Gói thầu: Gói thầu số 3 thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668222-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Xã Phổ Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 3 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200668109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ va NS xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 13:40:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,567,647,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,52 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,68 100m3
4 Đất và vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.031,829 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,62 m3
2 Móng CPĐD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,962 100m3
3 Gỗ khe nối dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,58 kg
5 Lắp dựng ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,741 100m2
C NÚT GIAO:
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m3
4 Đất và vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2
5 Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,26 m3
6 Móng CPĐD dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m3
7 Lắp dựng ván khuôn mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
D THOÁT NƯỚC + BIỂN BÁO:
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,741 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Quét nhựa đường nóng hai lớp làm mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống cống
6 CPĐD đệm đầm chặt thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
7 Chèn cát sạn giữa hai hàng đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
8 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
9 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m3
10 Ván khuôn thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,733 100m2
11 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
12 Đào móng thân cống thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 100m3
13 Lấp đất hố móng thân cống thượng, hạ lưu bằng đầm cóc đạc K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,676 100m3
14 Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,28 m3
15 Bê tông chân khay M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
16 Ván khuôn gia cố mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
E CỐNG TRÒN D50
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
5 Quét nhựa đường nóng hai lớp làm mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 ống cống
6 CPĐD đệm đầm chặt thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
7 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,74 m3
8 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,33 m3
9 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,325 100m2
10 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 100m3
F CỐNG TRÒN D100
1 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Quét nhựa đường nóng hai lớp làm mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ống cống
6 CPĐD đệm đầm chặt thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m3
7 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,37 m3
8 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
9 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,274 100m2
10 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng &lt;&#x3D;6 m, bằng máy đào &lt;&#x3D;0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,605 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
G CÔNG V75X75
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống cống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
7 Gia công cốt thép mối nối D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
8 Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m3
9 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
10 Đắp CPĐD 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 100m3
12 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,89 m3
13 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,66 m3
14 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,335 100m2
15 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
16 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m3
H Cống vuông V100x100
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống cống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
7 Gia công cốt thép mối nối D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
8 Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
9 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
10 Đắp CPĐD 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
11 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,44 m3
12 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
13 Ván khuôn thượng, hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,421 100m2
14 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
15 Gia cố thượng, hạ lưu bằng bê tông m150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,69 m3
16 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m3
I Cống vuông V50x50
1 Bê tông ống cống M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
2 Ván khuôn bê tông ống cống (Ván khuôn thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m2
3 Gia công cốt thép ống cống D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
4 Lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 ống cống
6 Bê tông mối nối + mui luyện ống cống M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Gia công cốt thép mối nối D&lt;&#x3D;10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
8 Móng thân cống cấp phối đá dăm đầm chặt dày 30cm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
9 Ván khuôn bê tông mối nối + mui luyện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
10 Đắp CPĐD 2 bên cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
11 Móng tường đầu tường cánh bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
12 Tường đầu, tường cánh bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
13 Ván khuôn hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 100m2
14 CPĐD đệm đầm chặt hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
15 Móng hố thu bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
16 Thân hố thu bê tông M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
17 Ván khuôn thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 100m2
18 CPĐD đệm đầm chặt thượng lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
19 Đào móng thân cống thượng hạ lưu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K&#x3D;0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
J Biển báo:
1 Đào đất móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,918 m3
2 Bê tông móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
3 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
4 Sản xuấn, lắp dựng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,544 kg
5 Sơn 2 lớp phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->