Gói thầu: Công trình: Hệ thống cống thoát nước, điện chiếu sáng, tường chắn rễ cây tại Nghĩa trang Công nhân – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Tên gói thầu | Công trình: Hệ thống cống thoát nước, điện chiếu sáng, tường chắn rễ cây tại Nghĩa trang Công nhân – Công ty TNHH MTV Cao su Phú Riềng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666127 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phúc lợi |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:49:00 đến ngày 2020-07-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,510,602,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THÔNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,513 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,107 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 45 | cái |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,251 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp cống D1000 VH | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 141 | m |
| 8 | Cung cấp gối cống D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 76 | cái |
| 9 | Cung cấp jont cao su D1000 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 47 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,02 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,204 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,325 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,365 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,134 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,046 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,039 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,291 | 100m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,498 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,623 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,572 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,062 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,63 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,108 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,025 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,094 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 14,85 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,233 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 127,82 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 127,82 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,37 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,637 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,788 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,916 | 100m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,266 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp BTN hạt trung C12.5 (báo giá T1/2020) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,518 | tấn |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,75 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,25 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ chiếu sáng đến cột đèn cáp CXV/DSTA 2x10mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,098 | 100m |
| 2 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 26 | 1 đầu cáp |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | 1 bảng |
| 4 | Làm đầu coss ép 6mm đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu coss ép 2.5mm đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 78 | đầu cáp |
| 6 | Làm tiếp địa D16 cho cột điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | 1 bộ |
| 7 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | đầu cáp |
| 8 | Dây đồng trần C11mm2 làm tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,488 | 40m |
| 9 | Khung móng trụ chiếu sáng (được làm bằng 4 cây ty răng M24 dài 1150mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang <=10m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | cột |
| 11 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đơn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cần |
| 12 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m. Cần đèn đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11 | cần |
| 13 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m (Bộ đèn LED 120W) | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24 | chóa |
| 14 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,64 | 100m |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt Domino đấu dây | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13 | cái |
| D | TƯỜNG CHẮN RỄ CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 264,4 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,356 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,635 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 16,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng bạt nilong lót thành, bạt khổ 2m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 550 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi