Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA TT Lai Cách
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200643856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo ĐZ 0,4kV sau các TBA TT Lai Cách |
| Số hiệu KHLCNT | 20200629806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:08:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,639,353,740 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| C | Thiết bị B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | -Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ Áptômát tổng 1000A, 05 lộ ra gồm 04 lộ Áptômát nhánh 200A và 01 lộ Áptômát nhánh 500A<br/>- Lắp Attomat tổng 1000A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Icu ≥ 65kA; Ics ≥ 100%Icu tại 415V); 04 attômát nhánh 200A; (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V); 01 attômát nhánh 500A; (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥ 100%Icu, Icu ≥ 50kA tại 415V)<br/>- Chống sét van hạ thế 500V<br/>- Sứ cách điện Việt Nam<br/>- Các hệ thống thanh cái, thanh dẫn được đánh dấu màu pha A, B, C, O theo đúng quy định<br/>- Thanh cái đầu vào sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh cái đầu ra sử dụng thanh đồng đỏ có kích thước 50x10 cho thanh cái pha và 50x5 cho thanh cái trung tính<br/>- Thanh dẫn từ Aptômát tổng lên hệ thống thanh cái tổng loại Cu 50x10mm cho thanh cái pha và 50x5mm cho thanh cái trung tính.<br/>'- Nối từ thanh cái đến các áptômát nhánh dùng thanh đồng đỏ (Thanh cái có dòng điện cho phép tương đương với 1,3 lần dòng điện định mức của ATM nhánh tương ứng) | 1 | Tủ | |
| 2 | Áptômát 200A (Ue ≥ 440V, Ui ≥ 690V, Ics ≥ 75%Icu, Icu ≥ 36kA tại 415V) (Bao gồm cả thanh cái đồng hoặc dây đồng mềm bắt từ thanh cái tổng xuống Áptômát lắp mới ) | 3 | Cái | |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm Áptômát 1000A | 1 | Cái | |
| 2 | Thí nghiệm Áptômát 500A | 1 | Cái | |
| 3 | Thí nghiệm Áptômát 200A | 7 | Cái | |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van hạ thế (1 bộ 3 cái) | 1 | Bộ | |
| E | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột bê tông M8 | 47 | Móng | |
| 2 | Móng cột bê tông M10 | 16 | Móng | |
| 3 | Móng cột bê tông M15 | 12 | Móng | |
| 4 | Móng cột bê tông MG | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột bê tông M16 | 2 | Móng | |
| 6 | Móng cột bê tông M20 | 3 | Móng | |
| 7 | Móng cột bê tông MT2-10 | 4 | Móng | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 1 | Cái | |
| G | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường bê tông | 9,68 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông mác M200#, đá 1x2 | 9,68 | m3 | |
| 3 | Lật gạch tự chèn | 8,94 | m2 | |
| 4 | Lát lại gạch tự chèn | 8,94 | m2 | |
| 5 | Gạch tự chèn bổ sung | 1,79 | m2 | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-3,0 | 25 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-7,5-160-5,4 | 26 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-4,3 | 18 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-8,5-190-5,0 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 10 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 | 12 | Cột | |
| 7 | Kèm S1(LT) | 28 | Bộ | |
| 8 | Kèm S1(190) | 14 | Bộ | |
| 9 | Kèm S2(ĐD) | 1 | Bộ | |
| 10 | Kèm S2(ĐN) | 1 | Bộ | |
| 11 | Kèm S2(ĐD190) | 8 | Bộ | |
| 12 | Kèm S2(ĐN190) | 10 | Bộ | |
| 13 | Kèm S3 | 16 | Bộ | |
| 14 | Kèm S4 | 6 | Bộ | |
| 15 | Xà X2L(LT) | 4 | Bộ | |
| 16 | Xà X2L(190) | 4 | Bộ | |
| 17 | Xà X2L(H) | 4 | Bộ | |
| 18 | Móc treo MT | 31 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại | 43 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế | 1 | Bộ | |
| 21 | Kèm S1(TBA) | 8 | Bộ | |
| 22 | Côlie+ thang cáp giữ ống nhựa luồn cáp mặt máy | 1 | Bộ | |
| 23 | Côlie giữ ống nhựa luồn cáp xuất tuyến | 1 | Bộ | |
| 24 | Xử lý dựng cột các vị trí sát cột hiện có | 2 | Vị trí | |
| 25 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x120 | 382 | mét | |
| 26 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x95 | 117 | mét | |
| 27 | Tháo, căng dây và lấy lại độ võng cáp vặn xoắn tận dụng AL/XLPE 4x70 | 87 | mét | |
| 28 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 148 | Bộ | |
| 29 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 27 | Bộ | |
| 30 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 31 | Bộ | |
| 31 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 109 | Bộ | |
| 32 | Kẹp siết cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 46 | Bộ | |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 77 | Bộ | |
| 34 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x95 | 9 | Bộ | |
| 35 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x70 | 11 | Bộ | |
| 36 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 26 | Bộ | |
| 37 | Kẹp treo cáp vặn xoắn mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 3 | Bộ | |
| 38 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 39 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bu lông + hộp bọc | 40 | Bộ | |
| 40 | Ghíp nhôm A120-70 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 41 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 160 | Bộ | |
| 42 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 88 | Bộ | |
| 43 | Ghíp nhôm A95-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 48 | Bộ | |
| 44 | Ghíp nhôm A95-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 45 | Ghíp nhôm A70-50 loại 3 bu lông + hộp bọc | 24 | Bộ | |
| 46 | Ghíp nhôm A70-35 loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 47 | Ghíp nhôm A50 +loại 3 bu lông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 48 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 100 | Cái | |
| 49 | Bu lông xuyên | 50 | Cái | |
| 50 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 309 | Cái | |
| 51 | Đầu cốt AM120 | 44 | Cái | |
| 52 | Đầu cốt AM95 | 4 | Cái | |
| 53 | Đầu cốt AM70 | 4 | Cái | |
| 54 | Đầu cốt AM50 | 12 | Cái | |
| 55 | Đầu cốt AM50 (bắt dây xuống hộp chia điện) | 388 | Cái | |
| 56 | Đầu cốt A35 bắt dây tiếp địa | 17 | Cái | |
| 57 | Ghíp GN2 | 264 | Cái | |
| 58 | Ghíp GN4 | 194 | Cái | |
| 59 | Đầu cốt AM16 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 266 | Cái | |
| 60 | Đầu cốt AM35 (bắt vào hộp chia điện xuống hòm công tơ) | 322 | Cái | |
| 61 | Chụp đầu cốt báo hiệu pha | 22 | Chụp | |
| 62 | Đầu cốt M185 | 22 | Cái | |
| 63 | Đầu cốt M95 | 18 | Cái | |
| 64 | Bịt đầu cáp | 272 | Cái | |
| 65 | Biển báo tên lộ + biển báo nguồn điện | 112 | Cái | |
| 66 | Đai thép không rỉ + khóa đai | 516 | Cái | |
| 67 | Hộp chia điện 6 đầu ra | 97 | Hộp | |
| 68 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H1 | 4 | Hộp | |
| 69 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H2/2 | 174 | Hộp | |
| 70 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/3 | 1 | Hộp | |
| 71 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ H4/4 | 187 | Hộp | |
| 72 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 22 | Hộp | |
| 73 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H1 | 9 | Hộp | |
| 74 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H2/2 | 43 | Hộp | |
| 75 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ H4/4 | 50 | Hộp | |
| 76 | Tháo, di chuyển và lắp đặt lại hòm công tơ Habc (Công tơ 3 pha) | 14 | Hộp | |
| 77 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 309 | Hộ | |
| 78 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x16mm2 (vào H2/1 và H2/2, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 188,5 | mét | |
| 79 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x35mm2 (vào hòm H4/3 và H4/4, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 215,5 | mét | |
| 80 | Cáp vào hòm công tơ Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x25mm2 (vào hòm công tơ 3 pha, dây cũ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 97 | mét | |
| 81 | Cáp ra sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6mm2 (loại 7 sợi/lõi) | 2.950 | mét | |
| 82 | Cáp ra hòm công tơ 3 pha Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 3x50+1x25mm2 | 140 | mét | |
| 83 | Dây nối tiếp địa lặp lại Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 301 | mét | |
| 84 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 66 | mét | |
| 85 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV hạ thế và vỏ tủ hạ thế) | 4 | mét | |
| 86 | Dây đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 (Bắt Atm nhánh vào thanh cái tổng) | 4,5 | mét | |
| 87 | Ống nhựa F50/40 (Độ dày thành ống 1,5±0,3mm) luồn cáp vào hộp chia điện | 263 | mét | |
| 88 | Ống nhựa F65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) luồn cáp xuất tuyến tại các TBA thay tủ | 108 | mét | |
| 89 | Ống nhựa F130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) luồn cáp tổng | 11 | mét | |
| 90 | Băng dính cách điện | 50 | Cuộn | |
| 91 | Dây đai thít bó dây vào hộp công tơ và bó dây ra sau công tơ tại cột | 86 | Vị trí cột | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x120 | 4.171 | mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70 | 709 | mét | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 | 2.330 | mét | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35 | 704 | mét | |
| 5 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50 (Vào hộp chia điện) | 305 | mét | |
| K | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| L | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Thu hồi cột TĐ4,5m | 7 | Cột | |
| 2 | Thu hồi cột H5,5m | 7 | Cột | |
| 3 | Thu hồi cột H7,5m | 7 | Cột | |
| 4 | Thu hồi cột H8,5m | 7 | Cột | |
| M | Phần vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thu hồi xà X2-4Đ | 1 | Bộ | |
| 2 | Thu hồi xà X1-4Đ | 4 | Bộ | |
| 3 | Thu hồi xà X1-2Đ | 7 | Bộ | |
| 4 | Thu hồi xà S3 | 26 | Bộ | |
| 5 | Thu hồi tấm ốp đầu cột | 46 | Bộ | |
| 6 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 519 | mét | |
| 7 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.400 | mét | |
| 8 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.300 | mét | |
| 9 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.070 | mét | |
| 10 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 2.530 | mét | |
| 11 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, chưa tính 1,5% độ võng và lèo) | 1.261 | mét | |
| 12 | Thu hồi tủ điện 0,4kV trọn bộ | 1 | Tủ | |
| 13 | Thu hồi dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185 (Cáp tổng) | 35,5 | Mét | |
| N | Vật tư thu hồi để về kho chung của dự án sau đó B lắp đặt lại: | |||
| 1 | Thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 và lắp đặt lại (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 606 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi