Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thị xã Ba Đồn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200667758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:18:00 đến ngày 2020-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,070,633,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tuyến chiếu sáng từ km 619+335 đến km 621+67 | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẻm dày 3,5mm cao 9m (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn kép CK04 cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | cái |
| 3 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | bộ |
| 4 | Lắp bóng đèn led 150W 220-240V- 19500LM Dim 5 công suất (kèm phụ kiện) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp bảng điện cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây 4P-60A tại chân cột đèn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | bộ |
| 9 | Gia công xà đỡ tủ điện thép mạ kẻm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 -0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.892 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.272 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.781 | m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.655 | m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 3,96mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 180 | m |
| 17 | Măng xông thép mạ kẻm D60 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32 | cái |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95x50mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 432 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 161 | cái |
| 23 | Khóa cáp inox D6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106 | cái |
| 24 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | cột |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,929 | m3 |
| 26 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,392 | m3 |
| 27 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34,09 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 188,256 | m2 |
| 29 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,449 | m3 |
| 30 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 100,117 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,597 | m3 |
| 32 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 96,521 | m3 |
| 33 | Phá kết cấu đường bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 561,129 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.507,2 | m |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.507,2 | m |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 855,6 | m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 855,6 | m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng lượng nhựa 0,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 855,6 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 855,6 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 120,093 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 276,547 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 65 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 146,9 | m |
| 44 | ốp gia cường, bản bắt tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,95 | kg |
| 45 | Rải gạch bảo vệ cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14.754,6 | viên |
| B | Tháo dỡ và lắp ghép lại phần làn và cọc biển báo giao thông | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cọc tiêu D100 (sử dụng lại) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cọc, cột |
| 2 | Thay thế tấm chống chói | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 686,5 | 1 tấm |
| 3 | Vận chuyển mảng lưới chống lóa cự ly 2km (2 lần đi và về) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.373 | m |
| 4 | Tháo và bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 510 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (hệ số điều chỉnh định mức 1,2) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (từ bãi tập kết lên xe) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 501 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc phân làn lắp ghép lên xe có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xuống (từ xe xuống bãi tập kết) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 510 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 1km (2 lần đi và về) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 949,896 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 40km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,064 | tấn |
| 10 | Cắt, hàn lưới chống lóa dài 2m thành 1,6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 43 | tấm |
| C | Lắp đặt cần treo cờ cổ động tuyên truyền | |||
| 1 | Bộ cần treo cờ cổ động tuyên truyền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 53 | cái |
| 2 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 106 | bộ |
| D | Hạng mục: Tuyến chiếu sáng từ km 621+178 đến km623+047 | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẻm dày 3,5mm cao 9m (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn kép CK04 cao 2m vươn 1,5m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | cái |
| 3 | Bulông 4xM24 L=750 (tương đương Hapulico) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | bộ |
| 4 | Lắp bóng đèn led 150W 220-240V- 19500LM Dim 5 công suất (kèm phụ kiện) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng vỏ bọc composite dày 4mm KT 1050x600x400 lắp đủ thiết bị theo sơ đồ nguyên lý | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 tủ |
| 6 | Lắp bảng điện cột | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | bộ |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 6A-6KA | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | cái |
| 8 | Cầu đấu dây 4P-60A tại chân cột đèn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | bộ |
| 9 | Gia công xà đỡ tủ điện thép mạ kẻm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23 | kg |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | 1 bộ |
| 11 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 -0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 -0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.106,3 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây CXV 3x2,5mm2- 0,6/1KV | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.320 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2.153,1 | m |
| 15 | Ống bảo vệ cáp HDPE 65/50 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.864,9 | m |
| 16 | Ống bảo vệ cáp thép mạ kẻm fi 60 dày 3,96mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 204,8 | m |
| 17 | Măng xông thép mạ kẻm D60 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 34 | cái |
| 18 | Kẹp đấu rẽ cáp vặn xoắn IPC 95x50mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | cái |
| 19 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8 | bộ |
| 20 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng 25 mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 440 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng 10mm2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 167 | cái |
| 23 | Khóa cáp inox D6 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | cái |
| 24 | Đánh số thứ tự tại chân cột thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | cột |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,455 | m3 |
| 26 | BT đá 2x4 lót móng, rộng <=250cm, M100 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,52 | m3 |
| 27 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 35,376 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 195,36 | m2 |
| 29 | Lấp đất hố móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 5,655 | m3 |
| 30 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3-Cấp đất III | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 108,657 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,767 | m3 |
| 32 | Đắp cát đất bằng đầm đất cầm tay 70kg độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 105,891 | m3 |
| 33 | Phá kết cấu đường bằng búa căn | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 612,998 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.848 | m |
| 35 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3.848 | m |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 940 | m2 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 940 | m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng lượng nhựa 0,5kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 940 | m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 1kg/m2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 940 | m2 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 131,182 | m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 303,867 | m3 |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa L 63x63x6 l=2m mạ kẻm nhúng nóng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 67 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 151,5 | m |
| 44 | ốp gia cường, bản bắt tiếp địa | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,65 | kg |
| 45 | Rải gạch bảo vệ cáp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16.218 | viên |
| E | Tháo dỡ và lắp ghép lại phần làn và cọc biển báo giao thông | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cọc tiêu D100 (sử dụng lại) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10 | cọc, cột |
| 2 | Thay thế tấm chống chói | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 710 | 1 tấm |
| 3 | Vận chuyển mảng lưới chống lóa cự ly 2km (2 lần đi và về) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.420 | m |
| 4 | Tháo và bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 521 | 1 cấu kiện |
| 5 | Lắp phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (hệ số điều chỉnh định mức 1,2) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 521 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bốc lên xe phân làn lắp ghép cao 0,85m dài 3m (từ bãi tập kết lên xe) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 521 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc phân làn lắp ghép lên xe có trọng lượng P≤2T bằng cơ giới - Bốc xuống (từ xe xuống bãi tập kết) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 521 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 1km (2 lần đi và về) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 987,816 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phân làn lắp ghép cự ly 40km | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 16,432 | tấn |
| 10 | Cắt, hàn lưới chống lóa dài 2m thành 1,6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39 | tấm |
| F | Lắp đặt cần treo cờ cổ động tuyên truyền | |||
| 1 | Bộ cần treo cờ cổ động tuyên truyền | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 55 | cái |
| 2 | Đai buộc inox KT 20x0,7 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 110 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi