Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200659366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phù Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200659243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác giai đoạn 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 15:28:00 đến ngày 2020-06-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,644,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7935 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất BTNC12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5287 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5287 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5287 | 100tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7883 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7935 | 100m2 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ 20 điểm/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1984 | m3 |
| 8 | Bê tông lỗi rẽ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, trung bình dày 20cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,17 | m3 |
| B | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,936 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,986 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9992 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9992 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,269 | m3 |
| 8 | Xây rãnh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,428 | m3 |
| 9 | Trát lòng rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 463,2 | m2 |
| 10 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,476 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,56 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1705 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6742 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | cấu kiện |
| C | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy - Chiều dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1995 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày 15cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tưởng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,951 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi