Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Thanh Sơn, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1982 QĐ-UBND ngày 12 06 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200663312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây dựng): Xây dựng mới cầu Thanh Sơn, nội dung cụ thể theo Quyết định số 1982 QĐ-UBND ngày 12 06 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200657402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 08:25:00 đến ngày 2020-07-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,803,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,274,000,000 VNĐ ((Hai tỷ hai trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN CẦU | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| C | CỌC KHOAN NHỒI D1000MM | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi dưới nước đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 182,74 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc nhồi trên cạn đường kính <=1m đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 449,296 | m3 |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,628 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,494 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,815 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,29 | tấn |
| 7 | Khoan vào đất tạo lỗ cọc khoan nhồi ở trên cạn bằng phương pháp khoan xoay sử dụng dung dịch khoan, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | m |
| 8 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 462,48 | m |
| 9 | Khoan vào đá cấp IV dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 127,14 | m |
| 10 | Khoan vào đá cấp III trên cạn bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120,36 | m |
| 11 | Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy khoan đập cáp 40kw, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 77,82 | m |
| 12 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,55 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,42 | m3 |
| 14 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan cọc khoan nhồi trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,615 | m3 |
| 15 | Gia công thép tấm cọc khoan nhồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,424 | tấn |
| 16 | Cung cấp bu lông M16, L=350mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.040 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống thép D106,5/113,5mm để lấy mẫu bêtông, siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,153 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép D69/76mm để siêu âm cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,152 | 100m |
| 19 | Bơm vữa ximăng lấp lòng ống siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,94 | m3 |
| 20 | Cung cấp nút ống D69/76mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | cái |
| 21 | Cung cấp nút ống D106,5/113,5mm bằng cao su | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| 22 | Cung cấp tấm đệm bằng nhựa dẻo 182x50x5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 23 | Măng xông nối ống ống D69/76mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 450 | cái |
| 24 | Măng xông nối ống ống D106,5/113,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | cái |
| 25 | Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,95 | tấn |
| 26 | Khấu hao thép tấm làm ống vách thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,488 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên mặt nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 28 | Cắt ống vách thép D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | 10 mối cắt |
| 29 | Nhổ ống vách thép dưới nước phần thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | m |
| 31 | Nhổ ống vách thép ở trên cạn phần thu hồi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 32 | Đào xúc đất khoan đổ lên phương tiện vận chuyển ra bãi thải bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất khoan đi đổ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,32 | 100m3 |
| D | Công tác thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi bằng phương pháp siêu âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | lần TN |
| 3 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn (PDA), đường kính cọc ≤ 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| E | MỐ CẦU A1, A2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 268,691 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,253 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,077 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,578 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,721 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,513 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 12 | Nhựa bitum chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,333 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 139,643 | m2 |
| 15 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,504 | 100m3 |
| 17 | Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 221,749 | m3 |
| 18 | Đào xúc đá đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,217 | 100m3 |
| F | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 52,48 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,262 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 6 | Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 7 | Cung cấp thép ống D88,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| G | TRỤ CẦU P1, P5 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 268,212 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,172 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,78 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,957 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,122 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 9 | Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 12 | Nhựa bitum chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,067 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | 100m3 |
| 15 | Phá đá bằng máy gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 493,958 | m3 |
| 16 | Đào xúc đá đã phá dỡ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,94 | 100m3 |
| H | TRỤ CẦU P2 TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 137,54 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm trên cạn, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,586 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,89 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,049 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu trên cạn D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,294 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,053 | tấn |
| 9 | Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 11 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 12 | Nhựa bitum chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,533 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <=20m bằng máy, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,018 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,018 | 100m3 |
| I | TRỤ CẦU P3, P4 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 353,631 | m3 |
| 2 | Bê tông đá kê gối + ụ neo dầm dưới nước, đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,172 | m3 |
| 3 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, đá 1x2, 20Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 156,7 | m3 |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,911 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,762 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,284 | tấn |
| 7 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,068 | m3 |
| 8 | Cung cấp thép neo D32mm, L=700mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 9 | Cung cấp ống thép T1 (D/d: 50x100/46x96x350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 10 | Cung cấp ống thép T2 (D/d: 50/44mm, L=350mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 11 | Cung cấp ống thép T3 (D/d: 100/96mm, L=450mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 12 | Nhựa bitum chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,067 | m2 |
| J | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| K | DẦM BTCT DUL "I" L=33.0m | |||
| 1 | Cung cấp, vận chuyển dầm I33m, BTCT DUL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I33m bằng cần cẩu trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I33m bằng cần cẩu ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép cố định | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép di động | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| L | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 295,258 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,643 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,746 | tấn |
| M | BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông bản liên tục nhiệt đá 1x2, 35Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,474 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,388 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản liên tục nhiệt D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,205 | tấn |
| 4 | Rải lớp giấy dầu cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,806 | 100m2 |
| N | DẦM NGANG | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,42 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang, D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,157 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang, D> 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,036 | tấn |
| 5 | Gia công thép tấm mạ kẽm dầm ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 6 | Cung cấp đai ốc bu lông D25 (N2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 192 | bộ |
| 7 | Cung cấp đai ốc bu lông D28 (N1) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 8 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| O | LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm bản mặt cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.572,8 | m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,728 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | 15,728 | 100m2 | |
| P | GỜ CHẮN, LAN CAN | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đổ tại chỗ đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 59,796 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,529 | tấn |
| 3 | Bê tông gờ chắn đúc sẵn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,117 | m3 |
| 4 | Cốt thép gờ chắn đúc sẵn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,461 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông gờ chắn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 6 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 381,322 | m2 |
| 7 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,479 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,036 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 246,928 | m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông M22, dài 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | bộ |
| 11 | Cung cấp vít M10, dài 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 424 | cái |
| Q | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn răng lược thành phẩm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,9 | m |
| 2 | Cốt thép neo khe co giãn D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm khe co giãn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 4 | Cung vít nở M8, L=8cm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cái |
| 5 | Vữa không co ngót dày 3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 6 | Quét Sikadur 732 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,066 | m2 |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 4 | Cung cấp bu lông M12, L=5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | bộ |
| 5 | Cung cấp bu lông M12, L=8cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 196 | bộ |
| 6 | Cung cấp phễu thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 7 | Cung cấp cửa thu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | cái |
| 8 | Cung cấp vít M10, L=3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | cái |
| 9 | Cung cấp tê nối 3 đầu 200-150-200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp cút nối PVC D150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 11 | Cung cấp cút nối PVC D200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| S | BỆ TRỤ ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bê tông bệ trụ đèn chiếu sáng đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,93 | m3 |
| 2 | Cốt thép bệ trụ đèn chiếu sáng, D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 3 | Gia công thép tấm mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 4 | Cung cấp ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Cung cấp ống nhựa PVC D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 393,6 | m |
| 6 | Cung cấp bu lông M20 mạ kẽm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| T | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| U | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi nền hiện hữu tạo mặt bằng công trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K=0,95 (chiều dày lu 30cm trên cùng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | 100m3 |
| V | ĐẮP ĐẤT ĐUỜNG CÔNG VỤ THI CÔNG NHỊP SỐ 1, 2, 6 | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,9 (tận dụng đất đào nền đường tạm, phà tạm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,542 | 100m3 |
| 2 | Đắp bao tải đất sét (tận dụng đất đào nền đường cấp III) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 822 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất thanh thải dòng chảy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,762 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,762 | 100m3 |
| W | CẦU CÔNG TÁC | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá 2x1x1m ở trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | rọ |
| 2 | Sản xuất thép hình cầu công tác (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,49 | tấn |
| 3 | Khấu hao thép hình làm cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,503 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,49 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,49 | tấn |
| 6 | Gia công thép ống lan can cầu cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép ống làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 8 | Gia công thép hình lan can cầu cầu công tác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép hình làm lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| X | THÙNG CHỤP THI CÔNG TRỤ P3, P4 DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Khoan vào đá cấp III dưới nước bằng máy, đường kính lỗ khoan 1000mm, L<=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,08 | m |
| 2 | Gia công ống vách thép D1000mm (không tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,86 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cọc thép ống định vị D1000 dày 10mm dưới nước (không tính vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,86 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép ống D1000 cho 2 lần lắp dựng (vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,336 | Tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép ống làm thùng chụp ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 6 | Cung cấp thép hình làm hệ sàn đỡ thùng chụp (để lại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,22 | tấn |
| 7 | Lắp dựng thùng chụp, hệ thi công dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 318,45 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ thùng chụp, hệ thi công dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 260,51 | tấn |
| 9 | Gia công thùng chụp, hệ thi công dưới nước (ko tính vật liệu chính) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 159,225 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,472 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép tấm làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,141 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép tròn D16mm làm thùng chụp, hệ thi công dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,229 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10mm làm ván khuôn bê tông bịt đáy (để lại công trình) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,72 | tấn |
| 14 | Bê tông lấp đầy lỗ khoan cọc dưới nước đường kính <=1m, đá 1x2, 30Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,333 | m3 |
| Y | Hạng mục: Đảm bảo an toàn giao thông đường thủy | |||
| 1 | Lập trạm điều tiết hướng dẫn đảm bảo an toàn giao thuỷ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | ng/đêm |
| Z | Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 4 | Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN | |||
| AB | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 132,346 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 132,346 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,268 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 47,268 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,156 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 474,242 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hạt trung nền đường sau mố bằng máy, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,342 | 100m3 |
| 9 | Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy, K=0,98 (kể cả vật liệu) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 97,674 | 100m3 |
| AC | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng đường đá dăm nước lớp dưới dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,832 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường đá dăm nước lớp trên dày 15cm (Cốt liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 194,832 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 190,958 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 181,666 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 183,439 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 190,958 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| AD | Đường gom dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,627 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,627 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,792 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 25Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 270,644 | m3 |
| AE | Tường chắn BTCT | |||
| 1 | Bê tông móng tường chắn rộng <250cm đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 280,619 | m3 |
| 2 | Bê tông thân tường chắn đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 238,277 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng <250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 71,39 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng tường chắn D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 5 | Cốt thép thân tường chắn D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,031 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng tường chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24,774 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân tường chắn D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,697 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân tường chắn D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,418 | tấn |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm Dmax<4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,578 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật bọc ống thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,833 | 100m |
| 12 | Cung cấp thép ống mạ kẽm D42,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 78,424 | m2 |
| 14 | Tấm cao su 22x22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 230,884 | m |
| 15 | Cung cấp nhựa bitum chèn ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.015,453 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu bê tông (1 lớp lót + 1 lớp phủ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.840,273 | m2 |
| 18 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,849 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,849 | 100m3 |
| AF | Lan can thép trên tường chắn | |||
| 1 | Gia công thép ống mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,237 | tấn |
| 2 | Gia công thép tấm mạ kẽm lan can cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,846 | tấn |
| 3 | Cung cấp bu lông M22, dài 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | bộ |
| 4 | Cung cấp bu lông M10, dài 50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | bộ |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 117,055 | m2 |
| AG | Cống chui | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bản móng cống chui rộng >250cm đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 65,049 | m3 |
| 3 | Bê tông thành cống chui đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,96 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp cống chui đá 1x2, 30Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,415 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,353 | m3 |
| 6 | Cốt thép cống chui D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | tấn |
| 7 | Cốt thép cống chui D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,558 | tấn |
| 8 | Cốt thép cống chui D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,301 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum chống thấm 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 140,528 | m2 |
| AH | Bản quá độ cống chui | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,926 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, 12Mpa, rộng >250cm(kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D<= 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D<= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,267 | tấn |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,788 | m2 |
| 6 | Cung cấp nhựa đường trong ống thép D88,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,55 | kg |
| 7 | Cung cấp thép ống D88,3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 39,296 | kg |
| AI | Đường tạm, phà tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,205 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,476 | 100m3 |
| 4 | Tôn màu dày 0,3(mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,675 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày 18cm, đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 222,678 | m3 |
| 6 | Bê tông móng ụ neo, chân khay đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,624 | m3 |
| 8 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m ở dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | rọ |
| 9 | Cung cấp thép hình làm cọc neo phà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,74 | tấn |
| 10 | Đóng cọc thép hình H350x350mm làm cọc neo phà, đất cấp II (vật liệu cọc tính riêng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 11 | Gia công thép tấm mặt bích | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 12 | Cóc nối dự ứng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 13 | Gia công cốt thép D22mm làm neo xòe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 14 | Cáp dự ứng lực D26mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,663 | tấn |
| 15 | Đào hố móng ụ neo bằng máy, đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,575 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| AJ | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 205,785 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 854,032 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 100,582 | m2 |
| 4 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh dài 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (65x40)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x70)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (240x150)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,50m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,53m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,7m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=2,98m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,15m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 15 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,53m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Trụ dẻo phân làn xe, KT 20x20x75cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo phản quang hình tròn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 21 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15cm x 0,15m x 1,125m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 320 | cái |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| 23 | Sơn vạch trắng đỏ cảnh giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,952 | m2 |
| AK | Tôn sóng hộ lan | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (ko tính vl) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 331,2 | m |
| 2 | Hộ lan mạ kẽm W310x3,320m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 155 | tấm |
| 3 | Đầu cong W310x0,7m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | tấm |
| 4 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x1250mm dày 22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 115 | trụ |
| 5 | Trụ đỡ tôn sóng U150x150x750mm dày 22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | trụ |
| 6 | Hộp đệm U150x150x0,36m dày 5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Bulon M16x32 dài 40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.320 | bộ |
| 8 | Bulon M16x32 dài 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 9 | Gia công thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 10 | Tiêu phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 11 | Bê tông móng trụ tôn sóng đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,35 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng trụ đỡ tôn sóng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,42 | m3 |
| AL | Barrie hạn chế xe tải trọng | |||
| 1 | Thép ống làm cột barrie | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,745 | tấn |
| 2 | Thép hình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 4 | Bu lông M35 dài 1200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Bu lông M35 dài 600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Dây xích D10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m |
| 7 | Bộ khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Bê tông móng trụ đỡ đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,878 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng trụ đỡ, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 10 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| AM | Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình thoi 60x60cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình vuông 120x120cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo hiệu đường sông 120x90x90cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Sản xuất cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột đỡ báo hiệu đường sông dài 5,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phao tiêu dẫn luồng báo hiệu đường sông D1300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| AN | Hạng mục Đảm bảo an toàn giao thông đường bộ | |||
| AO | Trụ rào giăng dây | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,825 | m2 |
| 3 | Bê tông cột trụ rào 20Mpa đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,176 | m3 |
| 4 | Cốt thép D<=10mm đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2.800 | m |
| AP | Rào chắn | |||
| 1 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 2 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 3 | Sơn phản quang trắng đỏ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,84 | m2 |
| 4 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Biển báo phản quang tròn D90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang tam giác 90x90x90cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Biển báo phản quang chữ nhật 60x195cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang chữ nhật 195x135cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Biển báo thông tin công trình 100x200cm (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cột đỡ biển báo D90 (có bulon + nắp chụp), dày 2mm, L=3,93m (có tính khấu hao) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| AQ | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| AR | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| AS | Ống cống + mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1000mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 1500mm tải trọng H30-XB80, đoạn ống dài 2,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | đoạn |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối nối |
| 7 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống D1500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| AT | Móng cống - đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 96,702 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 19,158 | m3 |
| 4 | Đào hố móng bằng máy, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,427 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,412 | 100m3 |
| AU | GIA CỐ TRƯỚC CỐNG VÀ MÁI TALUY 2 ĐẦU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,09 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc gia cố mái taluy, vữa xi măng M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,82 | m3 |
| 3 | Đá hộc xếp khan không chít mạch | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,875 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 20Mpa gia cố taluy và sân nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,626 | m3 |
| 5 | Cốt thép gia cố mái taluy D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,486 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng chân khay rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,572 | m3 |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2, 20Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,672 | m3 |
| AV | RÃNH DỌC | |||
| AW | Rãnh dọc BTCT | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông rãnh dọc bằng máy gắn búa thủy lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 142,896 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc đúc sẵn đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 205,281 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh dọc đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,775 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72,707 | m3 |
| 5 | Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,962 | tấn |
| 6 | Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,953 | tấn |
| 7 | Cốt thép rãnh bê tông đúc sẵn, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | tấn |
| 8 | Cốt thép rãnh bê tông đổ tại chỗ, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 9 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,526 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện rãnh đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 593 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước đk=220mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | 100m |
| 12 | Cung cấp côn nhựa PVC D220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Cung cấp cút nhựa PVC D220 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cung cấp vít M10, L=3cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 15 | Gia công tấm mạ kẽm định vị liên kết bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,253 | tấn |
| AX | Giếng nối | |||
| 1 | Bê tông giếng nối đổ tại chỗ đá 1x2, 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,474 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2, 12Mpa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,744 | m3 |
| 3 | Cốt thép giếng nối, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 4 | Cốt thép giếng nối, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 5 | Thép hình gờ gác đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,985 | tấn |
| AY | Nắp đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 25Mpa (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 63,902 | m3 |
| 2 | Cốt thép nắp đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,715 | tấn |
| 3 | Cốt thép nắp đan, D<=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,424 | tấn |
| 4 | Cốt thép nắp đan, D>18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 5 | Thép tấm nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,435 | tấn |
| 6 | Thép hình nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,475 | tấn |
| 7 | Cung cấp nắp đan gang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 860 | cấu kiện |
| AZ | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| BA | Phần đèn, trụ đèn | |||
| 1 | Tủ điều khiển tín hiệu giao thông (tủ+dù+trụ 1.25m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Trụ tín hiệu cao 4,5m (trụ, đèn xanh vàng đỏ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tbộ |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 5 | Trụ tín hiệu giao thông cao 5,5m vươn 3m (chớp vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Tbộ |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| BB | Móng bêtông lắp trụ cao 4,5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Boulon móng trụ TH không tay vươn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D35/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| BC | Tiếp địa trụ xanh vàng đỏ | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 bộ |
| 2 | Dây đồng trầm M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,168 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cọc |
| BD | Móng bêtông lắp trụ cao 5,5m chớp vàng | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8748 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1714 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 4 | Trát vữa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,87 | m2 |
| BE | Tiếp địa trụ chớp vàng | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | 1 bộ |
| 2 | Dây đồng trầm M25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,128 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cọc |
| BF | Mương cáp ngầm trên nền đất | |||
| 1 | Gạch tàu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 828 | viên |
| 2 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 306 | m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5796 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,06 | 100 m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 57,96 | m3 |
| BG | Mương cáp ngầm đi dưới lòng đường bêtông nhựa 1 sợi | |||
| 1 | Gạch tàu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | viên |
| 2 | Ống STK D60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | m |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9 | m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0559 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,88 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,9 | m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,92 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm (kể cả vận chuyển) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,172 | 100m2 |
| BH | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | CXV/DSTA-0,6/1kV(2x16)mm2: Cấp nguồn từ lưới hạ thế đến tủ đèn THGT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | m |
| 2 | Cáp điều khiển DVV/DSTA-0,6/1kV(12x2,5)mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 166 | m |
| 3 | Cáp lên đèn DVV - 0,6/1kV (10 x 1,5) mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,66 | 100m |
| 5 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| BI | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-4x25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | mét |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | 100m |
| 3 | Cáp C/XLPE/PVC -0.6/1kV-4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 357 | mét |
| 4 | Kéo rải cáp ngầm chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 357 | 100m |
| 5 | Cáp CVV2x2,5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | 100m |
| BJ | Cung cấp và lắp đặt Bảng điện cửa cột đèn cần đơn | |||
| 1 | Boulon 6x30+ 2 long đền vuông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Bảng điện cửa cột đèn đơn gồm 1CB 6A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bảng |
| BK | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 25mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Ép Đầu cosse ép Cu 25mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10đầu |
| BL | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse ép 16mm2 | |||
| 1 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | Easp Đầu cosse ép Cu 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | 10đầu |
| BM | Cung cấp và lắp đặt Trụ đèn thép tròn côn đơn cao 8m | |||
| 1 | Trụ thép tròn côn cao 8 mét dày 3,5mm, mạ kẽm nhúng nóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | trụ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| BN | Cung cấp Cần đèn đơn cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10 độ | |||
| 1 | Cần đèn STK D60 đơn cao 0,7 m vươn 1,5m nghiêng 10 độ (gắn đèn LED) loại cần kiểu theo bản vẽ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cần |
| BO | Cung cấp Cần đèn đôi cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10 độ | |||
| 1 | Cần đèn STK D60 đơn cao 0,7m vươn 1,2m nghiêng 10độ (gắn đèn LED) loại cần kiểu theo bản vẽ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cần |
| BP | Cung cấp và lắp đặt Choá đèn + bóng LED 120W | |||
| 1 | Choá đèn + bóng LED 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp chóa đèn cao áp ≤ 12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| BQ | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED rọi dạ cầu | |||
| 1 | Bóng LED pha 80W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| BR | Cung cấp và lắp đặt bóng đèn LED hầm chui | |||
| 1 | Bóng LED pha 120W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| BS | Cung cấp và lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng loại Tole mạ kẽm dày 2mm, 2 lớp cửa,(KT: 1170x540x450) trọn bộ thiết bị, phụ kiện theo bản vẽ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng (cao<2m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| BT | Hệ thống xây dựng Cáp ngầm hạ thế chiếu sáng | |||
| BU | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc : 4 cọc/ bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 4 | Boulon 10x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 7 | Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm (rải dây tiếp địa liên hoàn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,1557 | m |
| BV | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trụ đèn 8m | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6713 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m sắt mạ đồng + kẹp cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt cho cáp đồng trần từ (11-25)mm2 với cọc tiếp địa D16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | mối |
| 4 | Boulon 10x40+2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa trụ CS | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| BW | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa liên hoàn các trụ đèn | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30,1606 | kg |
| 2 | Rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất D<=8mm (rải dây tiếp địa liên hoàn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 314,5 | m |
| BX | Móng Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Boulon 14x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Sắt F8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | kg |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép móng D<10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0077 | tấn |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,042 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| BY | Đào đất, đắp đắt Móng tủ chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 rộng <6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ CS, (độ chặt k=0,95) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 3 | V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0029 | 100m3 |
| BZ | Bê tông móng trụ trên cầu cao 8m ( khung móng, bê tông đã đi liền với cầu) | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| CA | Bê tông Móng trụ thép cao 8m ( vị trí L1) | |||
| 1 | Khung móng cột 4M24x300x300x1050 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ống nhựa xoắn chịu lực D65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực D32/25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Đổ bê tông lót móng M100 đá 4x6 (rộng <=250cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng mác M200 đá 1x2 (rộng <=250cm) (kể cả ván khuôn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,972 | m3 |
| CB | Đào đất, đắp đắt Móng trụ thép tròn côn cao 8m ( vị trí trụ L1) | |||
| 1 | Đào đất hố móng trụ đất cấp 3 rộng <6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0293 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ CS, (độ chặt k=0,95) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0184 | 100m3 |
| 3 | V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0109 | 100m3 |
| CC | Cung cấp lắp đặt vật liệu đường ống cáp đi trên cầu | |||
| 1 | Ống STK D90 từ trụ L10 đến hầm chui | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 2 | Ống PVC D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 256,5 | m |
| 3 | Hộp luồn cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,565 | 100m |
| CD | Cung cấp lắp đặt vật liệu Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | |||
| 1 | Ống HDPE D65/60 luồn cáp chiếu sáng dưới cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Ống STK D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m |
| 3 | Cát san lấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 4 | Tấm nilông màu đánh dấu cáp rộng 0,3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | mét |
| 5 | Rải lưới nilông màu đánh dấu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 6 | Lắp ống nhựa gân xoắn HDPE D <=100mm bảo vệ cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| CE | Đào đất, đắp đất, đắp cát Mương cáp chiếu sáng 1 lộ băng đường | |||
| 1 | Đào đất mương cáp ngầm đất cấp 3 bằng máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 3 | V/c đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0385 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi