Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663620-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200660165
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 10:30:00 đến ngày 2020-07-02 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,366,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN 1 KHU ÁI MỖ (L=390,33M)
1 Đào móng công trình, đất cấp I Mô tả tại Chương V 8,2725 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 8,273 100m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V 8,15 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,505 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 7,645 100m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 7,712 100m3
7 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 871,447 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 3,856 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 25,706 100m2
10 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 514,128 m3
11 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 31,563 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 1,118 100m2
13 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 47,345 m3
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 82,671 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 438,022 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 2,313 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 3,23 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 25,84 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả tại Chương V 2,881 tấn
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả tại Chương V 1,506 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 1,405 100m2
22 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 27,225 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 359 cấu kiện
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V 0,15 100m
25 Lắp đặt đường kính cút 110mm Mô tả tại Chương V 12 cái
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,056 100m2
27 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,84 m3
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả tại Chương V 13,47 m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN 4 KHU ÁI MỖ (L=267.71M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 7,229 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại Chương V 9,493 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 16,244 m3
4 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả tại Chương V 53,542 10m
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 24,09 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,403 100m3
7 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả tại Chương V 5,69 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,057 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,51 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,511 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,16 100m3
12 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 18,091 m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,295 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,34 100m3
15 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 27,69 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,123 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 9,153 100m2
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 183,064 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 23,507 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,83 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 35,261 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 60,114 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 320,56 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 1,719 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 2,403 100m2
26 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 10,081 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả tại Chương V 2,154 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả tại Chương V 1,108 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 1,049 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 20,317 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 268 cấu kiện
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V 0,66 100m
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả tại Chương V 3,5 m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN 5 KHU ÁI MỖ (L=354.29m)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 10,92 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại Chương V 30,96 m3
3 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,155 100m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 52,976 m3
5 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả tại Chương V 70 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 30,97 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 1,259 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả tại Chương V 61,115 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,611 100m3
10 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V 2,5325 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 2,533 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,224 100m3
13 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 25,301 m3
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,284 100m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 1,13 100m3
16 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 127,671 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,565 100m3
18 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 13,464 100m2
19 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 269,272 m3
20 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 31,535 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 1,115 100m2
22 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 47,303 m3
23 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 101,429 m3
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 522,948 m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nũ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 2,307 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả tại Chương V 3,224 100m2
27 Đổ bê tông mũ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 25,792 m3
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả tại Chương V 2,888 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả tại Chương V 1,488 tấn
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 1,405 100m2
31 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 27,218 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 359 cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V 1,41 100m
34 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả tại Chương V 17,3 m2
D HẠNG MỤC: TUYẾN 6 KHU DÂN CƯ ÁI MỖ (L=489.4M)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 2,24 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 7,04 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 4,032 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại Chương V 2,88 m3
5 Cắt mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả tại Chương V 60 10m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 64,85 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,81 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả tại Chương V 139,64 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 1,396 100m3
10 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V 5,1166 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng Mô tả tại Chương V 2,449 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 2,668 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,374 100m3
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 1,418 100m3
15 Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 160,279 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,709 100m3
17 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 13,83 100m2
18 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 276,6 m3
19 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 42,694 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 1,509 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 64,042 m3
22 Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 132,858 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 654,15 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 3,124 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh Mô tả tại Chương V 4,365 100m2
26 Đổ bê tông mũ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 34,922 m3
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả tại Chương V 3,908 tấn
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả tại Chương V 2,017 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 1,903 100m2
30 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 36,848 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 486 cấu kiện
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V 1,4 100m
33 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả tại Chương V 17,4 m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,078 tấn
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả tại Chương V 0,156 100m2
36 Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,585 m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,872 m3
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 1,609 m3
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả tại Chương V 26 cái
E HẠNG MỤC: TUYẾN 7 KHU ÁI MỖ (L=128.05m)
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả tại Chương V 22,61 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,226 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 15,074 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 41,452 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 26,567 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,831 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 43,44 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,434 100m3
9 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V 3,2622 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 3,262 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,301 100m3
12 Mua đất đồi (Loại đầm chặt K95) Mô tả tại Chương V 33,979 m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,953 100m3
14 Mua đất đồi (Loại đầm chặt K95) Mô tả tại Chương V 107,636 m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,476 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 3,175 100m2
17 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 63,502 m3
18 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 21,301 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,757 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 31,953 m3
21 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 63,39 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 329,034 m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 1,565 tấn
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 2,182 100m2
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 17,461 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm Mô tả tại Chương V 1,935 tấn
27 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm Mô tả tại Chương V 1,031 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả tại Chương V 0,947 100m2
29 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 18,359 m3
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 242 cấu kiện
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả tại Chương V 12,18 m2
F HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1,2 KHU XÃ TẮC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 2,428 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 2,274 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V 3,619 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,083 100m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,101 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 0,238 m3
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 0,321 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,004 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,003 100m2
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,05 m3
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 0,297 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả tại Chương V 5,595 m2
13 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả tại Chương V 5,595 m2
14 Cắt mặt đường BTXM làm rãnh Mô tả tại Chương V 34,8 10m
15 Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng Mô tả tại Chương V 31,33 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV Mô tả tại Chương V 0,321 100m3
17 Đào hữu cơ, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,9587 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,959 100m3
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 1,8439 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) Mô tả tại Chương V 0,07 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 1,775 100m3
22 Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 284,263 m3
23 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 2,516 100m3
24 Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 37,771 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 0,334 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 0,167 100m3
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 1,114 100m2
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 22,284 m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 5,297 100m2
30 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 105,944 m3
31 Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước Mô tả tại Chương V 5,407 100m2
32 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 43,256 m3
33 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả tại Chương V 540,7 m2
34 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,122 m3
35 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 4,881 m3
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,04 tấn
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả tại Chương V 0,052 100m2
38 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,574 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 26,622 m2
40 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,691 m3
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,098 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,253 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,019 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả tại Chương V 0,026 100m2
45 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,282 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,336 m2
47 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 1,188 m3
48 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,268 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,313 m2
50 Mua cây xanh trồng trong đô thị đường kính từ 15-20cm cách gốc 1,3m, chiều cao 6-8m (Cây sấu, muồng Hoàng Yến....) Mô tả tại Chương V 19 cây
51 Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm Mô tả tại Chương V 19 1 cây
52 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm Mô tả tại Chương V 19 1 cây
53 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 6,526 m3
54 Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 Mô tả tại Chương V 251 m
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 251 cấu kiện
56 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,585 m3
57 Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 Mô tả tại Chương V 22,5 m
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả tại Chương V 26 cái
59 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 15,138 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,522 100m2
61 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 22,707 m3
62 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 45,936 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 1,082 tấn
64 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 1,531 100m2
65 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 12,25 m3
66 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 243,6 m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 1,439 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,628 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,681 100m2
70 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 13,154 m3
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 174 cấu kiện
72 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,572 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,032 100m2
74 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,859 m3
75 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,798 m3
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,065 tấn
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,08 100m2
78 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,598 m3
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 9,59 m2
80 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,004 tấn
81 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,106 tấn
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,02 100m2
83 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,413 m3
84 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 5 cấu kiện
85 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,229 m3
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,013 100m2
87 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,343 m3
88 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1,005 m3
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,026 tấn
90 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,032 100m2
91 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,239 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 3,836 m2
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,002 tấn
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,042 tấn
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,008 100m2
96 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,165 m3
97 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 2 cấu kiện
98 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,381 m3
99 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,009 100m2
100 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,572 m3
101 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,766 m3
102 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,019 tấn
103 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,026 100m2
104 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,211 m3
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,72 m2
106 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,031 tấn
107 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,015 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,013 100m2
109 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,299 m3
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 3 cấu kiện
111 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,286 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,01 100m2
113 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,428 m3
114 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,628 m3
115 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,017 tấn
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,023 100m2
117 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,176 m3
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,697 m2
119 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,018 tấn
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,008 tấn
121 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,009 100m2
122 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,18 m3
123 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 2 cấu kiện
124 Gia công thang sắt Mô tả tại Chương V 0,011 tấn
125 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 0,286 m3
126 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,01 100m2
127 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,428 m3
128 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,546 m3
129 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,017 tấn
130 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,023 100m2
131 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,176 m3
132 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 7,321 m2
133 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,018 tấn
134 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,008 tấn
135 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,009 100m2
136 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,18 m3
137 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 2 cấu kiện
138 Gia công thang sắt Mô tả tại Chương V 0,011 tấn
139 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V 0,56 m3
140 Đế cống BTXM mác 200 cho cống D400 Mô tả tại Chương V 16 cái
141 Ống cống BTXM mác 300 tiểu chuẩn HL93 Mô tả tại Chương V 10 m
142 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Mô tả tại Chương V 16 cái
143 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả tại Chương V 4 đoạn ống
144 Ống nhựa UPVC D200 thoát nước thải nhà dân Mô tả tại Chương V 0,72 100m
145 Cút nhựa UPVC D200 Mô tả tại Chương V 21 cái
146 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả tại Chương V 6 m2
147 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 0,6 m3
148 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,048 100m2
149 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 0,6 m3
150 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả tại Chương V 3 cái
151 Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ Mô tả tại Chương V 10,14 m
152 Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cm (theo QCVN 41: 2019) Mô tả tại Chương V 3 cái
G HẠNG MỤC: TUYẾN 3.4.5.6 KHU XÃ TẮC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 7,37 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I Mô tả tại Chương V 7,37 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả tại Chương V 7,2855 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) Mô tả tại Chương V 0,789 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II Mô tả tại Chương V 6,497 100m3
6 Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 1.425,495 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 12,615 100m3
8 Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 Mô tả tại Chương V 248,101 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V 2,196 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V 1,098 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 7,319 100m2
12 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 146,37 m3
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V 14,208 100m2
14 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V 340,15 m3
15 Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước Mô tả tại Chương V 16,874 100m2
16 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 134,992 m3
17 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả tại Chương V 1.687,4 m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 7,045 m3
19 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 19,373 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 136,493 m2
21 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 4,547 m3
22 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 13,893 m3
23 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 14,819 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,128 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả tại Chương V 0,168 100m2
26 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,852 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 85,884 m2
28 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 5,389 m3
29 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 24,152 m3
30 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 17,565 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,152 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả tại Chương V 0,2 100m2
33 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,196 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 121,756 m2
35 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả tại Chương V 2,481 m3
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 10,79 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 0,088 tấn
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng Mô tả tại Chương V 0,115 100m2
39 Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,269 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 41,544 m2
41 Mua cây xanh trồng trong đô thị đường kính từ 15-20cm cách gốc 1,3m, chiều cao 6-8m (Cây sấu, muồng Hoàng Yến....) Mô tả tại Chương V 77 cây
42 Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm Mô tả tại Chương V 77 1 cây
43 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm Mô tả tại Chương V 77 1 cây
44 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 21,45 m3
45 Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 Mô tả tại Chương V 825 m
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 825 cấu kiện
47 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 71,042 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 2,45 100m2
49 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 106,564 m3
50 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 259,507 m3
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 5,079 tấn
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 7,186 100m2
53 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 57,488 m3
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 1.342,892 m2
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 6,766 tấn
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 2,954 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 3,2 100m2
58 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 61,841 m3
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 818 cấu kiện
60 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V 4,121 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,232 100m2
62 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V 6,182 m3
63 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 21,074 m3
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm Mô tả tại Chương V 0,466 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả tại Chương V 0,576 100m2
66 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả tại Chương V 4,309 m3
67 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 74,244 m2
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Mô tả tại Chương V 0,032 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm Mô tả tại Chương V 0,76 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả tại Chương V 0,144 100m2
71 Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 2,976 m3
72 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả tại Chương V 36 cấu kiện
73 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả tại Chương V 12,5 m2
74 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả tại Chương V 1,2 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả tại Chương V 0,096 100m2
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 1,2 m3
77 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả tại Chương V 6 cái
78 Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ Mô tả tại Chương V 20,28 m
79 Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cm (theo QCVN 41: 2019) Mô tả tại Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->