Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664265-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200605512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 13:37:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,819,506,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Chương V 224,86 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m Chương V 3,24 tấn
3 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Chương V 282,971 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 15 cm Chương V 16 m
5 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Chương V 64,428 m3
6 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá Chương V 132,292 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính Chương V 228,5 m2
8 Tháo dỡ trần Chương V 561,376 m2
9 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng Chương V 313,755 m2
10 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa Chương V 7 cái
11 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí Chương V 7 cái
12 Vệ sinh rêu mốc cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài nhà (lấy diện tích 50%) Chương V 371,288 m2
13 Vệ sinh rêu mốc cũ trên tường, cột, trụ tường trong nhà (lấy diện tích 50%) Chương V 196,04 m2
14 Đào xúc phế thải lên xe đi đổ Chương V 5,111 100m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V 5,111 100m3
16 Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 7km Ôtô 5 tấn Chương V 5,111 100m3
B Phần cọc thí nghiệm
1 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=12m Chương V 0,24 100m
2 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=9m Chương V 0,18 100m
3 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, (ép lói cọc chỉ tính công ép, hệ số ncx1,05) Chương V 0,02 100m
4 Nối cọc BTCT Chương V 2 mối nối
C Phần xây lắp
D Phần cọc
1 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=12m Chương V 4,92 100m
2 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=8m Chương V 3,28 100m
3 ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, (ép lói cọc chỉ tính công ép, hệ số ncx1,05) Chương V 0,41 100m
4 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc d300mm Chương V 41 mối nối
5 Bê tông bịt đầu cọc, đá 1x2 Mác 250 Chương V 1,519 m3
E Phần móng, bể ngầm
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 2,895 100m3
2 Đào sửa móng bằng thủ công, sâu <=2 m, đất cấp II (tính bằng 10% khối lượng đất đào) Chương V 28,947 m3
3 Đóng cọc tràm cọc L=3,7m Vào đất cấp II Chương V 42,445 100m
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 10,235 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 6,721 m3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,072 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,779 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,397 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V 2,2 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V 1,544 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Chương V 0,368 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm Chương V 0,278 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm Chương V 3,403 tấn
14 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Chương V 0,104 tấn
15 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Chương V 0,614 100m2
16 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Chương V 2,717 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan Chương V 0,04 100m2
18 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 48,916 m3
19 Bê tông bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 23,165 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 Chương V 1,394 m3
21 Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Chương V 4 cái
22 Xây chân tường bó nền gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 Chương V 9,703 m3
23 Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 5,445 V
24 Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 3,452 m3
25 Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 107,814 m2
26 Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 27,819 m2
27 Trát bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 - trát lớp 1 có khía Chương V 37,52 m2
28 Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 27,819 m2
29 Trát bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 - trát lớp 2 phủ Chương V 37,52 m2
30 Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 23,498 m2
31 Trát xà dầm bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài Chương V 47,784 m2
32 Láng bể dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 Chương V 31,908 m2
33 Bổ sung phụ gia chống thấm cho bê tông bể phốt, bể nước Chương V 280,275 lít
34 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,682 100m3
35 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) Chương V 1,727 100m3
F Phần móng, bể ngầm1
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) Chương V 1,727 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) Chương V 1,727 100m3/km
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,005 tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,271 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,037 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Chương V 0,102 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm Chương V 0,996 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Chương V 0,411 tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,018 tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 2,247 tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,04 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,046 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm Chương V 2,504 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm Chương V 6,372 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 1,208 tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 16,138 tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,023 tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,606 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm Chương V 0,013 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm Chương V 0,225 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm Chương V 0,143 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm Chương V 0,155 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm Chương V 0,086 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm Chương V 0,227 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép nhà bảo vệ, nhà xe Chương V 0,252 tấn
26 Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép mái kính Chương V 0,1 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép mái kính Chương V 0,1 tấn
28 Sản xuất kết cấu thép cột nhà xe Chương V 0,358 tấn
29 Lắp đặt kết cấu thép cột nhà xe Chương V 0,358 tấn
30 Sơn sắt thép Chương V 39,373 m2
31 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 10 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm vị trí ô sàn cải tạo Chương V 76 lỗ
32 Lợp mái tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mái nhà bảo vệ, nhà xe Chương V 0,742 100m2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phin, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m Chương V 2,586 100m2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m Chương V 5,735 100m2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m Chương V 7,588 100m2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m Chương V 0,657 100m2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô Chương V 0,783 100m2
38 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 24,039 m3
39 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 69,744 m3
40 Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 104,16 m3
G Phần móng, bể ngầm2
1 Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 Chương V 6,999 m3
2 Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 Chương V 4,681 m3
3 Lắp dựng lan can sắt cầu thang Chương V 66,307 m2
4 Sơn sắt thép lan can cầu thang Chương V 79,568 m2
5 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, tay vịn gỗ 50x70 Chương V 75,016 md
6 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường ngoài 200 Chương V 111,613 m3
7 Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường trong nhà 200 Chương V 10,121 m3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường ngoài 100 Chương V 5,942 m3
9 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường trong 100 Chương V 22,155 m3
10 Xây cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 2,481 m3
11 Xây bồ hoa, tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Chương V 4,212 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 784,241 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1.076,061 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài Chương V 81,438 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong Chương V 154,6 m2
16 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài Chương V 125,03 m2
17 Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong Chương V 57,575 m2
18 Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V 296,727 m2
19 Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Chương V 43,178 m2
20 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,308 100m3
21 Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 Chương V 52,263 m3
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm Chương V 83,701 m2
23 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 Chương V 758,396 m2
24 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm Chương V 80,772 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V 1.076,061 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Chương V 376,648 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong (khu nhà cải tạo) Chương V 392,08 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (khu nhà cải tạo) Chương V 112,39 m2
29 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.693,864 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.957,178 m2
31 ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch 600x300mm Chương V 194,725 m2
32 ốp tường, kích thước gạch 100x600mm len chân tường Chương V 38,68 m2
33 Lát nền, sàn khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x300mm Chương V 64,768 m2
34 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V 225,964 m2
35 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm Chương V 815,905 m2
36 Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm Chương V 263,327 m2
37 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp Chương V 31,859 m2
38 Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo nhám Chương V 2,04 m2
39 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Chương V 18,128 m2
40 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang Chương V 68,608 m2
H Phần móng, bể ngầm3
1 Đá granít tự nhiên mặt bệ khu vệ sinh Chương V 9,266 m2
2 Gia công lắp đặt bệ đá nhà vệ sinh Chương V 6 bộ
3 Đắp cát nền sân Chương V 13,243 m3
4 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm sân Chương V 441,43 m2
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Chương V 8,203 100m2
6 Gia công lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh Chương V 56,04 m2
7 Đổ đất trồng cây Chương V 12,82 m3
8 Lắp đặt cửa xếp điện inox dài 6m Chương V 1 bộ
9 Lắp dựng cửa phụ inox Chương V 4,62 m2
10 Lắp dựng mái kính khung mặt tiền Chương V 7,336 m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 25 kg Chương V 128,276 cái
I Phần cửa và vách kính khung nhôm
J Cửa tầng 1
1 Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 10mm Chương V 11,88 m2
2 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 28,974 m2
3 Phụ kiện vách kính + cửa bản lề Chương V 6 bộ
4 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt Chương V 10,97 m2
5 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V 6 bộ
6 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt Chương V 21,74 m2
7 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 2,34 m2
8 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt Chương V 7 bộ
9 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh lật Chương V 1,034 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 1,617 m2
11 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật Chương V 1 bộ
12 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 5,016 m2
13 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 7,084 m2
14 Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) Chương V 27,77 m
K Cửa tầng 2
1 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt Chương V 7,8 m2
2 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V 4 bộ
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt Chương V 10,04 m2
4 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt Chương V 4 bộ
5 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh lật Chương V 15,3 m2
6 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 17,04 m2
7 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lật Chương V 10 bộ
8 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 3,344 m2
9 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 7,084 m2
10 Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) Chương V 22,52 m
L Cửa tầng 3
1 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt Chương V 5,85 m2
2 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V 3 bộ
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt Chương V 13,94 m2
4 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 0,78 m2
5 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt Chương V 5 bộ
6 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh lật Chương V 3,15 m2
7 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh lật Chương V 9 m2
8 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 17,33 m2
9 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật Chương V 4 bộ
10 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lật Chương V 6 bộ
11 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 3,344 m2
12 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 7,084 m2
13 Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) Chương V 22,52 m
M Cửa tầng mái
1 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt Chương V 6,76 m2
2 Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt Chương V 2 bộ
3 Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp Chương V 3,344 m2
N Cửa nhà bảo vệ
1 Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) Chương V 10,5 m
2 Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở Chương V 3,57 m2
3 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở Chương V 2 bộ
4 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt Chương V 3,9 m2
5 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt Chương V 2 bộ
6 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Chương V 1,3 m2
O Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa
1 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <=200A - MCCB 4P 200A - 50kA Chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A - MCCB 3P 60A 25kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 50A 25kA Chương V 2 cái
4 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA Chương V 4 cái
5 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA Chương V 2 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 10kA Chương V 4 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V Chương V 1 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le - chuyển mạch vôn kế Chương V 1 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ ampe kế - Ampe kế thang đo 200A Chương V 3 cái
12 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 200/5A Chương V 3 bộ
13 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ ampe kế - Ampe kế thang đo 150A Chương V 3 cái
14 Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 150/5A Chương V 3 bộ
15 Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A Chương V 3 bộ
16 Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) Chương V 3 bộ
17 Lắp đặt thanh cái đồng 400A Chương V 3 m
18 Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 800x600x300mm dày 2mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
19 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A - MCCB 3P 60A 25kA Chương V 1 cái
20 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA Chương V 1 cái
21 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA Chương V 7 cái
22 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA Chương V 10 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA Chương V 5 cái
24 Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) Chương V 6 bộ
26 Lắp đặt thanh cái đồng 100A Chương V 1 m
27 Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
28 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA Chương V 1 cái
29 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA Chương V 1 cái
30 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA Chương V 5 cái
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA Chương V 7 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA Chương V 3 cái
33 Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) Chương V 6 bộ
35 Thanh cái đồng 100A Chương V 1 m
36 Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
37 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA Chương V 1 cái
38 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA Chương V 1 cái
39 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA Chương V 5 cái
40 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 10kA Chương V 7 cái
P Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa1
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA Chương V 3 cái
2 Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt thanh cái đồng 100A Chương V 1 m
5 Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt vỏ tủ 6 modul Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 400x300x150mm dày 1mm sơn tĩnh điện Chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 6kA Chương V 1 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 4.5kA Chương V 1 cái
13 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 10A 4.5kA Chương V 1 cái
14 Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V Chương V 1 bộ
15 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt - 2.5-4A Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gian 2 cặp tiếp điểm Chương V 1 cái
17 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gian 24h Chương V 1 cái
18 Lắp đặt máy biến bách cách ly 220/40V, dung lượng 250VA Chương V 1 bộ
19 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt chuyển mạch vị trí Chương V 1 cái
20 Lắp đặt van phao kiểm tra mực nước Chương V 2 cái
21 Lắp đặt nút ấn on/off kèm đèn báo Chương V 2 bộ
22 Lắp đặt đèn báo pha và đèn trạng thái D21, 5W/220V Chương V 4 bộ
23 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x95mm2 Chương V 40 m
24 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 + 10mm2E Chương V 5 m
25 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + 10mm2E Chương V 10 m
26 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 + 10mm2E Chương V 60 m
27 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + 10mm2E Chương V 60 m
28 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 + 6mm2E Chương V 55 m
29 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 6mm2E Chương V 60 m
30 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + 4mm2E Chương V 70 m
31 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC/FR 2x2.5mm2 Chương V 10 m
32 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 4.235 m
33 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 2.295 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 Chương V 464 m
35 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 Chương V 1.440 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống nối mềm D20 Chương V 89 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm - ống HDPE D40/32 Chương V 60 m
38 Lắp đặt thang cáp W200xH100x1.2 sơn tĩnh điện Chương V 5 m
39 Lắp đặt máng cáp W200xH100x1.2 sơn tĩnh điện Chương V 70 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm - ống HDPE D65/50 Chương V 60 m
Q Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa 2
1 Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng - đèn Tube Led 600x600 loại 3x12W Chương V 126 bộ
2 Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn D120 bóng led 1x9W ánh sáng trắng Chương V 52 bộ
3 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led 220V/12W Chương V 5 bộ
4 Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn D300 bóng led 1x9W ánh sáng trắng Chương V 9 bộ
5 Kéo rải dây đèn viền led trang trí gương Chương V 24 m
6 Lắp đặt bộ nguồn đèn dây led Chương V 6 cái
7 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường 100x200 chiếu sáng 2 hướng Chương V 8 bộ
8 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường 100x200 chiếu sáng 1 hướng Chương V 4 bộ
9 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường hộp 100x100x200 Chương V 3 bộ
10 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
11 Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn nấm chiếu sáng cỏ hắt Chương V 2 bộ
12 Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (1 chiều) Chương V 6 cái
13 Lắp công tắc điện loại công tắc đôi (1 chiều) Chương V 4 cái
14 Lắp công tắc điện loại công tắc ba (1 chiều) Chương V 8 cái
15 Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (2 chiều) Chương V 6 cái
16 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu Chương V 73 cái
17 Lắp đặt hộp đấu dây đèn Chương V 198 hộp
18 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm điện Chương V 90 hộp
19 Kéo rải dây điện đơn, loại dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 Chương V 45 m
20 Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 2,5m Chương V 6 cọc
21 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 1 hộp
22 Mối hàn hoà nhiệt Chương V 6 mối
23 Hoá chất làm giảm điện trở Chương V 30 kg
24 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V 3 bộ
25 Lắp đặt quạt trần Chương V 1 cái
26 Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (1 chiều) Chương V 1 cái
27 Lắp công tắc điện loại công tắc đôi (1 chiều) Chương V 1 cái
28 Lắp công tắc điện loại công tắc ba (1 chiều) Chương V 1 cái
29 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu Chương V 3 cái
30 Lắp đặt vỏ tủ 9 modul Chương V 1 bộ
31 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA Chương V 1 cái
32 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA Chương V 3 cái
33 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 6kA Chương V 1 cái
34 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA Chương V 1 cái
35 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 80 m
36 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Chương V 60 m
37 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2 Chương V 15 m
38 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D16 Chương V 40 m
39 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 Chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm - ống PVC D32 Chương V 5 m
R Phần cấp thoát nước
S Cấp nước sinh hoạt
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm Chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D32mm Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm Chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm Chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt van phao điện, đường kính D32mm Chương V 1 cái
8 Lắp đặt van racco, đường kính D50mm Chương V 2 cái
9 Lắp đặt khớp nối ống thép-ống nhựa, đường kính D50mm Chương V 1 cái
10 Lắp đặt khớp nối ống thép-ống nhựa, đường kính D32mm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê thu PPR, đường kính D50/32mm Chương V 3 cái
12 Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm, đường kính D50mm Chương V 5 cái
13 Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính D32mm Chương V 1 cái
14 Lắp đặt cút sắt tráng kẽm, đường kính D50mm Chương V 5 cái
15 Lắp đặt cút sắt tráng kẽm, đường kính D32mm Chương V 5 cái
16 Lắp đặt cút PPR, đường kính D50mm Chương V 15 cái
17 Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm Chương V 10 cái
18 Lắp đặt cút PPR, đường kính D25mm Chương V 6 cái
19 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D50mm Chương V 5 cái
20 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D32mm Chương V 16 cái
21 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D25mm Chương V 6 cái
T Trạm bơm
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D40mm Chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D32mm Chương V 0,05 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D50mm Chương V 0,1 100m
4 Lắp đặt rọ bơm, đường kính van D40mm Chương V 1 cái
5 Lắp đặt van phao bể ngầm, đường kính van D50mm Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van khoá, đường kính van D40mm Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van khoá, đường kính van D32mm Chương V 1 cái
8 Lắp y lọc, đường kính D40mm Chương V 1 cái
9 Lắp khớp nỗi mềm, đường kính D40mm Chương V 1 cái
10 Lắp khớp nỗi mềm, đường kính D32mm Chương V 1 cái
11 Lắp đặt cút PPR, đường kính D40mm Chương V 3 cái
12 Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm Chương V 9 cái
13 Lắp đặt cút PPR, đường kính D50mm Chương V 3 cái
14 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D40mm Chương V 4 cái
15 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D32mm Chương V 4 cái
U Thoát nước mưa
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm Chương V 0,75 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm Chương V 0,66 100m
3 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 250mm Chương V 2 cái
4 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm Chương V 22 cái
5 Lắp đặt cầu chắn rác đường kính D150mm Chương V 7 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D110mm Chương V 7 cái
7 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm Chương V 20 cái
V Hố ga
1 Đào móng hố Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 11,861 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Chương V 0,829 m3
3 Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 Chương V 0,615 m3
4 Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 1,832 m3
5 Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Chương V 8,096 m2
6 Lắp các tấm đan Chương V 4 cái
W Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D110mm Chương V 1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D90mm Chương V 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D60mm Chương V 0,37 100m
4 Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90/60mm Chương V 3 cái
5 Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm Chương V 3 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm Chương V 8 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90mm Chương V 8 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm Chương V 14 cái
9 Lắp nắp ống thông hơi nhựa, đường kính D60mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm Chương V 6 cái
11 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D90mm Chương V 8 cái
12 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D60mm Chương V 10 cái
X Cấp nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm Chương V 0,58 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20mm Chương V 0,32 100m
3 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D32mm Chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê PPR, đường kính D32mm Chương V 3 cái
5 Lắp đặt tê PPR, đường kính D20mm Chương V 6 cái
6 Lắp đặt tê thu PPR, đường kính D32/20mm Chương V 27 cái
7 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính D32/20mm Chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm Chương V 7 cái
9 Lắp đặt cút PPR, đường kính D20mm Chương V 12 cái
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D20mm Chương V 37 cái
11 Lắp đặt cút ren trong, đường kính D20mm Chương V 37 cái
Y Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Chương V 12 bộ
5 Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm Chương V 12 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 12 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Chương V 12 cái
Z Thoát nước khu vệ sinh
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D110mm Chương V 0,46 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D60mm Chương V 0,62 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D34mm Chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110/90mm Chương V 3 cái
5 Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90/60mm Chương V 4 cái
6 Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60/34mm Chương V 12 cái
7 Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm Chương V 18 cái
8 Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm Chương V 13 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm Chương V 30 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm Chương V 48 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D34mm Chương V 36 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D110mm Chương V 12 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D60mm Chương V 12 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D34mm Chương V 12 cái
15 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm Chương V 20 cái
16 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D60mm Chương V 12 cái
17 Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D34mm Chương V 12 cái
AA Phần điều hòa không khí
1 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) Chương V 17 máy
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm Chương V 2,72 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm Chương V 2,62 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,1 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V 2,72 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V 2,62 100m
8 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 Chương V 816 m
9 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Chương V 240 m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Chương V 0,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Chương V 0,12 100m
14 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 22mm Chương V 0,05 100m
15 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 28mm Chương V 0,8 100m
16 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 35mm Chương V 0,8 100m
17 Lắp đặt giá đỡ ống Chương V 181 cái
18 Lắp đặt quạt gió kiểu áp trần LL 100m3/h 50Pa, điện áp 220V/50Hz/1pha Chương V 3 cái
19 Lắp đặt hộp tiêu âm quạt Chương V 3 cái
20 Lắp đặt côn đầu quạt + khớp mềm Chương V 6 cái
21 Lắp đặt cửa hút khí thải kèm hộp gió 250x250 Chương V 15 cái
22 Lắp đặt cửa louvrw kèm lưới chắỳn côn trùng 400x200 Chương V 3 cái
23 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 150x150 Chương V 12 m
24 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 200x150 Chương V 6 m
25 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 300x150 Chương V 7,5 m
26 Gia công và lắp đặt côn thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 150x150/D100 Chương V 15 cái
27 Gia công và lắp đặt côn chuyển thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 200x150/150x150 Chương V 3 cái
28 Gia công và lắp đặt côn chuyển thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 300x150/200x150 Chương V 3 cái
29 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 150x150 R100 Chương V 3 cái
30 Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 200x150 R100 Chương V 4 cái
31 Gia công, lắp đặt chân rẽ kỹ thuật 150x150 Chương V 18 cái
32 Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm Chương V 12 cái
33 Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 150mm Chương V 0,12 100m
34 Lắp đặt giá đỡ ống Chương V 10 cái
35 Vật tư phụ Chương V 1
AB Phần phòng cháy chữa cháy
AC Cấp nước
1 Đào rãnh, đất cấp II Chương V 0,395 100m3
2 Đắp cát rãnh đường ống Chương V 18,323 m3
3 Đắp đất rãnh, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 21,178 m3
4 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm Chương V 1,18 100m
5 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm Chương V 0,78 100m
6 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm Chương V 0,12 100m
7 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mm Chương V 6 cái
8 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mm Chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm Chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm Chương V 28 cái
11 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm Chương V 22 cái
12 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm Chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/80mm Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/65mm Chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65/50mm Chương V 3 cái
16 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/80mm Chương V 2 cái
17 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/65mm Chương V 2 cái
18 Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65/50mm Chương V 3 cái
19 Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN80mm Chương V 4 cái
20 Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm Chương V 8 cái
21 Lắp bích thép, đường kính ống DN100mm Chương V 18 cái
22 Lắp bích thép, đường kính ống DN65mm Chương V 4 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN100mm Chương V 2 cái
24 Lắp đặt van khoá, đường kính van DN100mm Chương V 2 cái
25 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20l/s; H=60m Chương V 1 cái
26 Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V 1 hộp
27 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 Chương V 60 m
28 Ống hút máy bơm Chương V 2 bộ
29 Creppin Chương V 2 cái
30 Lắp đặt tủ chữa cháy kt: 600x400x200 Chương V 7 hộp
31 Lắp đặt cuộn vòi cứu hoả, đường kính 50mm Chương V 7 cái
32 Lắp đặt lăng phun cứu hoả, đường kính 13mm Chương V 7 cái
33 Lắp đặt van góc chữa cháy Chương V 7 cái
34 Lắp đặt họng cứu hoả Chương V 1 cái
35 Lắp đặt trụ cứu hoả Chương V 2 cái
36 Lắp đặt tủ chữa cháy kt: 750x500x220 Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt cuộn vòi cứu hoả, đường kính 65mm Chương V 4 cái
38 Lắp đặt lăng phun cứu hoả, đường kính 19mm Chương V 2 cái
39 Bas treo + cùm trục đứng Chương V 37 cái
40 Keo AB Chương V 6 kg
AD Hệ thống báo cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm 5zone Chương V 1 cái
2 Lắp công tắc điện khẩn Chương V 8 cái
3 Lắp đặt đầu báo nhiệt Chương V 20 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Chương V 28 bộ
5 Lắp đặt còi báo cháy Chương V 8 cái
6 Lắp đặt bảng tổ hợp chuông còi đèn Chương V 8 cái
7 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 Chương V 1.280 m
8 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 Chương V 960 m
9 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V 1.280 m
10 Lắp đặt điện trở cuối Chương V 5 bộ
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Chương V 5 hộp
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A Chương V 1 cái
13 Lắp đèn chiếu sáng sự cố Chương V 24 bộ
14 Lắp đèn chỉ dẫn thoát hiểm Chương V 15 bộ
15 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 Chương V 390 m
16 Lắp ổ ghim phích cắm điện loại đơn Chương V 39 cái
AE Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét Chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống D42/D32, cao 5m toàn bộ nhúng kẽm nóng Chương V 1 cái
3 Lắp đặt hộp kiểm tra Chương V 1 bộ
4 Đóng cọc chống sét bằng đồng D12 dài 2,4m Chương V 5 cọc
5 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Chương V 60 m
6 Dây cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Chương V 65 m
7 Chốt giữ dây đồng Chương V 4 cái
8 ốc xiết cáp chữ A Chương V 12 cái
9 Lắp đặt kẹp dây chằn inox ĐK:6mm Chương V 35 m
10 Hoá chất làm giảm điện trở đất Chương V 1 bao
AF Phần thiết bị điều hòa và phòng cháy chữa cháy
AG Thiết bị điều hòa không khí
1 Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục treo tường 12000BTU/1 pha Chương V 1 cái
2 Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 24000BTU/1 pha Chương V 1 cái
3 Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 36000BTU/1 pha Chương V 7 cái
4 Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 42600BTU/1 pha Chương V 8 cái
AH Thiết bị phòng cháy chữa cháy
1 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s H=60m Chương V 1 máy
2 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Chương V 1 tủ
3 Bình chữa cháy CO2 mt5 (5kg) Chương V 16 bình
4 Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) Chương V 16 bình
5 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone Chương V 1 bộ
AI Chi phí dự phòng cho gói thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->