Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nghị định 35/NĐ-CP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:19:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,390,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Chương V | 3,6335 | 100M3 |
| 2 | Đào mua đất để đắp lề bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp I | Chương V | 7,3795 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 9,746 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp I | Chương V | 7,3795 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1km Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Chương V | 7,3795 | 100M3/Km |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V | 17,28 | 100M2 |
| 7 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chương V | 14,5507 | 100M2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Chương V | 3,6718 | 100M3 |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm | Chương V | 37,32 | 100M2 |
| 10 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V | 37,32 | 100M2 |
| B | GIA CỐ LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I (ngập đất 3,8m) | Chương V | 24,624 | 100M |
| 2 | Cung cấp cừ tràm thanh ngang | Chương V | 655 | M |
| 3 | Cung cấp dây thép buộc đầu cừ | Chương V | 106,5 | Kg |
| 4 | Trải tấm cao su da rắn | Chương V | 3,195 | 100M2 |
| 5 | Trải lưới thép B40 | Chương V | 3,195 | 100M2 |
| 6 | Cung cấp lưới thép B40 | Chương V | 702,9 | Kg |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 6,196 | M3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 2,475 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,5148 | 100M2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 99 | Cái |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V | 0,3544 | Tấn |
| 6 | Sơn cọc tiêu bằng sơn tổng hợp 2 nước | Chương V | 0,0436 | M2 |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt bảng tên đường 0,4x0,75 m | Chương V | 1 | Bảng |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm | Chương V | 1 | Cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tam giác cạnh 70cm | Chương V | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp bulong fi10x130mm | Chương V | 10 | Cái |
| E | BỐC XẾP, TRUNG CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Chương V | 4,5911 | M3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,4591 | 10m3/km |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Chương V | 920 | M3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 92 | 10m3/km |
| 5 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Chương V | 2,5961 | Tấn |
| 6 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Chương V | 2,5961 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,2596 | 10tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Chương V | 0,4012 | Tấn |
| 9 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Chương V | 0,4012 | Tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 0,0401 | 10tấn/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc lên | Chương V | 111,9744 | Tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới bốc xuống | Chương V | 111,9744 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Chương V | 11,1974 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi