Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM+Vốn huy động cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:45:00 đến ngày 2020-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,883,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp móng mố cầu | |||
| 1 | Đào móng mố cầu đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,276 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng đá cấp III, vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,198 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,843 | 100m3 |
| B | Đào thanh thải lòng suối | |||
| 1 | Đào đất thanh thải lòng suối, đất cấp III ( hạng mục này do nhân dân tham gia đóng góp phần nhân công ) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 20,844 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển đổ thải san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,96 | 100m3 |
| 3 | Phá đá thanh thải lòng suối đá cấp III, vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,698 | 100m3 |
| C | Móng mố, thân mố | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép móng mố, thân mố d<= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 2 | Sản xuất cốt thép móng mố, thân mố d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,795 | tấn |
| 3 | Sản xuất cốt thép móng mố, thân mố d> 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,875 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng mố, thân mố đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố, thân mố | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,918 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, mố, thân mố, đá 2x4, mác 250 (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 219,296 | m3 |
| D | Bệ kê gối | |||
| 1 | Sản xuất cốt thép bệ kê gối d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 2 | Sản xuất + lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,188 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bệ kê gối | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bệ kê gối đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,673 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| E | Bản quá độ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 39,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cốt thép bản quá độ d<= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 4 | Sản xuất cốt thép bản quá độ d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,185 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,64 | m3 |
| F | Chân khay, tư nón | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển đổ thải san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,356 | 100m3 |
| 2 | Phá đá thanh thải lòng suối đá cấp III, vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,282 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111,291 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông chân khay đá 1x2, mác 200 (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 11,232 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông tư nón đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn chân khay, tư nón | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,577 | 100m2 |
| G | NHỊP CẦU - dầm thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm thép d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,895 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dầm dọc I 600x190x13 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,86 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt dầm ngang CH 250x34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,387 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt liên kết dầm dọc tăng cường đứng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,358 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 161,04 | m2 |
| 6 | Bu lông M20 cường độ cao, độ bền 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 796 | cái |
| H | Bản cầu, mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d<= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,233 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,942 | tấn |
| 3 | Ván khuôn bản mặt cầu (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 59,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 57,6 | m2 |
| I | Khe co dãn | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,186 | tấn |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m |
| 3 | Bê tông khe co giãn không co ngót, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 4 | Lắp tấm máng cao su | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m |
| J | Gờ chắn bánh, lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,49 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,297 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn bánh d<= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,619 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,596 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cốt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,596 | tấn |
| 6 | Bu lông U-M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống gang đoạn ống dài 6m, đường kính ống D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | ống |
| K | Thi công | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,924 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,924 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,924 | tấn |
| 4 | Gỗ kết cấu thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | rọ |
| L | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,711 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,906 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh đường đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,394 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,062 | 100m3 |
| M | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,433 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,433 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,991 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 148,65 | m3 |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,3 | 10m |
| N | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - rãnh gia cố dọc BTXM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,75 | m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,074 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 2,385 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 (Phần nhân công do dân nhân tham gia không có giá trị thanh toán) | Không tính đơn giá cho phần nhân công | 47,7 | m3 |
| O | Cọc tiêu, biển báo an toàn giao thông - cống ngang | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58 | cái |
| 2 | Sản xuất + Lắp đặt cột biển hạn chế tải trọng và tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cống ngang đất cấp III, tận dụng đất đắp, đất thừa vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,624 | 100m3 |
| 4 | Phá đá móng cống ngang đá cấp III, vận chuyển san tại bãi thải theo quy định | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống ngang | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,238 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,602 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đáy tường đầu, thân cống đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông tường thân cống, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông tường cánh, thân cống, sân cống, chân khay, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,38 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,446 | 100m3 |
| P | Ống cống D100 | |||
| 1 | Sản xuất + lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12 | ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi