Gói thầu: Xây lắp, mua sắm danh mục sửa chữa lớn: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp, mua sắm danh mục sửa chữa lớn: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:41:00 đến ngày 2020-07-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 913,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Danh mục SCL: Nhà Chi nhánh Quảng Hòa. MTS: 1.11020000.0000025 | |||
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| D | I- SÂN BÊ TÔNG. | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3405 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,05 | m3 |
| E | II- THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0784 | m3 |
| 5 | Đào móng hố ga thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 7 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,224 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,996 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan fi<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5933 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 15 | Xây hố ga bằng gạch 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0592 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,728 | m2 |
| F | III - CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7947 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7947 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7947 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9752 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6813 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,661 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1348 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5559 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,9403 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,6013 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,948 | m2 |
| 13 | đắp lô gô ngành đắp nổi ( nhân công, vật việu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | lô gô ngành D400 dày 5 ly bằng ALUMINIUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ |
| 16 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chữ |
| 17 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chữ |
| 18 | Chữ ALUMINIUM dày 5ly, cao 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | chữ |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m |
| 20 | Di chuyển, lắp đặt lại cổng xếp INOX tận dụng ( cả nhân công, vật liệu ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cổng |
| G | IV- NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m2 |
| 2 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 3 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6692 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1512 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| I | I - THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,087 | m2 |
| 2 | Cắt sắt U, chiều cao sắt U 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mạch |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4245 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4246 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5829 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5829 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0583 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0584 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà tầng 1 ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3491 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3491 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà tầng 1 ( = 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà tầng 1 ( =50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tấm đan bê tông, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0176 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9726 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5301 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ chậu tiểu, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,95 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ vách nhôm kính, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m2 |
| 22 | Phá dỡ lan can sắt, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,12 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2396 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ trần tầng 3, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,1856 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền láng xi măng sê nô mái, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,891 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,35 | m |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m ( luân chuyển 50% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9304 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6719 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6719 | m3 |
| J | II - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5025 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1675 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch 6x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6909 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,258 | m3 |
| 10 | Lát nền gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9996 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7438 | m3 |
| 12 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3044 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,2059 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3835 | m2 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,654 | m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 20 | Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m2 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2323 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4176 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30= DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,4246 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ngoài nhà = DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5829 | m2 |
| 25 | Trát tường trong tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 = DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,0584 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm tầng 1 vữa XM M75, PCB30 trong nhà = DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,392 | m2 |
| 27 | Trát trần tầng 1 , vữa XM M75, PCB30 trong nhà = DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3491 | m2 |
| 28 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1425 | m2 |
| 29 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,08 | m2 |
| 30 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp sơn màu xám, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 31 | Vách kính khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 33 | Cửa sổ khuôn nhôm, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m2 |
| 35 | Cửa đi kính thủy lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m2 |
| 36 | Vách kính an toàn dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4255 | m2 |
| 37 | Bản lề ( 2 cánh ) VVP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tay nắm ( 2 cánh ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Khóa kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bảng khẩu hiệu ngành ALUMINIUM dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m2 |
| 41 | Logo ngành D600 bằng ALUMINIUM dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Sản xuất lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7975 | m2 |
| 44 | Sản xuất lan can thép hộp lan can tầng áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can thép hộp lan can tầng áp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9995 | m2 |
| 46 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5331 | m2 |
| 48 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3337 | m2 |
| 53 | Lam chắn nắng S132 ( hoàn thiện, cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,34 | m2 |
| 54 | Trần tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9819 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | tấn |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0824 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9716 | m2 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1109 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0859 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | 100m2 |
| 63 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 = DT cạo bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,891 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch SIKA chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,891 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,2086 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,9232 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt chậu rửa, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 68 | Sản xuất các kết cấu thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 69 | Lắp đặt kết cấu thép giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6308 | m2 |
| 71 | Vách ngăn tấm COMPACT dày 12mm, phụ kiện INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa L-2395V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L285V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 75 | Xi phông xả thải chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Dây cấp nước bọc INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Van xả tiểu nam INAX UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Bộ phụ kiện 6 món INAX H-AC480V6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Gương soi KF-4560VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Vách ngăn sứ CASA tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 86 | LĐ ống nhựa PVC đk 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt Cút nhựa 45 độ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa 90 độ D75x75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D75x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ D75x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | LĐ ống nhựa chịu nhiệt PPR, đk 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 109 | Hộp thu nước D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 110 | Qủa cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 112 | ống thép qua sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi