Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200569406-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200533655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-05 11:18:00 đến ngày 2020-06-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,206,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG
1 Chi phí thuế tài nguyên, môi trường 1 Khoản
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Đào nền đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 558,3 m3
2 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 911,44 m3
3 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 881,78 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.649,32 m3
5 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới h=18cm (cạp mở rộng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.108,72 m2
6 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h = 15cm (cạp mở rộng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.108,72 m2
7 Láng nhũ tương mặt đường 1 lớp nhựa 1,6 kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6.108,72 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trên vị trí bù vênh mặt đường BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.841,61 m2
9 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19.465,53 m2
10 Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2 lớp dưới (BTNR25) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.841,61 m2
11 Thảm mặt đường BTNC12,5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23.248,65 m2
12 Bù vênh BTN C12.5 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 177,32 m3
13 Bù vênh BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 140,08 m3
C RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm, Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.141,92 m
2 Cát đệm bê tông mép gia cố h=3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,42 m3
3 Bê tông lề M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 188,52 m3
D RÃNH HỘP CHỊU LỰC LẮP GHÉP ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Rãnh kín chịu lựcchữ nhật có tấm đậy hoàn chỉnh bằng BTCT M250 lắp ghép (BxH=0,6x0,6) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 434 m
E RÃNH TAM GIÁC + XÂY CƠI THÀNH RÃNH ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Bê tông rãnh tam giác + bê tông cơi thành rãnh + bê tông xây cơi tường đầu cống M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53,45 m3
F TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bê tông M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 264 tấm
G KÈ RỌ ĐÁ ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Kè rọ đá 1x1x2m (Km174+753m) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 rọ
H HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Hộ lan tôn sóng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 708 m
2 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 biển
3 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 146,78 m2
I CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM172 -:- KM175
1 Cống bản BTCT L0=100 cọc 7 (Km 172+160,23), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m
2 Cống hộp BTCT L0=100 cọc 23A (Km 172+399,69), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
3 Cống bản BTCT L0=200 cọc 39 (Km 172+887,8), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
4 Cống bản L0=75 cọc 47 (Km173+55,40), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
5 Cống bản L0=75 cọc 59 (Km173+346,83), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Cống bản L0=75 cọc 67 (Km173+523,45), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
7 Cống bản L0=75 cọc 8 (Km174+552,02), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
8 Cống bản L0=75 cọc 16 (Km174+746,16), nối cống Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
J NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Đào nền đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 723,4 m3
2 Đắp nền đường K95 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.486,34 m3
3 Đào rãnh đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 520,3 m3
4 Đào khuôn đường đất C3 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.900,78 m3
5 Móng cấp phối đá dăm lớp dưới h=18cm (cạp mở rộng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.226,07 m2
6 Móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h = 15cm (cạp mở rộng) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.226,07 m2
7 Láng nhũ tương mặt đường 1 lớp nhựa 1,6 kg/m2 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.226,07 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trên vị trí bù vênh mặt đường BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.555,23 m2
9 Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 lớp trên Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17.681,64 m2
10 Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2 lớp dưới (BTNR25) Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7.555,23 m2
11 Thảm mặt đường BTNC12,5, h = 7cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25.179,37 m2
12 Bù vênh BTN C12.5 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150,95 m3
13 Bù vênh BTNR 25 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 178,71 m3
K SỬA CHỮA ĐƯỜNG LÁNH NẠN ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Bổ sung cát sạn hố lánh nạn trung bình 1m Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m3
2 Sửa chữa đường lánh nạn bằng đá thải Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128 m3
L RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm, Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3.476,44 m
2 Cát đệm bê tông mép gia cố h=3cm Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,76 m3
3 Bê tông lề M200 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 208,59 m3
M TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bê tông M250 Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 tấm
N HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Hộ lan tôn sóng Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.296 m
2 Biển báo hiệu Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 biển
3 Sơn vạch kẻ đường Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 155,67 m2
4 Đinh phản quang Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 253 cái
O CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM179 -:- KM182
1 Cống hộp BTCT L0=100 cọc 18 (Km 179+307,92), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
2 Cống hộp BTCT L0=100 cọc 99 (Km 181+931.63), thiết kế mới Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->