Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp đường Lê Quang Định (nền đường và HTTN)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp đường Lê Quang Định (nền đường và HTTN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố - (Nguồn thu SDĐ thành phố quản lý) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 17:02:00 đến ngày 2020-06-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,200,311,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. PHẦN ĐƯỜNG (ĐOẠN 1&2) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, vận chuyển đất trong phạm vi <= 50m đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6583 | 100M3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lẫn rác (nạo vét rãnh hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100M3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp đất lấp rãnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100M3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới (cấp phối đá 0x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2078 | 100M3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 14 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,1289 | 100M2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu Lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,708 | 100M2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,708 | 100M2 |
| B | 2. XÂY DỰNG BÓ VỈA LOẠI 1 | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8248 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,99 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0962 | 100M2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,44 | M3 |
| C | 3, XÂY DỰNG BÓ VỈA LOẠI 2 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1555 | Tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1386 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1397 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,121 | 100M2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0954 | M3 |
| D | 4, XÂY DỰNG BÓ VỈA LOẠI 3 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0091 | Tấn |
| 2 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0134 | 100M2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3854 | M3 |
| E | 5. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, móng cống bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm hố ga, gối cống chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 261,1967 | 100M |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5218 | M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng hố ga, gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6813 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5868 | 100M2 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn gối cống, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4829 | Tấn |
| 7 | Bê tông gối cống, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,535 | M3 |
| 8 | Bê tông gối cống, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,1675 | M3 |
| 9 | Bê tông móng hố ga, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,92 | M3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,964 | M3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5596 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1673 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0815 | Tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép (viền đan, hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1184 | Tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9384 | M3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, Cống D600-H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87 | Đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống D800-H30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, cống D800-H10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Đoạn ống |
| 21 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5695 | 100M3 |
| 22 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1877 | 100M3 |
| F | 6.PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <=50m, Máy ủi <=75CV, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1541 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1541 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6993 | 100M3 |
| 4 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,25 | M2 |
| 5 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 699,25 | M2 |
| G | 7.PHẦN HỐ CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1624 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4296 | M3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép hố cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8591 | 100M2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4296 | M3 |
| H | 8.PHẦN BỂ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1046 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,185 | M3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | M3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,5 | M2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,35 | M3 |
| I | 10.PHẦN VẠCH SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,45 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi