Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng đô thị Thành An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chủ sở hữu của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 13:37:00 đến ngày 2020-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,819,506,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Chương V | 224,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao < 16 m | Chương V | 3,24 | tấn |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 282,971 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <= 15 cm | Chương V | 16 | m |
| 5 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Chương V | 64,428 | m3 |
| 6 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu gạch đá | Chương V | 132,292 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn Vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V | 228,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V | 561,376 | m2 |
| 9 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | Chương V | 313,755 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Chương V | 7 | cái |
| 11 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Chương V | 7 | cái |
| 12 | Vệ sinh rêu mốc cũ trên tường, cột, trụ tường ngoài nhà (lấy diện tích 50%) | Chương V | 371,288 | m2 |
| 13 | Vệ sinh rêu mốc cũ trên tường, cột, trụ tường trong nhà (lấy diện tích 50%) | Chương V | 196,04 | m2 |
| 14 | Đào xúc phế thải lên xe đi đổ | Chương V | 5,111 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Chương V | 5,111 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp phế thải cự ly 7km Ôtô 5 tấn | Chương V | 5,111 | 100m3 |
| B | Phần cọc thí nghiệm | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=12m | Chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=9m | Chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, (ép lói cọc chỉ tính công ép, hệ số ncx1,05) | Chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT | Chương V | 2 | mối nối |
| C | Phần xây lắp | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=12m | Chương V | 4,92 | 100m |
| 2 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc d300 L=8m | Chương V | 3,28 | 100m |
| 3 | ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, (ép lói cọc chỉ tính công ép, hệ số ncx1,05) | Chương V | 0,41 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc d300mm | Chương V | 41 | mối nối |
| 5 | Bê tông bịt đầu cọc, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 1,519 | m3 |
| E | Phần móng, bể ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 2,895 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công, sâu <=2 m, đất cấp II (tính bằng 10% khối lượng đất đào) | Chương V | 28,947 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm cọc L=3,7m Vào đất cấp II | Chương V | 42,445 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 10,235 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 6,721 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,779 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,397 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 2,2 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 1,544 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 0,368 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Chương V | 0,278 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 22mm | Chương V | 3,403 | tấn |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Chương V | 0,614 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V | 2,717 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 48,916 | m3 |
| 19 | Bê tông bể, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 23,165 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 1,394 | m3 |
| 21 | Lắp tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Xây chân tường bó nền gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 9,703 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 5,445 | V |
| 24 | Xây tường bể phốt bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 3,452 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 107,814 | m2 |
| 26 | Trát tường trong bể phốt, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 27,819 | m2 |
| 27 | Trát bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 - trát lớp 1 có khía | Chương V | 37,52 | m2 |
| 28 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 27,819 | m2 |
| 29 | Trát bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 - trát lớp 2 phủ | Chương V | 37,52 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 23,498 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm bể nước, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Chương V | 47,784 | m2 |
| 32 | Láng bể dầy 2cm, vữa xi măng Mác 100 | Chương V | 31,908 | m2 |
| 33 | Bổ sung phụ gia chống thấm cho bê tông bể phốt, bể nước | Chương V | 280,275 | lít |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,682 | 100m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) | Chương V | 1,727 | 100m3 |
| F | Phần móng, bể ngầm1 | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) | Chương V | 1,727 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly <=7km Ôtô 5 tấn, đất cấp II (hệ số nở tạm tính 15%) | Chương V | 1,727 | 100m3/km |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,271 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,037 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 0,102 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 20mm | Chương V | 0,996 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Chương V | 0,411 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 2,247 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Chương V | 2,504 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | Chương V | 6,372 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 1,208 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 16,138 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,606 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Chương V | 0,013 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Chương V | 0,225 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Chương V | 0,143 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Chương V | 0,155 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Chương V | 0,086 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Chương V | 0,227 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép nhà bảo vệ, nhà xe | Chương V | 0,252 | tấn |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép khung dàn thép mái kính | Chương V | 0,1 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép mái kính | Chương V | 0,1 | tấn |
| 28 | Sản xuất kết cấu thép cột nhà xe | Chương V | 0,358 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép cột nhà xe | Chương V | 0,358 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép | Chương V | 39,373 | m2 |
| 31 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 10 mm, chiều sâu lỗ <= 10 cm vị trí ô sàn cải tạo | Chương V | 76 | lỗ |
| 32 | Lợp mái tôn sóng vuông chiều dài bất kỳ dày 0,45mm mái nhà bảo vệ, nhà xe | Chương V | 0,742 | 100m2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép phủ phin, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m | Chương V | 2,586 | 100m2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m | Chương V | 5,735 | 100m2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m | Chương V | 7,588 | 100m2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cầu thang bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống cao <=16m | Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Chương V | 0,783 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2, <= 16m, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 24,039 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 69,744 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 104,16 | m3 |
| G | Phần móng, bể ngầm2 | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 250 | Chương V | 6,999 | m3 |
| 2 | Bê tông lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 4,681 | m3 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Chương V | 66,307 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép lan can cầu thang | Chương V | 79,568 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ, tay vịn gỗ 50x70 | Chương V | 75,016 | md |
| 6 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường ngoài 200 | Chương V | 111,613 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường trong nhà 200 | Chương V | 10,121 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường ngoài 100 | Chương V | 5,942 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 tường trong 100 | Chương V | 22,155 | m3 |
| 10 | Xây cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 2,481 | m3 |
| 11 | Xây bồ hoa, tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 4,212 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 784,241 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1.076,061 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Chương V | 81,438 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 trong | Chương V | 154,6 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 ngoài | Chương V | 125,03 | m2 |
| 17 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát, vữa xi măng Mác 75 trong | Chương V | 57,575 | m2 |
| 18 | Quét Sikalatex chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V | 296,727 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Victalastic chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Chương V | 43,178 | m2 |
| 20 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,308 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 52,263 | m3 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Chương V | 83,701 | m2 |
| 23 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi 600x600 | Chương V | 758,396 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm | Chương V | 80,772 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 1.076,061 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V | 376,648 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong (khu nhà cải tạo) | Chương V | 392,08 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong (khu nhà cải tạo) | Chương V | 112,39 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.693,864 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.957,178 | m2 |
| 31 | ốp tường khu vệ sinh, kích thước gạch 600x300mm | Chương V | 194,725 | m2 |
| 32 | ốp tường, kích thước gạch 100x600mm len chân tường | Chương V | 38,68 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn khu vệ sinh, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x300mm | Chương V | 64,768 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V | 225,964 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Chương V | 815,905 | m2 |
| 36 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Chương V | 263,327 | m2 |
| 37 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Chương V | 31,859 | m2 |
| 38 | Láng hè dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 tạo nhám | Chương V | 2,04 | m2 |
| 39 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Chương V | 18,128 | m2 |
| 40 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Chương V | 68,608 | m2 |
| H | Phần móng, bể ngầm3 | |||
| 1 | Đá granít tự nhiên mặt bệ khu vệ sinh | Chương V | 9,266 | m2 |
| 2 | Gia công lắp đặt bệ đá nhà vệ sinh | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đắp cát nền sân | Chương V | 13,243 | m3 |
| 4 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 3,5cm sân | Chương V | 441,43 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Chương V | 8,203 | 100m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt vách ngăn compact khu vệ sinh | Chương V | 56,04 | m2 |
| 7 | Đổ đất trồng cây | Chương V | 12,82 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cửa xếp điện inox dài 6m | Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa phụ inox | Chương V | 4,62 | m2 |
| 10 | Lắp dựng mái kính khung mặt tiền | Chương V | 7,336 | m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 25 kg | Chương V | 128,276 | cái |
| I | Phần cửa và vách kính khung nhôm | |||
| J | Cửa tầng 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 10mm | Chương V | 11,88 | m2 |
| 2 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 28,974 | m2 |
| 3 | Phụ kiện vách kính + cửa bản lề | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt | Chương V | 10,97 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt | Chương V | 21,74 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 2,34 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt | Chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh lật | Chương V | 1,034 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 1,617 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 5,016 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 7,084 | m2 |
| 14 | Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) | Chương V | 27,77 | m |
| K | Cửa tầng 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt | Chương V | 7,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt | Chương V | 10,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt | Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh lật | Chương V | 15,3 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 17,04 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lật | Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 3,344 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 7,084 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) | Chương V | 22,52 | m |
| L | Cửa tầng 3 | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt | Chương V | 5,85 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt | Chương V | 13,94 | m2 |
| 4 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 0,78 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt | Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 1 cánh lật | Chương V | 3,15 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh lật | Chương V | 9 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 17,33 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh lật | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh lật | Chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 3,344 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 7,084 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) | Chương V | 22,52 | m |
| M | Cửa tầng mái | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 4 cánh trượt | Chương V | 6,76 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa sổ 4 cánh trượt | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa đi gổ công nghiệp | Chương V | 3,344 | m2 |
| N | Cửa nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp dựng khuôn bao cửa đi gỗ công nghiệp (chỉ tính công) | Chương V | 10,5 | m |
| 2 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở | Chương V | 3,57 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt | Chương V | 3,9 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh trượt | Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 1,3 | m2 |
| O | Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <=200A - MCCB 4P 200A - 50kA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A - MCCB 3P 60A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 50A 25kA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ vôn kế 0-500V | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le - chuyển mạch vôn kế | Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ ampe kế - Ampe kế thang đo 200A | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 200/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt đồng hồ ampe kế - Ampe kế thang đo 150A | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện <= 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thanh cái đồng 400A | Chương V | 3 | m |
| 18 | Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 800x600x300mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A - MCCB 3P 60A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA | Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) | Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thanh cái đồng 100A | Chương V | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A | Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) | Chương V | 6 | bộ |
| 35 | Thanh cái đồng 100A | Chương V | 1 | m |
| 36 | Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 40A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCCB 3P 32A 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 3P 20A 10kA | Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 10kA | Chương V | 7 | cái |
| P | Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa1 | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - cầu chì hạ thế 220V 2A | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - đèn báo tín hiệu (vàng, đỏ, xanh) | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thanh cái đồng 100A | Chương V | 1 | m |
| 5 | Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 600x400x180mm dày 2mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ 6 modul | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ điện vào tường gạch, kích thước 400x300x150mm dày 1mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 10A 4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc tơ 9A/380V | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le nhiệt - 2.5-4A | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gian 2 cặp tiếp điểm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt Rơ le trung gian 24h | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến bách cách ly 220/40V, dung lượng 250VA | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, lắp đặt chuyển mạch vị trí | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao kiểm tra mực nước | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút ấn on/off kèm đèn báo | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn báo pha và đèn trạng thái D21, 5W/220V | Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA 4x95mm2 | Chương V | 40 | m |
| 24 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 + 10mm2E | Chương V | 5 | m |
| 25 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 + 10mm2E | Chương V | 10 | m |
| 26 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC/FR 4x10mm2 + 10mm2E | Chương V | 60 | m |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 + 10mm2E | Chương V | 60 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 + 6mm2E | Chương V | 55 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 + 6mm2E | Chương V | 60 | m |
| 30 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 + 4mm2E | Chương V | 70 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC/FR 2x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 4.235 | m |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 2.295 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 | Chương V | 464 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 | Chương V | 1.440 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống nối mềm D20 | Chương V | 89 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm - ống HDPE D40/32 | Chương V | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt thang cáp W200xH100x1.2 sơn tĩnh điện | Chương V | 5 | m |
| 39 | Lắp đặt máng cáp W200xH100x1.2 sơn tĩnh điện | Chương V | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 76mm - ống HDPE D65/50 | Chương V | 60 | m |
| Q | Phần hệ thống điện chiếu sáng, tiếp địa 2 | |||
| 1 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 3 bóng - đèn Tube Led 600x600 loại 3x12W | Chương V | 126 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần - đèn D120 bóng led 1x9W ánh sáng trắng | Chương V | 52 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led 220V/12W | Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn D300 bóng led 1x9W ánh sáng trắng | Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây đèn viền led trang trí gương | Chương V | 24 | m |
| 6 | Lắp đặt bộ nguồn đèn dây led | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường 100x200 chiếu sáng 2 hướng | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường 100x200 chiếu sáng 1 hướng | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt - đèn led ốp tường hộp 100x100x200 | Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí nổi - đèn nấm chiếu sáng cỏ hắt | Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (1 chiều) | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp công tắc điện loại công tắc đôi (1 chiều) | Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện loại công tắc ba (1 chiều) | Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (2 chiều) | Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Chương V | 73 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây đèn | Chương V | 198 | hộp |
| 18 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm điện | Chương V | 90 | hộp |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây nối tiếp địa Cu/PVC 1x70mm2 | Chương V | 45 | m |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 dài 2,5m | Chương V | 6 | cọc |
| 21 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 1 | hộp |
| 22 | Mối hàn hoà nhiệt | Chương V | 6 | mối |
| 23 | Hoá chất làm giảm điện trở | Chương V | 30 | kg |
| 24 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp công tắc điện loại công tắc đơn (1 chiều) | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp công tắc điện loại công tắc đôi (1 chiều) | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp công tắc điện loại công tắc ba (1 chiều) | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 chấu | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt vỏ tủ 9 modul | Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 20A 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 25A 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 80 | m |
| 36 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 37 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 15 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D16 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm - ống PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 48mm - ống PVC D32 | Chương V | 5 | m |
| R | Phần cấp thoát nước | |||
| S | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D50mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D32mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D25mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van phao điện, đường kính D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van racco, đường kính D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khớp nối ống thép-ống nhựa, đường kính D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối ống thép-ống nhựa, đường kính D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê thu PPR, đường kính D50/32mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm, đường kính D50mm | Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều PPR, đường kính D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm, đường kính D50mm | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút sắt tráng kẽm, đường kính D32mm | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D50mm | Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm | Chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D50mm | Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D32mm | Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D25mm | Chương V | 6 | cái |
| T | Trạm bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D40mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt rọ bơm, đường kính van D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao bể ngầm, đường kính van D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khoá, đường kính van D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khoá, đường kính van D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp y lọc, đường kính D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp khớp nỗi mềm, đường kính D40mm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp khớp nỗi mềm, đường kính D32mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D40mm | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm | Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D50mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D32mm | Chương V | 4 | cái |
| U | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 250mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 250mm | Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính D150mm | Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm | Chương V | 20 | cái |
| V | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng hố Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 11,861 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Chương V | 0,829 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga, đá 1x2 Mác 200 | Chương V | 0,615 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<= 30cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 1,832 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Chương V | 8,096 | m2 |
| 6 | Lắp các tấm đan | Chương V | 4 | cái |
| W | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D90mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D60mm | Chương V | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90/60mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp nắp ống thông hơi nhựa, đường kính D60mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D90mm | Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D60mm | Chương V | 10 | cái |
| X | Cấp nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính D32mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống D20mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê PPR, đường kính D32mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PPR, đường kính D20mm | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính D32/20mm | Chương V | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính D32/20mm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D32mm | Chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR, đường kính D20mm | Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D20mm | Chương V | 37 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính D20mm | Chương V | 37 | cái |
| Y | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | Chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 12 | cái |
| Z | Thoát nước khu vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D110mm | Chương V | 0,46 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D60mm | Chương V | 0,62 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống D34mm | Chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110/90mm | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D90/60mm | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt y thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60/34mm | Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt y đều nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D60mm | Chương V | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D34mm | Chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D110mm | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính D34mm | Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D110mm | Chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D60mm | Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống đường kính D34mm | Chương V | 12 | cái |
| AA | Phần điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục, loại máy âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) | Chương V | 17 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 2,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 2,62 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 2,72 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V | 2,62 | 100m |
| 8 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 816 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 22mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 28mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 10 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 35mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 17 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 181 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt gió kiểu áp trần LL 100m3/h 50Pa, điện áp 220V/50Hz/1pha | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp tiêu âm quạt | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn đầu quạt + khớp mềm | Chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cửa hút khí thải kèm hộp gió 250x250 | Chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt cửa louvrw kèm lưới chắỳn côn trùng 400x200 | Chương V | 3 | cái |
| 23 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 150x150 | Chương V | 12 | m |
| 24 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 200x150 | Chương V | 6 | m |
| 25 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp bằng 300x150 | Chương V | 7,5 | m |
| 26 | Gia công và lắp đặt côn thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 150x150/D100 | Chương V | 15 | cái |
| 27 | Gia công và lắp đặt côn chuyển thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 200x150/150x150 | Chương V | 3 | cái |
| 28 | Gia công và lắp đặt côn chuyển thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 300x150/200x150 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 150x150 R100 | Chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công và lắp đặt cút 90 thông gió tròn ghép mí, nối mặt bích, đường kính 200x150 R100 | Chương V | 4 | cái |
| 31 | Gia công, lắp đặt chân rẽ kỹ thuật 150x150 | Chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 150mm | Chương V | 12 | cái |
| 33 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm) bằng bông khoáng, đường kính ống 150mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 10 | cái |
| 35 | Vật tư phụ | Chương V | 1 | lô |
| AB | Phần phòng cháy chữa cháy | |||
| AC | Cấp nước | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp II | Chương V | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát rãnh đường ống | Chương V | 18,323 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 21,178 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm | Chương V | 1,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm | Chương V | 0,78 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100mm | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65mm | Chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Chương V | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 65mm | Chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/65mm | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/80mm | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN100/65mm | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bầu giảm thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN65/50mm | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN80mm | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt hai đầu răng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống DN50mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống DN100mm | Chương V | 18 | cái |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống DN65mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van DN100mm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khoá, đường kính van DN100mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=20l/s; H=60m | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Chương V | 60 | m |
| 28 | Ống hút máy bơm | Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Creppin | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ chữa cháy kt: 600x400x200 | Chương V | 7 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hoả, đường kính 50mm | Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt lăng phun cứu hoả, đường kính 13mm | Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt họng cứu hoả | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ cứu hoả | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ chữa cháy kt: 750x500x220 | Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi cứu hoả, đường kính 65mm | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt lăng phun cứu hoả, đường kính 19mm | Chương V | 2 | cái |
| 39 | Bas treo + cùm trục đứng | Chương V | 37 | cái |
| 40 | Keo AB | Chương V | 6 | kg |
| AD | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5zone | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp công tắc điện khẩn | Chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt còi báo cháy | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt bảng tổ hợp chuông còi đèn | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x1,5mm2 | Chương V | 1.280 | m |
| 8 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1mm2 | Chương V | 960 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V | 1.280 | m |
| 10 | Lắp đặt điện trở cuối | Chương V | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V | 15 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x0,75mm2 | Chương V | 390 | m |
| 16 | Lắp ổ ghim phích cắm điện loại đơn | Chương V | 39 | cái |
| AE | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ống D42/D32, cao 5m toàn bộ nhúng kẽm nóng | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đóng cọc chống sét bằng đồng D12 dài 2,4m | Chương V | 5 | cọc |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Chương V | 60 | m |
| 6 | Dây cáp đồng trần thoát sét 50mm2 | Chương V | 65 | m |
| 7 | Chốt giữ dây đồng | Chương V | 4 | cái |
| 8 | ốc xiết cáp chữ A | Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp dây chằn inox ĐK:6mm | Chương V | 35 | m |
| 10 | Hoá chất làm giảm điện trở đất | Chương V | 1 | bao |
| AF | Phần thiết bị điều hòa và phòng cháy chữa cháy | |||
| AG | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục treo tường 12000BTU/1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 24000BTU/1 pha | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 36000BTU/1 pha | Chương V | 7 | cái |
| 4 | Máy điều hoà không khí 1 chiều 2 cục âm trần 42600BTU/1 pha | Chương V | 8 | cái |
| AH | Thiết bị phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=20l/s H=60m | Chương V | 1 | máy |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 mt5 (5kg) | Chương V | 16 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) | Chương V | 16 | bình |
| 5 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone | Chương V | 1 | bộ |
| AI | Chi phí dự phòng cho gói thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi