Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng mới Trụ sở Đoàn thể xã Vĩnh Phú Đông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200646205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng mới Trụ sở Đoàn thể xã Vĩnh Phú Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200219464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công trung hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:16:00 đến ngày 2020-06-29 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,087,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 144 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,512 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,936 | m3 |
| B | XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,292 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,209 | tấn |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36,72 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,219 | 100m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,845 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,744 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,484 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,789 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 123,004 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,736 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,092 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,53 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,817 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,78 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,57 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,592 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,938 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,332 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,478 | m3 |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,421 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,984 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 587,8 | m2 |
| 33 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 821,02 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 163,68 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 821,02 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 689,56 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 821,02 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 148,46 | m |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,428 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,098 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 361,52 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 139,48 | m2 |
| 46 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,4 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,512 | m2 |
| 48 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày <=30cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 125 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 49 | SX, LD lan can thép hộp, tay vịn gỗ cầu thang | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,8 | m |
| 50 | Lam nhôm sơn tĩnh điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,4 | m |
| 51 | SX, LD cửa khung nhôm kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,692 | m2 |
| 52 | SX, LD cửa khung nhôm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 53 | SX, LD khung nhôm kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 340 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 59 | LĐ bảng điện nhựa | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | LĐ ống nhựa xoắn tròn gân | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 74 | Trần la phong khung nổi tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 115,6 | m2 |
| 75 | Trần la phong tole sóng nhỏ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,56 | m2 |
| 76 | Bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi