Gói thầu: Gói thầu số 18 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT 763 đoạn từ Km5+200 đến Km8+300, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT 763 đoạn từ Km5+200 đến Km8+300, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 18:40:00 đến ngày 2020-07-10 08:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,104,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,470,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM5+200 ĐẾN KM8+300 | |||
| B | I/PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,18 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70,53 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 185,25 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 211,89 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,06 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12.908,13 | m³ |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.612,34 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,18 | 100m3 |
| C | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cày xọc mặt đường cũ bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200,11 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.773,08 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 185,74 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 185,74 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 330,3 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 347,07 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 331,27 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 331,27 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 347,07 | 100m2 |
| D | III/ AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | cái |
| 5 | SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 , trụ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.729,12 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56,1 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | m |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | trụ |
| 10 | Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | thanh |
| 11 | Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp bulông Þ16, L=36mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 480 | bộ |
| 13 | Cung cấp bulông Þ20, L=380mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | bộ |
| 14 | Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Hộp |
| 15 | Cung cấp tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 16 | Thi công cọc tiêu, cột Km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13.828,56 | m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.670,236 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 718,052 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 117,8 | m3 |
| 5 | Trồng cây bằng lăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 589 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây bằng lăng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 589 | cây |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 149,471 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 478,635 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 463,283 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cửa xã đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,033 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,003 | m3 |
| 6 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250(kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,6 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tường đầu, tường cánh cửa xả đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,076 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tường đầu, tường cánh cửa xả đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,596 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,057 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,244 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,686 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình hố ga (vận dụng đơn giá, giảm chi phí máy thi công) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,93 | tấn |
| 13 | CC cống D800 H10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.730,5 | m |
| 14 | CC cống D800 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 272,5 | m |
| 15 | CC cống D1000 H10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.435 | m |
| 16 | CC cống D1000 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 252,5 | m |
| 17 | CC cống D1500 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.601 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 698 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | đoạn ống |
| 21 | CC Gối cống D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.202 | cái |
| 22 | CC Gối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396 | cái |
| 23 | CC Gối cống D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 24 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống D800mm (vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3.202 | cái |
| 25 | Lắp đặt gối cống D1000 (vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396 | cái |
| 26 | Lắp đặt gối cống D1500 (vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.481 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 648 | mối nối |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm (vật liệu tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.481 | mối nối |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 648 | mối nối |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 33 | Lắp dựng tấm đan BT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 122 | cái |
| 34 | Lắp dựng hố ga BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | cái |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,958 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,174 | 100m3 |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,179 | m3 |
| 38 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC : CẦU SUỐI CAO (LÝ TRÌNH KM8+262,38) | |||
| H | II. PHẦN MỐ CẦU | |||
| I | II.1. Đào đắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,94 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| J | II.3. Mố cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,195 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,276 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,206 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 73,5 | m3 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,94 | m3 |
| K | III. BẢN QUÁ ĐỘ-KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,799 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,28 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 6 | Cung cấp khe co giãn thép hình răng lược | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 7 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| L | IV.PHẦN KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Vận chuyển dầm cầu BTTA L=12,5m tới chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | dầm |
| 3 | Cung cấp dầm cầu BTTA L=12,5m tới chân công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | dầm |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=12,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | dầm |
| 5 | Lắp dựng dầm cầu T dài 12,5m bằng bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | dầm |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,623 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành đường kính >10mm, chiều cao <=28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,167 | tấn |
| 8 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,73 | m3 |
| 9 | Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,763 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D114 thoát nước mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 17 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,13 | m2 |
| 18 | Keo Ramset | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T. boä |
| M | V. TALUY, HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 142,749 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,097 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150(kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,12 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60,818 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,017 | m3 |
| 6 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp ống PVC D80 - L=0,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m |
| 8 | Tháo dỡ và vận chuyển cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| 9 | Chi phí gia cường cầu cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 125,4 | m2 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 11 | ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,148 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,148 | 100m |
| 13 | Thuê cừ larsen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 114,8 | m |
| N | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| O | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,675 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,009 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.780 | m |
| P | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,772 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | CC Gối cống D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x80cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | công |
| 12 | Chi phí hạng mục chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tr/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi