Gói thầu: Sửa chữa, chống thấm sàn mái tầng 3 và cải tạo phòng họp 310 trụ sở các cơ quan của Quốc hội tại 22 Hùng Vương Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658968-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội
Tên gói thầu Sửa chữa, chống thấm sàn mái tầng 3 và cải tạo phòng họp 310 trụ sở các cơ quan của Quốc hội tại 22 Hùng Vương Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20200657687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 18:10:00 đến ngày 2020-07-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 496,130,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xử lý chống thấm mái phòng hội trường
1 Cắt nền sàn trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Phá dỡ Nền gạch đỏ lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
3 Phá dỡ nền bê tông, nền sân tầng 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,06 m3
4 Vệ sinh nền bê tông sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
5 Rót vữa SikaGrout 214 dày 1 cm bù co ngót, gia cố các khuyết tật trên sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
6 Quét Sika Proofmenbrane chống thấm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
7 Bê tông nền theo hiện trạng, bê tông bọt, xốp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m3
8 Lát gạch sân, gạch gốm kích thước 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
B Rãnh thoát nước
1 Bốc xếp tấm gang nắp rãnh phục vụ công tác chống thấm rãnh nước. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
2 Phá lớp vữa trát thành, đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,0192 m2
3 Vệ sinh rãnh thoát nước sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,0192 m2
4 Quét Sika Proofmenbrane chống thấm rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,0192 m2
5 Trát vữa xi măng mác 75, thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,887 m2
6 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75, đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76,1322 m2
7 Đánh màu xi măng thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,887 m2
8 Đục lỗ chân xung quanh cổ ống để chống thấm cổ ống rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 lỗ
9 Chèn băng trương nở, chống thấm cổ ống thoát nước bằng hóa chất chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 lỗ
C Nền sân (240 viên bị nứt vỡ, hư hỏng)
1 Cắt gạch trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384 m
2 Phá dỡ Nền gạch đỏ lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
3 Lát gạch sân, gạch gốm kích thước 40x40 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m2
4 Cắt xẻ khe giản nỡ rộng 2cm, sâu 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,186 m
5 Trám khe co giãn bằng nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 928,186 m
6 Cắt nền trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,48 m
7 Phá dỡ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1888 m3
8 Bê tông nền đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1888 m3
9 Phá lớp vữa trát thành, đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,288 m2
10 Vệ sinh rãnh thoát nước sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,288 m2
11 Quét Sika Proofmenbrane chống thấm rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,432 m2
12 Trát vữa xi măng mác 75, thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,288 m2
13 Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75, đáy rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,144 m2
14 Đánh màu xi măng thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,288 m2
D Vận chuyển
1 Vận chuyển vật liệu bằng vác bộ lên tầng để thi công (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 công
2 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ các tầng xuống tầng 1 tập kết vào nơi qui định trước khi chuyển đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 Chuyến
3 Xúc phế thải lên xuống ô tô bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3182 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3182 đ/m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn, vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3182 đ/m3
E Sửa chữa trong phòng hội trường 310
1 Vận chuyển, sắp xếp bàn ghế trong phòng để thi công (nhân công 3/7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 công
2 Trải bạt che chắn nền nhà, bàn ghế trong phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,6688 m2
3 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - chiều cao chuẩn 3,6 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m2
4 Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ trong sửa chữa dầm trần có chiều cao >3,6 m - mỗi 1,2 m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2448 100m2
5 Tháo dỡ trần bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
6 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,3864 m2
8 Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,9508 m2
9 Công tác bả bằng Matit vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
10 Sơn toàn bộ tường, trần trong nhà bằng sơn Maxilife hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,3128 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->