Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Thanh Sơn, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1982 QĐ-UBND ngày 12 06 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200663312-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Thanh Sơn, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1982 QĐ-UBND ngày 12 06 2020
Số hiệu KHLCNT 20200657402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 08:25:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,803,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,274,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
C CỌC KHOAN NHỒI D1000MM
1 Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 182,74 m3
2 Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 449,296 m3
3 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,628 tấn
4 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,494 tấn
5 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,815 tấn
6 Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,29 tấn
7 Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33 m
8 Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 462,48 m
9 Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 127,14 m
10 Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120,36 m
11 Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 77,82 m
12 Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,55 m3
13 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,42 m3
14 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,615 m3
15 Gia công thép tấm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,424 tấn
16 Cung cấp bu lông M16, L=350mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.040 bộ
17 Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,153 100m
18 Lắp đặt ống thép D69/76mm để siêu âm cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,152 100m
19 Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,94 m3
20 Cung cấp nút ống D69/76mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 252 cái
21 Cung cấp nút ống D106,5/113,5mm bằng cao su Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 84 cái
22 Cung cấp tấm đệm bằng nhựa dẻo 182x50x5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,75 m2
23 Măng xông nối ống ống D69/76mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 450 cái
24 Măng xông nối ống ống D106,5/113,5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 126 cái
25 Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,95 tấn
26 Khấu hao thép tấm làm ống vách thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,488 tấn
27 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120 m
28 Cắt ống vách thép D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 10 mối cắt
29 Nhổ ống vách thép dưới nước phần thu hồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,696 100m
30 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi ở trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 99 m
31 Nhổ ống vách thép ở trên cạn phần thu hồi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,99 100m
32 Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,32 100m3
33 Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,32 100m3
D Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi
1 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cọc
2 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 lần TN
3 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cọc
E MỐ CẦU A1, A2 TRÊN CẠN
1 Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 268,691 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,253 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,077 m3
4 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,578 tấn
5 Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,721 tấn
6 Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,513 tấn
7 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 m3
8 Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,053 tấn
9 Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
10 Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 tấn
11 Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
12 Nhựa bitum chèn ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,333 m2
14 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 139,643 m2
15 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,217 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,504 100m3
17 Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 221,749 m3
18 Đào xúc đá đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,217 100m3
19 Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,217 100m3
F BẢN QUÁ ĐỘ
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 52,48 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,44 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,059 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,262 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,88 m2
6 Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,154 m3
7 Cung cấp thép ống D88,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,039 tấn
G TRỤ CẦU P1, P5 TRÊN CẠN
1 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 268,212 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,172 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,78 m3
4 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,911 tấn
5 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,957 tấn
6 Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,122 tấn
7 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 m3
8 Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,106 tấn
9 Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
10 Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
11 Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,052 tấn
12 Nhựa bitum chèn ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,067 m2
14 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,14 100m3
15 Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 493,958 m3
16 Đào xúc đá đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,94 100m3
17 Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,94 100m3
H TRỤ CẦU P2 TRÊN CẠN
1 Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 137,54 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,586 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,89 m3
4 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,455 tấn
5 Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,049 tấn
6 Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,294 tấn
7 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,034 m3
8 Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,053 tấn
9 Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 tấn
10 Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,007 tấn
11 Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 tấn
12 Nhựa bitum chèn ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,009 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,533 m2
14 Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,018 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,018 100m3
I TRỤ CẦU P3, P4 DƯỚI NƯỚC
1 Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 353,631 m3
2 Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm dưới nước, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,172 m3
3 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2, 20Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 156,7 m3
4 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,911 tấn
5 Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,762 tấn
6 Cốt thép trụ cầu dưới nước D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,284 tấn
7 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,068 m3
8 Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,106 tấn
9 Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,052 tấn
10 Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,015 tấn
11 Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
12 Nhựa bitum chèn ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 m3
13 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,067 m2
J KẾT CẤU PHẦN TRÊN
K DẦM BTCT DUL "I" L=33.0m
1 Cung cấp, vận chuyển dầm I33m, BTCT DUL Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 dầm
2 Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 dầm
3 Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 dầm
4 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
5 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
L BẢN MẶT CẦU
1 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 295,258 m3
2 Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,334 tấn
3 Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,643 tấn
4 Cốt thép bản mặt cầu D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,746 tấn
M BẢN LIÊN TỤC NHIỆT
1 Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, 35Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,474 m3
2 Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,388 tấn
3 Cốt thép bản liên tục nhiệt D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,205 tấn
4 Rải lớp giấy dầu cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,806 100m2
N DẦM NGANG
1 Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,42 m3
2 Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,142 tấn
3 Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,157 tấn
4 Cốt thép dầm ngang, D> 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,036 tấn
5 Gia công thép tấm mạ kẽm dầm ngang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,26 tấn
6 Cung cấp đai ốc bu lông D25 (N2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 192 bộ
7 Cung cấp đai ốc bu lông D28 (N1) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 96 bộ
8 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,288 m3
O LỚP PHỦ MẶT CẦU
1 Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.572,8 m2
2 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,728 100m2
3 Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) 15,728 100m2
P GỜ CHẮN, LAN CAN
1 Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 59,796 m3
2 Cốt thép gờ chắn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,529 tấn
3 Bê tông gờ chắn đúc sẵn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,117 m3
4 Cốt thép gờ chắn đúc sẵn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,461 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông gờ chắn đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 204 cái
6 Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 381,322 m2
7 Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,479 tấn
8 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,036 tấn
9 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 246,928 m2
10 Cung cấp bu lông M22, dài 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424 bộ
11 Cung cấp vít M10, dài 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 424 cái
Q KHE CO GIÃN
1 Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,9 m
2 Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 tấn
3 Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,121 tấn
4 Cung vít nở M8, L=8cm mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 60 cái
5 Vữa không co ngót dày 3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,2 m3
6 Quét Sikadur 732 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,066 m2
R THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=150mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,63 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,75 100m
3 Gia công thép tấm mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,487 tấn
4 Cung cấp bu lông M12, L=5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 138 bộ
5 Cung cấp bu lông M12, L=8cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 196 bộ
6 Cung cấp phễu thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
7 Cung cấp cửa thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 cái
8 Cung cấp vít M10, L=3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 200 cái
9 Cung cấp tê nối 3 đầu 200-150-200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
10 Cung cấp cút nối PVC D150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42 cái
11 Cung cấp cút nối PVC D200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
S BỆ TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,93 m3
2 Cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,201 tấn
3 Gia công thép tấm mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,151 tấn
4 Cung cấp ống nhựa PVC D34 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 m
5 Cung cấp ống nhựa PVC D65 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 393,6 m
6 Cung cấp bu lông M20 mạ kẽm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 bộ
T PHỤ TRỢ THI CÔNG
U MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 100m2
2 Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chiều dày lu 30cm trên cùng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,5 100m3
V ĐẮP ĐẤT ĐUỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG NHỊP SỐ 1, 2, 6
1 Đắp đất đường công vụ bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường tạm, phà tạm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,542 100m3
2 Đắp bao tải đất sét (tận dụng đất đào nền đường cấp III) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 822 m3
3 Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,762 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,762 100m3
W CẦU CÔNG TÁC
1 Làm và thả rọ đá 2x1x1m ở trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 rọ
2 Sản xuất thép hình cầu công tác (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,49 tấn
3 Khấu hao thép hình làm cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,503 tấn
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,49 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,49 tấn
6 Gia công thép ống lan can cầu cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 tấn
7 Khấu hao thép ống làm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,087 tấn
8 Gia công thép hình lan can cầu cầu công tác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 tấn
9 Khấu hao thép hình làm lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,082 tấn
10 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 105,6 m2
X THÙNG CHỤP THI CÔNG TRỤ P3, P4 DƯỚI NƯỚC
1 Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,08 m
2 Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,86 tấn
3 Lắp dựng cọc thép ống định vị D1000 dày 10mm dưới nước (không tính vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,86 tấn
4 Khấu hao thép ống D1000 cho 2 lần lắp dựng (vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,336 Tấn
5 Nhổ cọc thép ống làm thùng chụp ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 100m
6 Cung cấp thép hình làm hệ sàn đỡ thùng chụp (để lại công trình) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33,22 tấn
7 Lắp dựng thùng chụp, hệ thi công dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 318,45 tấn
8 Tháo dỡ thùng chụp, hệ thi công dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 260,51 tấn
9 Gia công thùng chụp, hệ thi công dưới nước (ko tính vật liệu chính) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 159,225 tấn
10 Khấu hao thép hình làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,472 tấn
11 Khấu hao thép tấm làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,141 tấn
12 Khấu hao thép tròn D16mm làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,229 tấn
13 Cung cấp thép tấm dày 10mm làm ván khuôn bê tông bịt đáy (để lại công trình) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,72 tấn
14 Bê tông lấp đầy lỗ khoan cọc dưới nước đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,333 m3
Y Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy
1 Lập trạm điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thuỷ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 240 ng/đêm
Z Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
2 Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 cái
4 Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
5 Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
6 Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
AA HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN
AB Nền đường
1 Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 132,346 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 132,346 100m3
3 Đào nền đường bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,268 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 47,268 100m3
5 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,156 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,156 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 474,242 100m3
8 Đắp cát hạt trung nền đường sau mố bằng máy, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,342 100m3
9 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 97,674 100m3
AC Mặt đường
1 Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,832 100m2
2 Làm móng đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 194,832 100m2
3 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 190,958 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 181,666 100m2
5 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 183,439 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 190,958 100m2
7 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 100m3
AD Đường gom dân sinh
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,627 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,627 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,792 100m2
4 Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 25Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 270,644 m3
AE Tường chắn BTCT
1 Bê tông móng tường chắn rộng <250cm đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 280,619 m3
2 Bê tông thân tường chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 238,277 m3
3 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng <250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 71,39 m3
4 Cốt thép móng tường chắn D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,148 tấn
5 Cốt thép thân tường chắn D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,031 tấn
6 Cốt thép móng tường chắn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24,774 tấn
7 Cốt thép thân tường chắn D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,697 tấn
8 Cốt thép thân tường chắn D>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,418 tấn
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm Dmax<4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,578 m3
10 Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,318 100m2
11 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,833 100m
12 Cung cấp thép ống mạ kẽm D42,2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,197 tấn
13 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 78,424 m2
14 Tấm cao su 22x22 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 230,884 m
15 Cung cấp nhựa bitum chèn ống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,058 m3
16 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.015,453 m2
17 Sơn kết cấu bê tông (1 lớp lót + 1 lớp phủ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.840,273 m2
18 Đào hố móng bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,849 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,849 100m3
AF Lan can thép trên tường chắn
1 Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,237 tấn
2 Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,846 tấn
3 Cung cấp bu lông M22, dài 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 200 bộ
4 Cung cấp bu lông M10, dài 50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 200 bộ
5 Lắp dựng lan can thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 117,055 m2
AG Cống chui
1 Đào đất bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,184 100m3
2 Bê tông bản móng cống chui rộng >250cm đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 65,049 m3
3 Bê tông thành cống chui đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,96 m3
4 Bê tông bản nắp cống chui đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,415 m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,353 m3
6 Cốt thép cống chui D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 tấn
7 Cốt thép cống chui D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,558 tấn
8 Cốt thép cống chui D>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,301 tấn
9 Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 140,528 m2
AH Bản quá độ cống chui
1 Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,926 m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm(kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,08 m3
3 Cốt thép bản quá độ D<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 tấn
4 Cốt thép bản quá độ D<= 18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,267 tấn
5 Bao tải tẩm nhựa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,788 m2
6 Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36,55 kg
7 Cung cấp thép ống D88,3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 39,296 kg
AI Đường tạm, phà tạm phục vụ thi công
1 Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36,748 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,205 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,476 100m3
4 Tôn màu dày 0,3(mm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,675 100m2
5 Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 222,678 m3
6 Bê tông móng ụ neo, chân khay đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,88 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,624 m3
8 Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m ở dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 rọ
9 Cung cấp thép hình làm cọc neo phà Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,74 tấn
10 Đóng cọc thép hình H350x350mm làm cọc neo phà, đất cấp II (vật liệu cọc tính riêng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,12 100m
11 Gia công thép tấm mặt bích Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,264 tấn
12 Cóc nối dự ứng lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 bộ
13 Gia công cốt thép D22mm làm neo xòe Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,029 tấn
14 Cáp dự ứng lực D26mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,663 tấn
15 Đào hố móng ụ neo bằng máy, đất cấp IV Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,575 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu, K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,405 100m3
AJ An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 205,785 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 854,032 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 100,582 m2
4 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17 cái
5 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (65x40)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11 cái
7 Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
9 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,50m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
10 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,53m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
11 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
12 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
13 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,15m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
14 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,30m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
15 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,53m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
16 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
17 Trụ dẻo phân làn xe, KT 20x20x75cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28 cái
18 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
19 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cái
20 Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 31 cái
21 Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 320 cái
22 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,16 m3
23 Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,952 m2
AK Tôn sóng hộ lan
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 331,2 m
2 Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 155 tấm
3 Đầu cong W310x0,7m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 tấm
4 Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 22mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 115 trụ
5 Trụ đỡ tôn sóng U150x150x750mm dày 22mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 trụ
6 Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 120 cái
7 Bulon M16x32 dài 40cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.320 bộ
8 Bulon M16x32 dài 30cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 bộ
9 Gia công thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,011 tấn
10 Tiêu phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 51 cái
11 Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,35 m3
12 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,07 m3
13 Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,42 m3
AL Barrie hạn chế xe tải trọng
1 Thép ống làm cột barrie Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,745 tấn
2 Thép hình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,197 tấn
3 Thép tấm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
4 Bu lông M35 dài 1200mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
5 Bu lông M35 dài 600mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
6 Dây xích D10 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21 m
7 Bộ khóa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
8 Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,878 m3
9 Đào đất hố móng trụ đỡ, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,374 m3
10 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
AM Biển báo giao thông đường thủy
1 Cung cấp biển báo phản quang hình thoi 60x60cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
2 Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14 cái
3 Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
4 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26 cái
5 Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
6 Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
7 Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
AN Hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ
AO Trụ rào giăng dây
1 Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 100m
2 Giấy phản quang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,825 m2
3 Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,176 m3
4 Cốt thép D<=10mm đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,017 tấn
5 Dây cuộn công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2.800 m
AP Rào chắn
1 Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,06 tấn
2 Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,004 tấn
3 Sơn phản quang trắng đỏ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,84 m2
4 Đèn tín hiệu chớp nháy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
5 Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
6 Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
7 Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
8 Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
9 Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
11 Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 cái
AQ HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
AR CỐNG NGANG ĐƯỜNG
AS Ống cống + mối nối cống
1 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26 đoạn
2 Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 đoạn
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22 mối nối
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 mối nối
7 Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
8 Cung cấp lắp đặt gối cống D1500mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 cái
AT Móng cống - đầu cống
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,33 m3
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 96,702 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 19,158 m3
4 Đào hố móng bằng máy, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,427 100m3
5 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,014 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,412 100m3
AU GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG
1 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,09 m3
2 Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,82 m3
3 Đá hộc xếp khan không chít mạch Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,875 m3
4 Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố taluy và sân nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,626 m3
5 Cốt thép gia cố mái taluy D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,486 tấn
6 Bê tông lót móng chân khay rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,572 m3
7 Bê tông chân khay đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,672 m3
AV RÃNH DỌC
AW Rãnh dọc BTCT
1 Phá dỡ bê tông rãnh dọc bằng máy gắn búa thủy lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 142,896 m3
2 Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 205,281 m3
3 Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,775 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72,707 m3
5 Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,962 tấn
6 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,953 tấn
7 Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,318 tấn
8 Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,237 tấn
9 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,526 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 593 cấu kiện
11 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=220mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,484 100m
12 Cung cấp côn nhựa PVC D220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
13 Cung cấp cút nhựa PVC D220 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
14 Cung cấp vít M10, L=3cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 cái
15 Gia công tấm mạ kẽm định vị liên kết bu lông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,253 tấn
AX Giếng nối
1 Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,474 m3
2 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,744 m3
3 Cốt thép giếng nối, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,087 tấn
4 Cốt thép giếng nối, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,439 tấn
5 Thép hình gờ gác đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,985 tấn
AY Nắp đan rãnh
1 Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 63,902 m3
2 Cốt thép nắp đan, D<=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,715 tấn
3 Cốt thép nắp đan, D<=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,424 tấn
4 Cốt thép nắp đan, D>18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 tấn
5 Thép tấm nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,435 tấn
6 Thép hình nắp đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,475 tấn
7 Cung cấp nắp đan gang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 860 cấu kiện
AZ TÍN HIỆU GIAO THÔNG
BA Phần đèn, trụ đèn
1 Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (tủ+dù+trụ 1.25m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 1 tủ
3 Trụ tín hiệu cao 4,5m (trụ, đèn xanh vàng đỏ) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 Tbộ
4 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 cột
5 Trụ tín hiệu giao thông cao 5,5m vươn 3m (chớp vàng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 Tbộ
6 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9 1 cột
BB Móng bêtông lắp trụ cao 4,5m
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,064 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 m3
3 Boulon móng trụ TH không tay vươn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
4 Ống nhựa HDPE D65/50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
5 Ống nhựa HDPE D35/25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 m
6 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,22 100 m
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,152 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 m3
BC Tiếp địa trụ xanh vàng đỏ
1 Làm tiếp địa cho cột điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 1 bộ
2 Dây đồng trầm M25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,168 kg
3 Cọc tiếp địa + kẹp cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cọc
BD Móng bêtông lắp trụ cao 5,5m chớp vàng
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8748 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,1714 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 m3
4 Trát vữa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,87 m2
BE Tiếp địa trụ chớp vàng
1 Làm tiếp địa cho cột điện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 1 bộ
2 Dây đồng trầm M25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,128 kg
3 Cọc tiếp địa + kẹp cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 cọc
BF Mương cáp ngầm trên nền đất
1 Gạch tàu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 828 viên
2 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 306 m
3 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 82,8 m2
4 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,5796 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,06 100 m
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 57,96 m3
BG Mương cáp ngầm đi dưới lòng đường bêtông nhựa 1 sợi
1 Gạch tàu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 129 viên
2 Ống STK D60 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 43 m
3 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,9 m2
4 Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0559 100m3
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,43 100m
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,88 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,9 m3
8 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,92 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,064 m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả vận chuyển) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,172 100m2
BH Dây dẫn và phụ kiện
1 CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2: Cấp nguồn từ lưới hạ thế đến tủ đèn THGT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 200 m
2 Cáp điều khiển DVV/DSTA-0,6/1kV(12x2,5)mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 166 m
3 Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV (10 x 1,5) mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 110 m
4 Rải cáp ngầm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,66 100m
5 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 100m
BI Hạng mục: Chiếu sáng
1 Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-4x25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 mét
2 Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23 100m
3 Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-4x16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 357 mét
4 Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 357 100m
5 Cáp CVV2x2,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 118 m
6 Luồn dây lên đèn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 118 100m
BJ Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột đèn cần đơn
1 Boulon 6x30+ 2 long đền vuông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 40 bộ
2 Bảng điện cửa cột đèn đơn gồm 1CB 6A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 bộ
3 Lắp bảng điện cửa cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 bảng
BK Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2
1 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cái
2 Ép Đầu cosse ép Cu 25mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10đầu
BL Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 16mm2
1 Đầu cosse ép Cu 16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 72 cái
2 Easp Đầu cosse ép Cu 16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 10đầu
BM Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn thép tròn côn đơn cao 8m
1 Trụ thép tròn côn cao 8 mét dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 trụ
2 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10 cột
BN Cung cấp Cần đèn đơn cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10 độ
1 Cần đèn STK D60 đơn cao 0,7 m vươn 1,5m nghiêng 10 độ (gắn đèn LED) loại cần kiểu theo bản vẽ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cần
BO Cung cấp Cần đèn đôi cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10 độ
1 Cần đèn STK D60 đơn cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10độ (gắn đèn LED) loại cần kiểu theo bản vẽ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cần
BP Cung cấp và lắp đặt Choá đèn + bóng LED 120W
1 Choá đèn + bóng LED 120W Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
2 Lắp chóa đèn cao áp ≤ 12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 bộ
BQ Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED rọi dạ cầu
1 Bóng LED pha 80W Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
BR Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED hầm chui
1 Bóng LED pha 120W Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
BS Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng loại Tole mạ kẽm dày 2mm, 2 lớp cửa,(KT: 1170x540x450) trọn bộ thiết bị, phụ kiện theo bản vẽ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 trọn bộ
2 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (cao<2m) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 tủ
BT Hệ thống xây dựng Cáp ngầm hạ thế chiếu sáng
BU Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1 Cáp đồng trần M11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc : 4 cọc/ bộ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 bộ
3 Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 mối
4 Boulon 10x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
5 Đầu cosse ép Cu 11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 cái
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5 cọc
7 Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm (rải dây tiếp địa liên hoàn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,1557 m
BV Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 8m
1 Cáp đồng trần M11mm2: Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,6713 kg
2 Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 bộ
3 Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3 mối
4 Boulon 10x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 bộ
5 Đầu cosse ép Cu 11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt tiếp địa trụ CS Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 bộ
BW Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn
1 Cáp đồng trần M11mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30,1606 kg
2 Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm (rải dây tiếp địa liên hoàn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 314,5 m
BX Móng Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Boulon 14x300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 bộ
2 Sắt F8 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,65 kg
3 Gia công lắp dựng cốt thép móng D<10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0077 tấn
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,042 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,14 m3
BY Đào đất, đắp đắt Móng tủ chiếu sáng
1 Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 rộng <6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0113 100m3
2 Đắp đất móng trụ CS, (độ chặt k=0,95) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 100m3
3 V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0029 100m3
BZ Bê tông móng trụ trên cầu cao 8m ( khung móng, bê tông đã đi liền với cầu)
1 Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 56 m
2 Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 m
CA Bê tông Móng trụ thép cao 8m ( vị trí L1)
1 Khung móng cột 4M24x300x300x1050 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
2 Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 m
3 Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 m
4 Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (rộng <=250cm) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,121 m3
5 Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) (kể cả ván khuôn) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,972 m3
CB Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 8m ( vị trí trụ L1)
1 Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 rộng <6m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0293 100m3
2 Đắp đất móng trụ CS, (độ chặt k=0,95) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0184 100m3
3 V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0109 100m3
CC Cung cấp lắp đặt vật liệu đường ống cáp đi trên cầu
1 Ống STK D90 từ trụ L10 đến hầm chui Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 30 m
2 Ống PVC D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 256,5 m
3 Hộp luồn cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,565 100m
CD Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường
1 Ống HDPE D65/60 luồn cáp chiếu sáng dưới cầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50 m
2 Ống STK D90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 m
3 Cát san lấp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 m3
4 Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 35 mét
5 Rải lưới nilông màu đánh dấu cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,5 m2
6 Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE D <=100mm bảo vệ cáp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,85 100m
CE Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường
1 Đào đất mương cáp ngầm đất cấp 3 bằng máy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0385 100m3
2 Đắp cát mương cáp bằng máy độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,035 100m3
3 V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,0385 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->