Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200474440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 16:07:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,093,969,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Chương V | 2,86 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,76 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 3,897 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,099 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 45,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,798 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC LO40, LO70 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 32,83 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 49,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương V | 0,71 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,74 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 479,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Chương V | 2,707 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố | Chương V | 0,634 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,29 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 1,387 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 3,267 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,78 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh Lo40 | Chương V | 109 | cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng tấm đan rãnh Lo70 | Chương V | 182 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 58,002 | 100m |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Chương V | 205,4 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,162 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 15,91 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 63,64 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 152,16 | m3 |
| 8 | Phá bờ vây thi công | Chương V | 0,514 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC LAN CAN SẮT TRÊN KÈ | |||
| 1 | Gia công lan can | Chương V | 4,156 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 102,7 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỘT ĐIỆN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Khung móng cột đèn chiếu sáng M16x240x240x525 | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ống HDPE 100 D50 PN6 | Chương V | 4 | m |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,492 | m3 |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x340x340x500 | Chương V | 2 | cột |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,58 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 0,916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 9 | Cột bát giác tròn, côn 4m-78-3mm | Chương V | 2 | cột |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 2 | chiếc |
| 12 | Dây thép fi 12 bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 4,08 | kg |
| 13 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 0,22 | kg |
| 14 | Que hàn (1kg/10 cọc) | Chương V | 0,2 | kg |
| 15 | Dây đồng tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 4 | m |
| 16 | Khóa cáp bắt dây tiếp địa M16 | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt bắt dây tiếp địa Cu10 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Mua chùm đèn CH04-4 (đã bao gồm cả bóng đèn) | Chương V | 2 | 1 chùm đèn |
| 19 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V | 2 | 1 chóa |
| 20 | Cáp tròn ruột mềm - Cu/XLPE/PVC- 4x25mm2 | Chương V | 35 | m |
| 21 | Rải cáp ngầm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 22 | Dây Cu/PVC/PVC- 2x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảng điện cửa cột bakelite 120x220x5 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cầu đấu 4x60A | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat 1 pha/6A | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Bulông M6+thanh dắt | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 2 | 1 bảng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi