bù 50kg (ĐLD1.2-1.70) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CĐĐ và Tập 2 của E-HSMT | 24 | Bộ |
| BS | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần mua mới) - Dây chống sét TK-70 và phụ kiện dây chống sét do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây chống sét TK-70 | Tập 2 của E-HSMT | 174 | m |
| 2 | Chuỗi néo dây chống sét TK-70 (NCS-120) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-NCQ-NCS và Tập 2 của E-HSMT | 8 | Bộ |
| BT | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần mua mới) - Dây cáp quang OPGW, 24 sợi quang, ITU - T.G652 và phụ kiện cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW 70, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 2 | Cuộn cáp quang OPGW-70 dài 140m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 3 | Dây cáp quang OPGW 50, 24 sợi quang, ITU-T.G652 | Tập 2 của E-HSMT | 126 | m |
| 4 | Cuộn cáp quang OPGW-50 dài 140m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 5 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (OPGW-50/OPGW-50) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (ADSS/ADSS/OPGW-70) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (OPGW-70/OFC-70) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 8 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Cái |
| 9 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 12 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (NCQ-120) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-NCQ-NCS và Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| BU | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần mua mới) - Dây cáp quang ADSS và phụ kiện cáp quang do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây cáp quang ADSS, 24 sợi quang | Tập 2 của E-HSMT | 105 | m |
| 2 | Cuộn cáp quang ADSS dài 105m | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang + giá đỡ (ADSS/ADSS) | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW 70 (NCQ-120) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-NCQ-NCS và Tập 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| BV | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần mua mới) - Kéo dải căng dây lấy độ võng do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 (0,920 kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 1.528 | m |
| 2 | Dây chống sét TK-70 (0,596 kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 174 | m |
| 3 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-70 (0,45kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 140 | m |
| 4 | Dây chống sét kết hợp cáp quang OPGW-50 (0,42kg/m) | Tập 2 của E-HSMT | 126 | m |
| 5 | Dây chống sét kết hợp cáp quang ADSS | Tập 2 của E-HSMT | 105 | m |
| BW | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối – Tiếp địa loại RG do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Tiếp địa loại RS | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-NĐ và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Bảng số trụ | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 3 | Biển báo nguy hiểm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bảng |
| 4 | Bảng tên đường dây | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-BB và Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bảng |
| BX | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 4 | Tạ chống rung dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BY | Vật tư phần điện thuộc đường dây đấu nối (Phần tháo dỡ, tận dụng) | |||
| 1 | Hộp nối cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 3 | Tạ chống rung dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BZ | Phần đường dây dấu nối – Phần cột do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt tại công trường. | |||
| 1 | Cột thép N122-28E+XP Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 16.474,04 kg/ cột | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột thép N122-28ĐN+XP Khối lượng tổng cộng thép mạ kẽm (đã trừ khoét vát, đột lỗ): 17.382,60 kg/ cột | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTC-01 và Tập 2 của E-HSMT | 1 | Cột |
| CA | Phần đường dây dấu nối - Móng MB63 20-140 (bao gồm 01 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 90,28 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B7.5 (mác 100) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 20,16 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 677 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10<Ø ≤ 18 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 6.724,89 | kg |
| 5 | Gia công và lắp cốt thép móng >18 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 3.087,13 | kg |
| 6 | Bu lông neo M56 | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 68,41 | m3 |
| 8 | Bê tông đối trọng B15 (mac 200) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 49 | m3 |
| 9 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 10 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-01 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| CB | Phần đường dây dấu nối - Móng MB63 20-155 (bao gồm 01 móng) do Nhà thầu cung cấp vật tư, xây lắp và vận chuyển đến chân công trình. | |||
| 1 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B20 (mác 250) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 122,03 | m3 |
| 2 | Bê tông cấu kiện cấp độ bền B7.5 (mác 100) | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 24,65 | m3 |
| 3 | Gia công và lắp cốt thép móng Ø ≤ 10 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 844,78 | kg |
| 4 | Gia công và lắp cốt thép móng 10<Ø ≤ 18 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 8.218,65 | kg |
| 5 | Gia công và lắp cốt thép móng >18 mm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 3.469,08 | kg |
| 6 | Bu lông neo M64 | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 16 | bộ |
| 7 | Cát đệm | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 82,68 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 12,87 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 22 | m |
| 10 | Đào đất | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| 11 | Đắp đất | Tập 3 Bản vẽ: 416069G-ĐD-CTM-02 và Tập 2.1 E-HSMT | 1 | lô |
| CC | Vật tư phần xây dựng thuộc đường dây đấu nối (Phần tháo dỡ, thu hồi) | |||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm 110kV, cao 18m | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà cách điện 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Móng cột Bê tông ly tâm 110kV | Tập 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi