Gói thầu: Gói 03 Thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái trung thế TBA 110kV Hòa Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Thi công công trình Lắp đặt tụ bù tại thanh cái trung thế TBA 110kV Hòa Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB năm 2020 của NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 08:50:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 514,643,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp đường dây trung áp: | |||
| 1 | Tụ bù 35kV (3 pha) (Kèm theo trụ đỡ, giá đỡ giàn tủ mã kẽm NN, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt, đấu nối). Giàn tụ bao gồm: 21 bình tụ bù, công suất 1 bình tụ bù: 265KVAr (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Kháng điện (3 pha) (Kèm theo trụ đỡ, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt) (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Máy cắt 3 pha ngoài trời (Kèm theo trụ đỡ mã kẽm NN, sứ đỡ, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực) (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 35kV 3 pha ngoài trời, 1 tiếp địa (kèm trụ đỡ, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực) (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 35kV 1 pha ngoài trời (kèm trụ đỡ mã kẽm NN, phụ kiện lắp đặt, kẹp cực), tỉ số biến đổi: 200-400/1A; Công suất: 20VA; Đo lường và bảo vệ cấp chính xác: 0,5/5P20(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Quả |
| 6 | Biến dòng điện 35kV cho bảo vệ 50Ub (1 pha), tỉ số biến đổi: 5-10/1A; Công suất: 10VA; Cấp chính xác: 5P20) (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Quả |
| 7 | Tủ dao cắm 35kV (Kèm phụ kiện lắp đặt, đấu nối) (VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 35kV(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Quả |
| 9 | Cáp lực cáp ngầm đơn pha Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-Water 35kV-1x120mm2, lớp giáp bảo vệ bằng kim loại phi từ tính, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 141 | M |
| 10 | Đầu cáp 35kV 1 pha co ngót nguội ngoài trời-120mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cáp 35kV 1 pha co ngót nguội trong nhà-120mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 bọc mỡ toàn bộ trừ lớp ngoài cùng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 50 | M |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm loại 2 lỗ cho dây ACSR-185/24 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 14 | Dây đồng mềm nhiều sợi Cu/PVC 1x95 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 45 | M |
| 15 | Đầu cốt đồng M95 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 16 | Bulong + Ecu+Vòng đệm M12x40mm (30 bộ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE gân xoắn 260/200 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 42 | M |
| 18 | Đồng dẹt 50x5mm dài 10m (thanh cái nối bình tụ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,375 | Kg |
| 19 | Thép dẹt 60x6mm dài 18,2m (dây tiếp địa) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 51,033 | Kg |
| 20 | Cờ tiếp địa bằng sắt dẹt L60x6x120mm (10 bộ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,256 | Kg |
| 21 | Trụ đỡ cáp lực | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp cực thẳng cố định cáp lực cáp ngầm đơn pha 1x120mm2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Kẹp cực thẳng định vị thanh cái ACSR-185/29 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 25 | Sứ đỡ thanh cái 35kV + ty mạ, kẹp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | Quả |
| 26 | Ống khóa | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Phá vỡ nền bê tông M150 đá 1x2 làm các móng trụ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 28 | Bê tông hoàn trả mặt bằng bê tông M150 đá 1x2 (14m x 6m x 0,2m) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 15,85 | m3 |
| 29 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn tụ, kích thước(mm): C2200xR600xS800(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 30 | Tủ đấu dây trung gian ngoài trời (MK), kích thước (mm): C800xR600xS400(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 31 | Aptomat AC 220VAC-20A(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 32 | Aptomat DC 220VDC-20A(VT A cấp) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 33 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 19x1,5mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 262 | M |
| 34 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 4x2,5mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 333 | M |
| 35 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 7x1,5mm2, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 11 | M |
| 36 | Cáp điều khiển 0,6/1kV CVV-S 4x4mm2, chống nhiễu, chống chuột, lớp vỏ ngoài cùng chống cháy | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 433 | M |
| 37 | Ống HDPE gân xoắn 105/80 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 10 | M |
| 38 | Đầu cốt đồng M1,5 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 214 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M2,5 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 90 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M4 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 66 | Cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cuộn |
| 42 | Nhãn cáp | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 43 | Dây thít 4x200mm | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | Túi |
| 44 | Móng dàn tụ | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Móng cuộn kháng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 46 | Móng máy cắt | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Móng dao cách ly | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Móng biến dòng điện | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 49 | Móng trụ đỡ cáp lực | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Móng tủ MK | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Hàng rào | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 52 | Mương cáp điều khiển B400 (Xây gạch chỉ đặc M75, trát trong và ngoài thành mương vữa xi măng M75 dày 15mm. | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | M |
| 53 | Phá dỡ nền bê tông mương cáp B400 (D x R x S(mm)= 22,5 x 0,85 x 0,2)) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3,825 | M3 |
| 54 | Hoàn trả nền bê tông làm mương cáp B400, bê tông M150 đá 1x2( Kích thước: 22,5 x (0,1 + 0,1) x 0,2 | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | M3 |
| 55 | Hào cáp lực 35kV dưới đường bê tông | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 23 | M |
| 56 | Mương cáp lực đoạn qua đường B800 (Đúc bằng bê tông M150 đá 1x2) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | M |
| 57 | Phá dỡ nền đường bê tông làm mương cáp cáp lực B800 (D x R x S(mm)= 5,5 x 1,2 x 0,2)) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | M3 |
| 58 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm trên hào cáp lực | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 59 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp <=35kv (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | phân đoạn |
| 62 | Thí nghiệm tủ dao cắm (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | tụ |
| 64 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp> 1000v (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 19 | tụ |
| 65 | Thí nghiệm kháng điện khô 1 pha (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 66 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv(thí nghiệm bộ phận nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv (thí nghiệm thiết bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (thí nghiệm vật liệu bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (thí nghiệm vật liệu bị phần nhất thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | sợi |
| 72 | Bảo vệ quá dòng điện pha -pha F50/51 (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Bảo vệ quá dòng điện pha -pha F50/51N (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Bảo vệ không cân bằng (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Chức năng điều khiển (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 76 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 77 | Thí nghiệm hệ thống mạch ghi chụp (theo bộ ghi sự cố) (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 78 | Thí nghiệm hộp bộ đo lư (thí nghiệm phần nhị thứ)ờng đa chức năng | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 82 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 83 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 84 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 85 | Thí nghiệm mạch điều khiển dao cách ly có điều khiển (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 86 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 87 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 88 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) (thí nghiệm phần nhị thứ) | Theo chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi