Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 10:30:00 đến ngày 2020-07-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,366,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN 1 KHU ÁI MỖ (L=390,33M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 8,2725 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 8,273 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 8,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 7,645 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 7,712 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 871,447 | m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 3,856 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 25,706 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 514,128 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 31,563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,118 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 47,345 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 82,671 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 438,022 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 2,313 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 3,23 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,84 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả tại Chương V | 2,881 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả tại Chương V | 1,506 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 27,225 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 359 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đường kính cút 110mm | Mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 13,47 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN 4 KHU ÁI MỖ (L=267.71M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 7,229 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 9,493 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 16,244 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 53,542 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 24,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,403 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 5,69 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,51 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,511 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 18,091 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 27,69 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 9,153 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 183,064 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 23,507 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,83 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 35,261 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 60,114 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 320,56 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 1,719 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 2,403 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 10,081 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả tại Chương V | 2,154 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả tại Chương V | 1,108 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,049 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 20,317 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 268 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 0,66 | 100m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 3,5 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN 5 KHU ÁI MỖ (L=354.29m) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 10,92 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 30,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 52,976 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 70 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 30,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7 Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 1,259 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 61,115 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,611 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 2,5325 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 2,533 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 13 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 25,301 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,284 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,13 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 127,671 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 0,565 | 100m3 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 13,464 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 269,272 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 31,535 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,115 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 47,303 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 101,429 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 522,948 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nũ rãnh đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 2,307 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả tại Chương V | 3,224 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông mũ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 25,792 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả tại Chương V | 2,888 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả tại Chương V | 1,488 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,405 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 27,218 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 359 | cấu kiện |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1,41 | 100m |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 17,3 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TUYẾN 6 KHU DÂN CƯ ÁI MỖ (L=489.4M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 7,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 60 | 10m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 64,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,81 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 139,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 1,396 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 5,1166 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 - đất tận dụng | Mô tả tại Chương V | 2,449 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 2,668 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,374 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 1,418 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp, loại đạt độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 160,279 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 13,83 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 276,6 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 42,694 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,509 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 64,042 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 132,858 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 654,15 | m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 3,124 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả tại Chương V | 4,365 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông mũ rãnh, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 34,922 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả tại Chương V | 3,908 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả tại Chương V | 2,017 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 1,903 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 36,848 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 486 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả tại Chương V | 1,4 | 100m |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 17,4 | m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,078 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,872 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 1,609 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| E | HẠNG MỤC: TUYẾN 7 KHU ÁI MỖ (L=128.05m) | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả tại Chương V | 22,61 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 15,074 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 41,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 26,567 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 43,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,434 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 3,2622 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 3,262 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đồi (Loại đầm chặt K95) | Mô tả tại Chương V | 33,979 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,953 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi (Loại đầm chặt K95) | Mô tả tại Chương V | 107,636 | m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 0,476 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 3,175 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 63,502 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 21,301 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,757 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 31,953 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 63,39 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 329,034 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 1,565 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 2,182 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 17,461 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=10mm | Mô tả tại Chương V | 1,935 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. cốt thép tấm đan, đường kính d<=18mm | Mô tả tại Chương V | 1,031 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại Chương V | 0,947 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 18,359 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 242 | cấu kiện |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả tại Chương V | 12,18 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TUYẾN SỐ 1,2 KHU XÃ TẮC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 2,428 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 2,274 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả tại Chương V | 3,619 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,101 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,321 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 0,297 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả tại Chương V | 5,595 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 5,595 | m2 |
| 14 | Cắt mặt đường BTXM làm rãnh | Mô tả tại Chương V | 34,8 | 10m |
| 15 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả tại Chương V | 31,33 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp IV | Mô tả tại Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 17 | Đào hữu cơ, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,9587 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 1,8439 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 1,775 | 100m3 |
| 22 | Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 284,263 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,516 | 100m3 |
| 24 | Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 37,771 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 0,167 | 100m3 |
| 27 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 1,114 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 22,284 | m3 |
| 29 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 5,297 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 105,944 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Mô tả tại Chương V | 5,407 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 43,256 | m3 |
| 33 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả tại Chương V | 540,7 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,122 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 4,881 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,574 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 26,622 | m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 0,691 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,098 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,253 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,282 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,336 | m2 |
| 47 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 1,188 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,268 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,313 | m2 |
| 50 | Mua cây xanh trồng trong đô thị đường kính từ 15-20cm cách gốc 1,3m, chiều cao 6-8m (Cây sấu, muồng Hoàng Yến....) | Mô tả tại Chương V | 19 | cây |
| 51 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả tại Chương V | 19 | 1 cây |
| 52 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm | Mô tả tại Chương V | 19 | 1 cây |
| 53 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 6,526 | m3 |
| 54 | Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 | Mô tả tại Chương V | 251 | m |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 251 | cấu kiện |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 57 | Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 | Mô tả tại Chương V | 22,5 | m |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả tại Chương V | 26 | cái |
| 59 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 15,138 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,522 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 22,707 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 45,936 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 1,082 | tấn |
| 64 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 1,531 | 100m2 |
| 65 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 12,25 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 243,6 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 1,439 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,628 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,681 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 13,154 | m3 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 174 | cấu kiện |
| 72 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,572 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,859 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,798 | m3 |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 77 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 78 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,598 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 9,59 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,106 | tấn |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,413 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 85 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,229 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,343 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1,005 | m3 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 90 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 91 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,239 | m3 |
| 92 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 3,836 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 96 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,165 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 98 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,381 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,572 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 0,766 | m3 |
| 102 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 103 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 104 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 106 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 107 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,299 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 111 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,286 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 114 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,628 | m3 |
| 115 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 117 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,697 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 121 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 124 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 125 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 0,286 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 0,428 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 2,546 | m3 |
| 129 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 130 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 131 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,176 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 7,321 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,008 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 138 | Gia công thang sắt | Mô tả tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 139 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 140 | Đế cống BTXM mác 200 cho cống D400 | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 141 | Ống cống BTXM mác 300 tiểu chuẩn HL93 | Mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 142 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả tại Chương V | 4 | đoạn ống |
| 144 | Ống nhựa UPVC D200 thoát nước thải nhà dân | Mô tả tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 145 | Cút nhựa UPVC D200 | Mô tả tại Chương V | 21 | cái |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả tại Chương V | 6 | m2 |
| 147 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 148 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 149 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 150 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 151 | Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ | Mô tả tại Chương V | 10,14 | m |
| 152 | Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cm (theo QCVN 41: 2019) | Mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| G | HẠNG MỤC: TUYẾN 3.4.5.6 KHU XÃ TẮC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 7,37 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 7,37 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 7,2855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đất tận dụng) | Mô tả tại Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 7Km, đất cấp II | Mô tả tại Chương V | 6,497 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 1.425,495 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 12,615 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi về đắp độ chặt K95 | Mô tả tại Chương V | 248,101 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả tại Chương V | 2,196 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả tại Chương V | 1,098 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 7,319 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 146,37 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả tại Chương V | 14,208 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 340,15 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly chống mất nước | Mô tả tại Chương V | 16,874 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 134,992 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả tại Chương V | 1.687,4 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 7,045 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 19,373 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 136,493 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 4,547 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 13,893 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 14,819 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,852 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 85,884 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 5,389 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 24,152 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 17,565 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 2,196 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 121,756 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả tại Chương V | 2,481 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 10,79 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả tại Chương V | 0,088 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Mô tả tại Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,269 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 41,544 | m2 |
| 41 | Mua cây xanh trồng trong đô thị đường kính từ 15-20cm cách gốc 1,3m, chiều cao 6-8m (Cây sấu, muồng Hoàng Yến....) | Mô tả tại Chương V | 77 | cây |
| 42 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 60x55 cm | Mô tả tại Chương V | 77 | 1 cây |
| 43 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 60x55 cm | Mô tả tại Chương V | 77 | 1 cây |
| 44 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 21,45 | m3 |
| 45 | Bó vỉa hè đúc sẵn, bó vỉa 26x23 mác 200 | Mô tả tại Chương V | 825 | m |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 825 | cấu kiện |
| 47 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 71,042 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 2,45 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 106,564 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 259,507 | m3 |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 5,079 | tấn |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 7,186 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 57,488 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 1.342,892 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 6,766 | tấn |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 2,954 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 3,2 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 61,841 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 818 | cấu kiện |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả tại Chương V | 4,121 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả tại Chương V | 6,182 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 21,074 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ ga, đường kính <=10 mm | Mô tả tại Chương V | 0,466 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả tại Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 4,309 | m3 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại Chương V | 74,244 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả tại Chương V | 0,76 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả tại Chương V | 2,976 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại Chương V | 36 | cấu kiện |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 74 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cột biển báo đường kính D90mm dán PQ trắng đỏ | Mô tả tại Chương V | 20,28 | m |
| 79 | Biển báo phản quang loại Tam giác, cạnh 70cm (theo QCVN 41: 2019) | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi