Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200658616-02
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200650725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM+Vốn huy động cộng đồng đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-20 07:31:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,410,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục
1 Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp ( gồm cột tháp, khung ngang, bản thép chôn sẵn trên trụ, hộp bảo vệ đỉnh tháp, cầu thang, hệ chống sét) Mô tả theo chương V 5,015 Tấn
2 Bu lông M20x80 Mô tả theo chương V 136 bộ
3 Bu lông M20x70 cấp độ bền 8.8 mạ kẽm Mô tả theo chương V 64 bộ
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 115,852 m2
5 Sản xuất dầm dọc Mô tả theo chương V 7,472 Tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 235,31 m2
7 Sản xuất dầm ngang Mô tả theo chương V 5,54 Tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính <= 18mm Mô tả theo chương V 0,032 tấn
9 Bu lông M16x120 cấp độ bền 6.8 mạ kẽm Mô tả theo chương V 438 cái
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 152,99 m2
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 1,66 tấn
12 Thép tấm dày 5 ly B1500x3350x5 Mô tả theo chương V 7,889 tấn
13 Cốt thép thanh tăng cường cứng mặt cầu đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,738 tấn
14 Bu lông quang bó mặt tôn F14, L=500 Mô tả theo chương V 1.040 bộ
15 Sản xuất liên kết gông bu lông quang Mô tả theo chương V 0,834 tấn
16 Bu lông bó vỉa M14x900 Mô tả theo chương V 140 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 330,38 m2
18 Sản xuất má ốp cáp bằng thép tấm Mô tả theo chương V 0,18 tấn
19 Cốt thép móc treo dầm ngang, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,181 tấn
20 Bu lông M20x70 Mô tả theo chương V 172 bộ
21 Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cáp Mô tả theo chương V 2,949 bộ
22 Bắt cóc cáp D60 Mô tả theo chương V 28 bộ
23 Sản xuất thanh treo D18 Mô tả theo chương V 0,354 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 10,91 m2
25 Rải và căng hệ cáp chống lật D18 Mô tả theo chương V 0,3 1 tấn cáp
26 Bắt cóc cáp D16 Mô tả theo chương V 24 bộ
27 Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứng Mô tả theo chương V 120 md
28 Bắt cóc cáp D10 Mô tả theo chương V 64 bộ
29 Gia công cột bằng thép hình Mô tả theo chương V 2,179 tấn
30 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả theo chương V 0,848 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép trục puly neo cầu đúc sẵn đường kính >18mm Mô tả theo chương V 0,042 tấn
32 Lắp dựng thử cổng trụ tháp Mô tả theo chương V 5,015 tấn
33 Lắp dựng cổng trụ tháp Mô tả theo chương V 5,015 tấn
34 Lắp đặt puly bằng, puly cáp đôi Mô tả theo chương V 0,63 tấn
35 Lắp đặt dầm dọc Mô tả theo chương V 60 m
36 Lắp đặt dầm ngang Mô tả theo chương V 39 m
37 Lắp đặt bản mặt cầu Mô tả theo chương V 60 m
38 Lắp dựng má ốp cáp Mô tả theo chương V 0,361 tấn
39 Lắp đặt hệ lan can dây cáp Mô tả theo chương V 60 khoang
40 Lắp dựng cột thép thanh neo cáp chủ Mô tả theo chương V 3,069 tấn
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 3,708 100m3
42 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu Mô tả theo chương V 2,665 100m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả theo chương V 1,667 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 1,667 100m2
45 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 6,566 m3
46 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 212,78 m3
47 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, đường kính <= 18mm Mô tả theo chương V 0,7 tấn
48 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính > 18mm Mô tả theo chương V 0,225 tấn
49 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 2,438 100m3
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Mô tả theo chương V 27,093 m3
51 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 1,264 100m3
52 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu Mô tả theo chương V 2,095 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả theo chương V 2,095 100m2
54 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 7,348 m3
55 Đổ bê tông móng, mố đá 2x4, mác 200 Mô tả theo chương V 236,65 m3
56 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ đường kính <= 18mm Mô tả theo chương V 0,527 tấn
57 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu đường kính > 18mm Mô tả theo chương V 0,049 tấn
58 Đào nền đường đất cấp III Nhân dân tham gia 45% nhân công 48,334 100m3
59 Đào nền đường đất cấp IV Nhân dân tham gia 45% nhân công 14,468 100m3
60 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả theo chương V 3,558 100m3
61 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả theo chương V 30,48 m3
62 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 1,524 100m2
63 Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả theo chương V 1,524 100m2
64 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo chương V 8,1 10m
65 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 0,305 100m2
66 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả theo chương V 24 cái
67 Biển báo chữ nhật Mô tả theo chương V 3,21 m2
68 Biển tròn Mô tả theo chương V 2 cái
69 Cột biển báo D80 Mô tả theo chương V 15,6 m
70 Gia công, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả theo chương V 2 cái
71 Gia công, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả theo chương V 2 cái
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Nhân dân tham gia 100% khối lượng 0,619 100m3
73 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV Nhân dân tham gia 100% khối lượng 0,614 100m3
74 Đào nền đường đất cấp III Nhân dân tham gia 100% khối lượng 0,516 100m3
75 Đào nền đường đất cấp IV Nhân dân tham gia 100% khối lượng 0,108 100m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Nhân dân tham gia 100% nhân công đổ bê tông 47,118 m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nhân dân tham gia 64% nhân công đổ bê tông 61,6 m3
78 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 2,938 100m3
79 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 2,356 100m2
80 Ván khuôn mặt đường Mô tả theo chương V 0,281 100m2
81 Cắt khe co giãn đường bê tông Mô tả theo chương V 5,7 10m
82 Thi công móng đường đá dăm nước, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cm Mô tả theo chương V 2,356 100m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả theo chương V 1,324 100m3
84 Phá đá cấp IV, xúc vận chuyển đúng nơi quy định Mô tả theo chương V 1,985 100m3
85 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 ( khối lượng dự thầu theo bản vẽ). Mô tả theo chương V 0,91 100m3
86 Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 117,16 m3
87 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả theo chương V 2,4201 100m2
88 Ván khuôn móng dài Mô tả theo chương V 1,4 100m2
89 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 75,65 m3
90 Gia công sản xuất, lắp đặt ống cống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=2250mm Mô tả theo chương V 12 đốt
91 Vữa XM M50 Mô tả theo chương V 9,355 m3
92 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Mô tả theo chương V 5,6 m3
93 Thi công lớp đá tầng lọc Mô tả theo chương V 2,2 m3
94 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm Mô tả theo chương V 0,242 100m
95 Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 14,48 m3
96 Bê tông móng chân khay taluy, đá 2x4, mác 150 Mô tả theo chương V 6,68 m3
97 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả theo chương V 0,337 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->