Gói thầu: Gói thầu số 17 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT. 763 đoạn từ Km0+000 đến Km5+200, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT. 763 đoạn từ Km0+000 đến Km5+200, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 18:36:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,245,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,380,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM5+200 | |||
| B | I/PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,674 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 128,079 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường nguyên thổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 295,456 | 100m2 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 198,297 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,499 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7.365,244 | m³ |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.402,567 | m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,674 | 100m3 |
| C | II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cày xọc mặt đường cũ bê tông nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 309,099 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.736,671 | m3 |
| 3 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,238 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 150,238 | 100m2 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 434,959 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 429,844 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 415 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 415 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 429,844 | 100m2 |
| D | III/ AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn đk 87,5cm, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 1,25x1,5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | LĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 79 | cái |
| 5 | LĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.032,84 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 381,29 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 9 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 10 | Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | trụ |
| 11 | Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | thanh |
| 12 | Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Cung cấp bulông Þ16, L=36mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | bộ |
| 14 | Cung cấp bulông Þ20, L=380mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 15 | Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | Hộp |
| 16 | Cung cấp tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Thi công cọc tiêu biển BTCT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 577,832 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng, cửa xã (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 107,27 | m³ |
| 4 | Bê tông tường đầu tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,225 | m3 |
| 5 | Bê tông mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 336,206 | m³ |
| 6 | Bê tông mương thoát nước đúc sẵn tại công trường đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.238,451 | m3 |
| 7 | SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 359,156 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,413 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép mương thoát nước, hố ga, cửa xả đổ tại chỗ đk ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48,957 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 131,68 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk < 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,197 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép nắp đan đúc sẵn đk > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,936 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,91 | tấn |
| 16 | Cung cấp cống D800 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | m |
| 17 | Cung cấp cống D1000 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m |
| 18 | Cung cấp cống D1200 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,5 | m |
| 19 | Cung cấp cống [1600x1600] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m |
| 20 | Cung cấp cống [1000x1000] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m |
| 21 | Cung cấp cống [1600x2000] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m |
| 22 | Cung cấp cống 2x[1600x1600] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,2 | m |
| 23 | Cung cấp gioăng cao su cống D800 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Cung cấp gioăng cao su cống D1000 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 25 | Cung cấp gioăng cao su cống D1200 chịu lực | 14 | cái | |
| 26 | Cung cấp gioăng cao su cống [1600x1600]chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Cung cấp gioăng cao su cống [1000x1000] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Cung cấp gioăng cao su cống [1600x2000] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp gioăng cao su cống 2x[1600x1600] chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Cung cấp gối cống D800 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 31 | Cung cấp gối cống D1000 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 32 | Cung cấp gối cống D1200 chịu lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (không tính joăng cao su) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (không tính joăng cao su) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm (không tính joăng cao su) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 42 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, đoạn ống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 43 | Nối cống bê tông [1000x1000] bằng gioăng cao su (không tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 44 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | đoạn cống |
| 46 | Nối cống bê tông [2000x1600] bằng gioăng cao su (không tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 47 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | đoạn cống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1600x1600 (vận dụng đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 50 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x1600 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt cống hộp đôi quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Đoạn cống |
| 52 | Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2x[1600x1600] (vận dụng đơn giá) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 53 | Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(1600x1600)mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 54 | Lắp dựng mương BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.253 | cái |
| 55 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | cái |
| 56 | Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4.419 | cái |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,874 | 100m³ |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,441 | 100m³ |
| 59 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,306 | m3 |
| 60 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,842 | 100m2 |
| 61 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.555,994 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| G | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,67 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,675 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,009 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5.120 | m |
| H | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,328 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,164 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | bộ |
| 5 | CC Gối cống D1500 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 30x80cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Nhân công điều tiết giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 400 | công |
| 12 | Chi phí hạng mục chung | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tr/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi