Gói thầu: Xây lắp, mua sắm danh mục sửa chữa lớn: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200654595-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp, mua sắm danh mục sửa chữa lớn: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200653758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 14:41:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 913,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Danh mục SCL: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa. MTS: 1.11020000.0000025
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
D I- SÂN BÊ TÔNG.
1 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3405 100m3
2 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
3 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,05 m3
E II- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1776 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1776 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1776 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0784 m3
5 Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,364 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m3
7 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
8 Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,224 m3
9 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
10 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,996 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5933 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1879 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
15 Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0592 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 m2
F III - CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7947 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7947 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7947 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,9752 m2
5 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6813 m3
6 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,661 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1348 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5559 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,9403 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,6013 m2
11 Sản xuất lan can thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4146 tấn
12 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,948 m2
13 đắp lô gô ngành đắp nổi ( nhân công, vật việu ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
14 lô gô ngành D400 dày 5 ly bằng ALUMINIUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chữ
16 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chữ
17 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chữ
18 Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 chữ
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,79 m
20 Di chuyển, lắp đặt lại cổng xếp INOX tận dụng ( cả nhân công, vật liệu ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cổng
G IV- NHÀ KHO
1 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m2
2 Cửa sắt xếp Đài Loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,36 m2
3 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
4 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1662 tấn
5 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6692 m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1512 m3
8 Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7 m2
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
12 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2288 100m3
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
I I - THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,087 m2
2 Cắt sắt U, chiều cao sắt U 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 mạch
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4245 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4246 m2
5 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5829 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5829 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0583 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0584 m2
9 Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1 ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3491 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3491 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà tầng 1 ( = 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 m2
13 Phá dỡ tấm đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0176 m2
14 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2497 m3
15 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,9726 m2
16 Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5301 m3
17 Tháo dỡ chậu rửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tháo dỡ cửa, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,95 m2
21 Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m2
22 Phá dỡ lan can sắt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,12 m2
23 Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2396 m2
24 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0185 tấn
25 Tháo dỡ trần tầng 3, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,1856 m2
26 Phá dỡ nền láng xi măng sê nô mái, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,891 m2
27 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,35 m
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển 50% DT ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9304 100m2
29 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6719 m3
30 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6719 m3
J II - PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5025 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1675 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2512 m3
4 Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6909 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m2
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 100m3
7 Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 100m3
8 Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,258 m3
10 Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,9996 m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7438 m3
12 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3044 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,2059 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3835 m2
15 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8909 m3
16 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,654 m2
17 Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
20 Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,99 m2
21 Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2323 m3
22 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4176 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30= DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,4246 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà = DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5829 m2
25 Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 = DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,0584 m2
26 Trát xà dầm tầng 1 vữa XM M75, PCB30 trong nhà = DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,392 m2
27 Trát trần tầng 1 , vữa XM M75, PCB30 trong nhà = DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3491 m2
28 Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,1425 m2
29 Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,08 m2
30 Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m2
31 Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
32 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
33 Cửa sổ khuôn nhôm, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
34 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m2
35 Cửa đi kính thủy lực dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,615 m2
36 Vách kính an toàn dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4255 m2
37 Bản lề ( 2 cánh ) VVP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Tay nắm ( 2 cánh ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Khóa kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Bảng khẩu hiệu ngành ALUMINIUM dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m2
41 Logo ngành D600 bằng ALUMINIUM dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Sản xuất lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 tấn
43 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7975 m2
44 Sản xuất lan can thép hộp lan can tầng áp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
45 Lắp dựng lan can thép hộp lan can tầng áp mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9995 m2
46 Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 m3
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5331 m2
48 Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 100m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3337 m2
53 Lam chắn nắng S132 ( hoàn thiện, cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,34 m2
54 Trần tôn chống nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9819 100m2
55 Sản xuất khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
56 Lắp dựng khung xương thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2361 tấn
57 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0824 m2
58 Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9716 m2
59 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1109 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0859 m2
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4265 100m2
63 Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 = DT cạo bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,891 m2
64 Quét dung dịch SIKA chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,891 1m2
65 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,2086 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,9232 m2
67 Lát đá mặt chậu rửa, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m2
68 Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
69 Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
70 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6308 m2
71 Vách ngăn tấm COMPACT dày 12mm, phụ kiện INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
72 Lắp đặt chậu rửa L-2395V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L285V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
75 Xi phông xả thải chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Dây cấp nước bọc INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Van xả tiểu nam INAX UF-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Bộ phụ kiện 6 món INAX H-AC480V6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Gương soi KF-4560VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
83 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Vách ngăn sứ CASA tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
86 LĐ ống nhựa PVC đk 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
89 Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt Cút nhựa 45 độ D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D75x48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D75x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
100 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài D25x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D25x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25x15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
109 Hộp thu nước D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
112 ống thép qua sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->