Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200518787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 14:32:00 đến ngày 2020-06-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,021,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 309,43 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,441 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,655 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,205 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,693 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,312 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,631 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,131 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,339 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,66 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, xi măng PC30, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,571 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,286 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,138 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,213 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,189 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,449 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,829 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,678 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,046 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,941 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,377 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,796 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,215 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,473 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,228 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,644 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,206 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,543 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,954 | m2 |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,543 | tấn |
| 35 | Vít inox M5x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,884 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,075 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,152 | m3 |
| 39 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,799 | m3 |
| 40 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,591 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m2 |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,689 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | tấn |
| 50 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Xây gạch đặc không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,554 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,766 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 73,487 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,346 | m3 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 573,241 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 414,657 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,947 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 268,778 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,577 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100,2 | m |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 573,239 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 470,193 | m2 |
| 64 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 297,189 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn màu sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 264,179 | m2 |
| 66 | Lát nền nhà vệ xinh bằng gạchCeramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite dày 20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,025 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,92 | m2 |
| 69 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| 70 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,46 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh hất, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,36 | m2 |
| 72 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,68 | m2 |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,367 | tấn |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,581 | m2 |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,46 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,555 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,22 | m |
| 78 | Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái+ mái che hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,24 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,86 | m2 |
| B | Cải tạo WC giáo viên | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,103 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,452 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,217 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,466 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,031 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột- tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,527 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,574 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,157 | m2 |
| 9 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,716 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,074 | m3 |
| 11 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,541 | m3 |
| 13 | Bbê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,103 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,455 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,581 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,361 | tấn |
| 18 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,526 | m3 |
| 19 | Khoan tạo lỗ, cấy thép chờ vào kết cấu cũ, bơm keo Ramset G5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | lỗ khoan |
| 20 | Bê tông cột, xi măng PC30, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, chiều cao <=16m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,366 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,612 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,617 | tấn |
| 24 | bê tông xà dầm, giằng nhà,, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,947 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,375 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,913 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,528 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,738 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,235 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, xi măng PC30, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,361 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,057 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung, chiều dày <=33cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,577 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,136 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 282,601 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,806 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,837 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 294,129 | m2 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, M50 - bê tông lót nền hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,582 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto Hạ long hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,324 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,5cm, vữa xi măng mác 75 - láng nền hành lang+seno, mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 93,16 | m2 |
| 44 | Quét sikaproof membrane chống thấm - seno mái+ mái che hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,518 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,019 | m2 |
| 46 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,3 | m2 |
| 47 | Lam trang trí lan can hành lang (chi tiết 02) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chi tiết |
| 48 | Tay vịn inox lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,22 | md |
| 49 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 95,24 | m2 |
| 50 | Quét sikaproof membrane chống thấm mái, sê nô, nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,314 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,639 | m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương nổi - tấm thạch cao 9mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,516 | m2 |
| 53 | Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm (Vận dụng để tính nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45,584 | m2 |
| 54 | Vách kính cố định, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,23 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, kính dày 6,38mm, PK đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,78 | m2 |
| 56 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,01 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,728 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 60 | Lợp tôn chống nóng màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,297 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | md |
| 62 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T, trong phạm vi 7km | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,663 | m3 |
| C | Cải tạo WC học sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,498 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,332 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 233,243 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 89,095 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,256 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,62 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,245 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4 | m |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,603 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,343 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 94,438 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 269,499 | m2 |
| 14 | Quét sikaproof membrane chống thấm - nền WC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,674 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,148 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,149 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm - Ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,62 | m2 |
| 18 | Vách ngăn chịu nước, vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,308 | m2 |
| 19 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,356 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,227 | m3 |
| D | Cải tạo sân khấu | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,442 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,422 | m2 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,843 | m3 |
| 5 | Đắp đất cấp công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,071 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,376 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7 km bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,376 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,992 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,61 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,911 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,045 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,6 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung, xây kết cấu phức tạp khác ,vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,511 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,73 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân khấu bằng gạch cotto Hạ Long 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,18 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,5 | m2 |
| 17 | Lát bậc tam cấp bằng gạch cotto Hạ long hoặc tương đương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,442 | m2 |
| E | Phần nước nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Si phông cho chậu rửa DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 14 | Bơm tăng áp 2m3/h, H=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thoát sàn D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Cút nhựa 90º D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90º D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90º D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 25 | Tê ren trong D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê ren trong D32x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Van khóa racco D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Van khóa racco D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Van cửa 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 31 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,05 | 100m |
| 32 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Cút nhựa U.PVC 45º D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Cút nhựa U.PVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 38 | Tê nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 41 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 42 | Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 43 | Cút nhựa U.PVC 90º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 44 | Bịt xả nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 45 | Bịt xả nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 46 | Bịt xả nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 47 | Giá treo ống đứng D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| F | Phần điện nhà bếp, nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED cao áp 100W (bổ sung cho nhà đa năng) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tủ điện 4-8 module | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 3 | Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn LED tuýp treo tường 1,2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight âm trần 13W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Ổ cắm đôi 3 chấu (Đế+mặt) âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (đế+mặt+hạt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510 | m |
| 13 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 465 | m |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 - E10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 15 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Aptomat MCB 2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 2P-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 485 | m |
| 20 | Ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 295 | m |
| 21 | Ống gen D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| G | Phần nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 5 | Bơm tăng áp 2.5m3/h, H=8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 8 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 9 | Si phông cho chậu rửa DN75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | Hộp giấy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 14 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 17 | Ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu phễu thu nước DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 24 | Van cửa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Van cửa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Van cửa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 27 | Van cửa 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê đều nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê đều nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê đều nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 31 | Tê đều nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê thu nhựa D32x25x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Tê thu nhựa D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 34 | Tê thu nhựa 1 đầu ren trong D25x20x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Cút nhựa 1 đầu ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68 | cái |
| 36 | Côn thu nhựa D40x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn thu nhựa D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Côn thu nhựa D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 40 | Cút nhựa 90º D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa 90º D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 42 | Cút nhựa 90º D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90º D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 44 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 45 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 46 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 47 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 48 | Ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 49 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,45 | 100m |
| 52 | Ống nhựa U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 53 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 54 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 55 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa U.PVC 45º D110x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 57 | Tê nhựa U.PVC 45º D90x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 58 | Tê nhựa U.PVC 45º D75x75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 59 | Tê nhựa U.PVC 45º D75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 60 | Tê nhựa U.PVC 90º D110x110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 61 | Tê nhựa U.PVC 90º D60x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa U.PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 63 | Cút nhựa U.PVC 45º D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34 | cái |
| 64 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 65 | Cút nhựa U.PVC 45º D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 66 | Cút nhựa U.PVC 45º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 67 | Cút nhựa U.PVC 90º D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Bịt xả nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 69 | Bịt xả nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 70 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 71 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 72 | Măng sông nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 73 | Giá treo ống ngang D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 74 | Giá treo ống ngang D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 75 | Ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Cút nhựa U.PVC 45º D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 77 | Măng sông nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 78 | Giá treo ống ngang D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| H | Phần điện nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đèn ốp trần tròn 18W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần tròn 7W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 3 | Cảm biến hồng ngoại bật tắt đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Dây 2CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 5 | Dây 2CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 6 | Ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 7 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 8 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa vỏ vàng xanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 9 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi