Gói thầu: Gói thầu số 17 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT. 763 đoạn từ Km0+000 đến Km5+200, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200640860-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 17 (xây dựng): Nâng cấp đường ĐT. 763 đoạn từ Km0+000 đến Km5+200, nội dung công việc cụ thể theo Quyết định số 1609 QĐ-UBND ngày 20 05 2020 của UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200637229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 18:36:00 đến ngày 2020-07-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,245,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,380,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN TỪ KM0+000 ĐẾN KM5+200
B I/PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,674 100m3
2 Đào nền đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 128,079 100m3
3 Lu lèn nền đường nguyên thổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 295,456 100m2
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 198,297 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt K = 0,98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,499 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7.365,244
7 Cung cấp đất sỏi đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5.402,567
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,674 100m3
C II/ PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1 Cày xọc mặt đường cũ bê tông nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 309,099 100m2
2 Bù vênh đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.736,671 m3
3 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,238 100m2
4 Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 10cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 150,238 100m2
5 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm (khối lượng vật liệu tính lại theo TCVN 9504:2012) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 434,959 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 429,844 100m2
7 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm (kể cả vận chuyện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 415 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 415 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C12.5, chiều dày đã lèn ép 5cm (kể cả vận chuyện) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 429,844 100m2
D III/ AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang tròn đk 87,5cm, bát giác cạnh 25cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật 1,25x1,5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
4 LĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 79 cái
5 LĐ trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, trụ đôi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.032,84 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 381,29 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40,8 m2
9 Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 90 m
10 Cung cấp trụ đỡ tôn lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 trụ
11 Cung cấp thanh tole lượn sóng dài 3,32m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 thanh
12 Cung cấp tấm đầu tole lượn sóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
13 Cung cấp bulông Þ16, L=36mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 320 bộ
14 Cung cấp bulông Þ20, L=380mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 bộ
15 Cung cấp thép hộp đệm 160x160x360 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 Hộp
16 Cung cấp tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
17 Thi công cọc tiêu biển BTCT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 212 cái
E PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,664 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 577,832 m3
3 Bê tông đá 1x2 M200 móng, cửa xã (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 107,27
4 Bê tông tường đầu tường cánh cửa xả đá 1x2, vữa BT mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,225 m3
5 Bê tông mương thoát nước, hố ga đá 1x2 M250 đổ tại chỗ (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 336,206
6 Bê tông mương thoát nước đúc sẵn tại công trường đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.238,451 m3
7 SX bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M250 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 359,156
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,036 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,413 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,225 tấn
11 SXLD cốt thép mương thoát nước, hố ga, cửa xả đổ tại chỗ đk ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48,957 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép panen đúc sẵn đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 131,68 tấn
13 SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk < 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,197 tấn
14 SXLD cốt thép nắp đan đúc sẵn đk > 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,936 tấn
15 Sản xuất thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,91 tấn
16 Cung cấp cống D800 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 64 m
17 Cung cấp cống D1000 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 87,5 m
18 Cung cấp cống D1200 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,5 m
19 Cung cấp cống [1600x1600] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m
20 Cung cấp cống [1000x1000] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m
21 Cung cấp cống [1600x2000] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m
22 Cung cấp cống 2x[1600x1600] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,2 m
23 Cung cấp gioăng cao su cống D800 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
24 Cung cấp gioăng cao su cống D1000 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
25 Cung cấp gioăng cao su cống D1200 chịu lực 14 cái
26 Cung cấp gioăng cao su cống [1600x1600]chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
27 Cung cấp gioăng cao su cống [1000x1000] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
28 Cung cấp gioăng cao su cống [1600x2000] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
29 Cung cấp gioăng cao su cống 2x[1600x1600] chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
30 Cung cấp gối cống D800 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52 cái
31 Cung cấp gối cống D1000 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 70 cái
32 Cung cấp gối cống D1200 chịu lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34 cái
33 Lắp đặt ống bê tông đường kính 800mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26 đoạn ống
34 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm (không tính joăng cao su) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
36 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 đoạn ống
37 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm (không tính joăng cao su) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 mối nối
38 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 mối nối
39 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1200mm, đoạn ống dài 2,5m (không tính cống bê tông) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 đoạn ống
40 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm (không tính joăng cao su) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 mối nối
41 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 mối nối
42 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, đoạn ống dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn cống
43 Nối cống bê tông [1000x1000] bằng gioăng cao su (không tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
44 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1000x1000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
45 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x2000mm, đoạn ống dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 đoạn cống
46 Nối cống bê tông [2000x1600] bằng gioăng cao su (không tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
47 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x2000 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
48 Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 đoạn cống
49 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 1600x1600 (vận dụng đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
50 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 1600x1600 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 mối nối
51 Lắp đặt cống hộp đôi quy cách 1600x1600mm, đoạn ống dài 1,2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 Đoạn cống
52 Nối cống hộp đơn bằng gioăng cao su, quy cách 2x[1600x1600] (vận dụng đơn giá) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
53 Nối cống hộp đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(1600x1600)mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 mối nối
54 Lắp dựng mương BT đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.253 cái
55 Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 166 cái
56 Lắp dựng tấm đan BT đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4.419 cái
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm , độ chặt K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,874 100m³
58 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 37,441 100m³
59 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 49,306 m3
60 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày <=5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,842 100m2
61 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.555,994 m2
F HẠNG MỤC : ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
G Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,67 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,675 m2
3 Bê tông cột trụ rào M250 đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,009 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5.120 m
H Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,328 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,033 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,164 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 bộ
5 CC Gối cống D1500 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 cái
6 Biển báo phản quang tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 32 cái
7 Biển báo phản quang chữ nhật 30x80cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo phản quang chữ nhật 140x80cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Biển báo thông tin công trình 100x200cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
10 Cột đỡ biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
11 Nhân công điều tiết giao thông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 400 công
12 Chi phí hạng mục chung Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 Tr/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->