Gói thầu: Khối lượng xây dựng Công trình: Trường Tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Hoài Nhơn |
| Tên gói thầu | Khối lượng xây dựng Công trình: Trường Tiểu học Hoài Đức - Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:20:00 đến ngày 2020-06-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,786,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,487 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 31,532 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13,416 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,914 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=4m, M250, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,083 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,74 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,621 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,106 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,947 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,642 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,031 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,005 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,248 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,136 | tấn |
| 15 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 70,27 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch không nung 6x9x19cm, dày <=30cm, vữa XM M50 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,382 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16,911 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,879 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,924 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,976 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 2x4 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20,675 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 137,83 | m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x9x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 9,541 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,679 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 79,1 | m |
| 26 | Ốp đá bóc màu đen kích thước 100x200 vào chân móng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 25,116 | m2 |
| 27 | Lát đá thành bậc cấp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,091 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 27,825 | m2 |
| 29 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,679 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9,5x13,5x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 116,609 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 6x9x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8,768 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch gạch không nung 6x9x19cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,874 | m3 |
| 4 | Đắp cát vào bục giảng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,928 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 34,223 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 17,978 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,804 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,432 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,693 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,662 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,412 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,699 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 57,181 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,179 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,054 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,889 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,364 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,648 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,764 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,509 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,677 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,156 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,231 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,39 | tấn |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lá chớp, đá 1x2, M200 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,597 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,131 | 100m2 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 138 | cái |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,482 | tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,88 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,688 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=4m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,673 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,276 | tấn |
| 38 | SXLD bậc thang lên mái bằng thép fi 16mm sơn chống gỉ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 39 | SXLD nắp tole thăm mái KT 600x500 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 40 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D 76 dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 92,52 | m |
| 41 | SXLD trụ đỡ lan can bằng inox D 49 dày 2mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 35,47 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,921 | tấn |
| 43 | Sản xuất cầu phong, li tô | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,601 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,522 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 648,114 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt râu thép chôn vào bê tông liên kết xà gồ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 100 | kg |
| 47 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4,11 | 100m2 |
| 48 | SXLD cửa sổ nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 103,68 | m2 |
| 49 | SXLD cửa đi nhôm JMA Aluminium hệ JMA 55 kính cường lực dày 8 ly | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56,16 | m2 |
| 50 | SXLD khung hoa sắt bằng thép hộp vuông 14x14x1,0 mạ kẽm chống rỉ bên trong, bên ngoài sơn hoàn thiện 03 nước màu vàng mỡ gà | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 159,84 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 449,162 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 827,692 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 191,964 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 428,858 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 618,9 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 300,4 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 69 | m2 |
| 58 | Đắp bánh ú lan can trục A: | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 39 | cái |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 370,618 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 90,208 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96,9 | m |
| 62 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 319,5 | m |
| 63 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 46,6 | m |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 53,982 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 585,63 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x600mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26,09 | m2 |
| 67 | Lát đá granite nền ram dốc khò nhám mặt | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,133 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.937,214 | m2 |
| 69 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux hoặc loại tương đương, 1 nước lót 2 nước phủ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 749,562 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,468 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,994 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,066 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,05 | 100m |
| 74 | SXLD cầu chắn rác inox | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 19 | bộ |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 26 | cái |
| 77 | SXLD bass giữ ống thoát mái | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 42 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt con sơn 4 sứ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ, dài <=250mm, luồn qua tường gạch | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A - 240V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha <=15A - 240V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A - 240V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A - 240V | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn đôi Led Tube dài 1.2m, 2x18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn đơn Led Tube dài 1.2m, 1x18W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 200x200 mm, 10W | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc kép ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn ngầm tường (loại có màn che) | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 96 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 10A | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nhựa đơn ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế nhựa đôi ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 19 | Lắp đặt đế nhựa nối dây ngầm tường | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | hộp |
| 21 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 6 thiết bị điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 3 thiết bị điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 23 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 2 thiết bị điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 24 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho 1 thiết bị điện | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 25 | Lắp mặt nạ nhựa dùng cho aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 26 | Lắp mặt nạ nối dây | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 14 | cái |
| 27 | Bộ đai cùm aptomat | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x1,5mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.065 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x2,5mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1.009 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x4mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 51 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp đơn CVV 1x6mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 160 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 116 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 710 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 670 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 50 | m |
| 36 | Tủ điện bằng tôn dày 1,5 ly, đặt âm tường, có khoá bảo vệ KT: 200x300x150 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 2 | tủ |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SXLD kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP 1100-15, bán kính bảo vệ (Rbvc=51m) hoặc loại tương đương | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt bộ cùm đỡ trụ kim thu sét | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây đồng trần chống sét theo tường, cột và mái nhà, S=70 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây đồng trần chống sét dưới mương đất, S=70 mm2 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 5 | SXLD bộ trụ đỡ kim thu sét bằng ống thép tráng kẽm D60 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 6 | Bộ khớp nối kiểm tra bằng bulông, có hộp nhựa bao che | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp hình chữ U | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 10 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 20 | m |
| 10 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,035 | 100m3 |
| 12 | Giếng tiếp địa D90, sâu 12m | Thi công đúng theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các tiêu chuẩn hiện hành | 3 | giếng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi