Gói thầu: Gói thầu số 18 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT 763 đoạn từ Km5+200 đến Km8+300, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652081-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 18 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT 763 đoạn từ Km5+200 đến Km8+300, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200637229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 18:40:00 đến ngày 2020-07-10 08:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,104,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,470,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM5+200 ĐẾN KM8+300
B I/PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,18 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 70,53 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 185,25 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 211,89 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,06 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12.908,13
7 Cung cấp đất sỏi đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7.612,34
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,18 100m3
C II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Cày xọc mặt đường cũ bê tông nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 200,11 100m2
2 Bù vênh đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.773,08 m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 185,74 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 185,74 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 330,3 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 347,07 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 331,27 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 331,27 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 347,07 100m2
D III/ AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
4 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45 cái
5 SXLĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 , trụ đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.729,12 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56,1 m2
8 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 144 m
9 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 trụ
10 Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 thanh
11 Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
12 Cung cấp bulông Þ16, L=36mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 480 bộ
13 Cung cấp bulông Þ20, L=380mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 bộ
14 Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 Hộp
15 Cung cấp tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
16 Thi công cọc tiêu, cột Km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
E VỈA HÈ
1 Lát gạch Terrazzo vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13.828,56 m2
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.670,236 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 718,052 m3
4 Cung cấp đất hữu cơ trồng cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 117,8 m3
5 Trồng cây bằng lăng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 589 cây
6 Vận chuyển cây bằng lăng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 589 cây
F PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 149,471 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 478,635 m3
3 Sản xuất bê tông hố ga đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 463,283 m3
4 Bê tông móng cửa xã đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,033 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,003 m3
6 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250(kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100,6 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tường đầu, tường cánh cửa xả đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,076 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, tường đầu, tường cánh cửa xả đường kính >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,596 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,057 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,244 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,686 tấn
12 Sản xuất thép hình hố ga (vận dụng đơn giá, giảm chi phí máy thi công) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,93 tấn
13 CC cống D800 H10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.730,5 m
14 CC cống D800 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 272,5 m
15 CC cống D1000 H10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.435 m
16 CC cống D1000 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 252,5 m
17 CC cống D1500 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
18 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.601 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 698 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm, đoạn ống dài 2,5m (vận dụng đơn giá, vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 đoạn ống
21 CC Gối cống D800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.202 cái
22 CC Gối cống D1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.396 cái
23 CC Gối cống D1500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
24 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống D800mm (vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3.202 cái
25 Lắp đặt gối cống D1000 (vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.396 cái
26 Lắp đặt gối cống D1500 (vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.481 mối nối
28 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 648 mối nối
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm (vật liệu tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.481 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 648 mối nối
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
33 Lắp dựng tấm đan BT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 122 cái
34 Lắp dựng hố ga BT đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 165 cái
35 Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,958 100m3
36 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 78,174 100m3
37 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,179 m3
38 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,28 100m2
G HẠNG MỤC : CẦU SUỐI CAO (LÝ TRÌNH KM8+262,38)
H II. PHẦN MỐ CẦU
I II.1. Đào đắp
1 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,106 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,94 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 100m3
J II.3. Mố cầu
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,195 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,276 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,206 tấn
4 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,076 m3
5 Bê tông móng, mố trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 73,5 m3
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,94 m3
K III. BẢN QUÁ ĐỘ-KHE CO GIÃN
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,193 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ máy đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,799 tấn
3 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,28 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,96 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m3
6 Cung cấp khe co giãn thép hình răng lược Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
7 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 m
8 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤20 kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,136 tấn
L IV.PHẦN KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp đặt gối cầu bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
2 Vận chuyển dầm cầu BTTA L=12,5m tới chân công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 dầm
3 Cung cấp dầm cầu BTTA L=12,5m tới chân công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 dầm
4 Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm L=12,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 dầm
5 Lắp dựng dầm cầu T dài 12,5m bằng bằng cần cẩu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 dầm
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,623 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, lề bộ hành đường kính >10mm, chiều cao <=28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,167 tấn
8 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 350 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,73 m3
9 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,32 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=28m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,945 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,763 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,763 100m2
15 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa UPVC D114 thoát nước mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m
16 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 m
17 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,13 m2
18 Keo Ramset Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 T. boä
M V. TALUY, HỘ LAN
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 142,749 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 139,097 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150(kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,12 m3
4 Xây móng đá hộc chiều dày <=60cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60,818 m3
5 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,017 m3
6 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 100m3
7 Cung cấp ống PVC D80 - L=0,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,5 m
8 Tháo dỡ và vận chuyển cầu cũ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 T.bộ
9 Chi phí gia cường cầu cũ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 125,4 m2
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 100m2
11 ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,148 100m
12 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,148 100m
13 Thuê cừ larsen Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 114,8 m
N HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
O Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,67 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,675 m2
3 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,009 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.780 m
P Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,772 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 bộ
5 CC Gối cống D1500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Biển báo phản quang tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
7 Biển báo phản quang chữ nhật 30x80cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Biển báo thông tin công trình 100x200cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Cột đỡ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Nhân công điều tiết giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 400 công
12 Chi phí hạng mục chung Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tr/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->