Gói thầu: Gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658258-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thạch Đài
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200658130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:21:00 đến ngày 2020-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,260,012,947 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 9,565 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,784 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,064 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 0,091 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,357 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,081 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,019 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,058 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,942 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,566 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 25,76 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 25,76 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt Mô tả KT theo chương V 19,78 m2
15 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 14,948 m3
16 Phá dỡ móng đá hộc (tạm tính 90%) Mô tả KT theo chương V 0,264 100m3
17 Phá móng đá hộc (tạm tính 10%) Mô tả KT theo chương V 2,93 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,21 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 1,992 m3
20 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,273 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,499 m3
22 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,205 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,061 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,076 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,674 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,793 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 40,2 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 70,993 m2
30 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả KT theo chương V 28,269 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 28,269 1m2
32 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 13,785 1m3
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,046 100m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả KT theo chương V 2,511 m3
35 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 10,742 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 6,417 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,112 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,023 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,124 tấn
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,67 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 6,089 m3
42 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,968 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 105,606 m2
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,84 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 121,446 m2
46 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 55,8 m
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa Mô tả KT theo chương V 90,48 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả KT theo chương V 0,493 m3
3 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả KT theo chương V 32,972 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài nhà) Mô tả KT theo chương V 93,574 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cột, trụ ngoài nhà (Tạm tính 80%) Mô tả KT theo chương V 374,294 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tạm tính 20%) Mô tả KT theo chương V 125,32 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (Tạm tính 80%) Mô tả KT theo chương V 501,28 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tạm tính 10%) Mô tả KT theo chương V 43,083 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (Tạm tính 90%) Mô tả KT theo chương V 387,743 m2
10 Vệ sinh sê nô mái Mô tả KT theo chương V 75,066 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 25,315 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (5Km tiếp theo) Mô tả KT theo chương V 25,315 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (20% DT) Mô tả KT theo chương V 93,574 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 125,32 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 43,083 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 467,868 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.057,425 m2
18 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay hệ 4400 thanh chuyển động đơn điểm, khung nhôm Việt Pháp (bao gồm phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 58,14 m2
19 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở 1 cánh quay, khung nhôm việt pháp (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả KT theo chương V 28,08 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 19,496 m2
21 Tháo dỡ lan can cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 công
22 Lắp đặt lan can Inox Mô tả KT theo chương V 7,267 m
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 63,6 1m2
24 Chống thấm sê nô tầng mái: Mô tả KT theo chương V 75,066 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,041 m3
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,063 m3
27 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,624 m2
28 Lắp đặt các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 24 bộ
29 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả KT theo chương V 12 cái
30 Lắp đặt đèn Led ốp sát trần D250 Mô tả KT theo chương V 7 bộ
31 Lắp đặt công tắc 2 phím + mặt + đế âm Mô tả KT theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt công tắc 1 phím + mặt + đế âm Mô tả KT theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả KT theo chương V 14 cái
34 Công tắc cầu thang Mô tả KT theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Mô tả KT theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả KT theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả KT theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 11 cái
39 Đế âm tường Mô tả KT theo chương V 32 cái
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 200 m
41 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
42 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
43 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả KT theo chương V 80 m
45 Tủ điện tầng Mô tả KT theo chương V 2 cái
46 Hộp điện 200x150x90 Mô tả KT theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt nẹp nhựa luồn dây nỗi Mô tả KT theo chương V 400 m
48 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 4,288 100m2
C SÂN VƯỜN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,509 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 48,95 m3
3 Lát gạch bằng gạch terazzo 400x400 Mô tả KT theo chương V 402,8 m2
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 5,344 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,876 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,865 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,413 m2
8 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 14,413 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 13,132 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,365 m3
3 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả KT theo chương V 9,405 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,112 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,027 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,11 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,313 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,044 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 0,07 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 1,716 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,406 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 8,406 m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,087 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,135 m3
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 2,46 m2
16 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,239 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,983 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,147 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,16 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,893 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 0,36 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,364 tấn
24 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,054 tấn
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,429 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,054 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,008 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 0,05 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,449 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 49,092 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 17,7 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,564 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 36,02 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 4,08 m2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 50,664 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 66,792 m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 17,717 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm Mô tả KT theo chương V 53,36 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 28,986 m2
40 Chống thấm bằng phương pháp khò nóng Mô tả KT theo chương V 28,986 m2
41 Sản xuất, lắp đặt Vách ngăn Compacte Mô tả KT theo chương V 12,76 m2
42 Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhôm việt pháp Mô tả KT theo chương V 11,36 m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm việt pháp Mô tả KT theo chương V 2,22 m2
44 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả KT theo chương V 0,63 100m2
45 Lắp đặt bóng led ốp trần D200 Mô tả KT theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả KT theo chương V 2 cái
48 Tủ điện phòng Mô tả KT theo chương V 1 cái
49 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 10 m
50 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả KT theo chương V 28 m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Mô tả KT theo chương V 0,58 100m
52 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả KT theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 0,35 100m
54 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 15 cái
55 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=21mm Mô tả KT theo chương V 13 cái
56 Lắp đặt cút nhựa ren D21 Mô tả KT theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 0,1 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,07 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
63 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
64 Lắp đặt Tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
66 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=40x60mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
68 Lắp đặt van ren - Đường kính 21mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả KT theo chương V 2 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả KT theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt gương soi Mô tả KT theo chương V 3 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả KT theo chương V 1 bộ
73 Van phao tự động Mô tả KT theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
75 Máy bơm nước Q=10(m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 0,25 100m
77 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
78 Nẹp ống Mô tả KT theo chương V 12 cái
79 Đinh vít Mô tả KT theo chương V 24 cái
80 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
81 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 17,502 1m3
82 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,869 m3
83 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả KT theo chương V 0,016 100m2
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,062 tấn
85 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,096 m3
86 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,97 m3
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,027 100m2
88 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,04 tấn
89 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,59 m3
90 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 15,092 m2
91 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,856 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,429 m2
93 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả KT theo chương V 0,058 100m3
E NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 12,219 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,041 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 0,081 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 2,652 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,12 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,5 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,94 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 8,596 m3
9 Lát gạch Terazzo Mô tả KT theo chương V 85,956 m2
10 Lắp đặt cột thép tráng kẽm D90 Mô tả KT theo chương V 0,34 100m
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 Mô tả KT theo chương V 0,266 100m
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả KT theo chương V 0,212 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả KT theo chương V 0,212 tấn
14 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,405 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,405 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,861 100m2
17 Tôn úp nóc khổ rộng 300 dày 0,42 Mô tả KT theo chương V 15,6 m
18 Ke chống bão Mô tả KT theo chương V 62,4 cái
F MÁI CHE
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 1,614 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,005 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Mô tả KT theo chương V 0,011 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả KT theo chương V 0,147 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,6 m3
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,249 tấn
9 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 0,465 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->