Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200524387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:31:00 đến ngày 2020-07-03 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,428,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: LẮP MỚI 04 CỘT ĐỠ KTS, 4 HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA, TẬN DỤNG 4 KTS | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,1028 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 27,5704 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,5448 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt dứa trước khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 73,92 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,819 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,6184 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,5581 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 7,392 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 37,706 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,9526 | 100m3 |
| 11 | Bu lông neo chờ cột M20x950 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Công lắp đặt bu lông neo chờ cột M20x950 (NC 3/7) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | công |
| 13 | Sản xuất cột chống sét bằng thép hình ở xưởng (1 cột 24m=8 đốt cột) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2663 | tấn |
| 14 | Sơn đỏ trắng cấu kiện cột chống sét | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 297,056 | m2 |
| 15 | Vận chuyển kết cấu thép cột từ đường đỗ xe lên vị trí lắp đặt bằng vác bộ, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2663 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2663 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Bu lông M16x200 liên kết các cột (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 816 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tăng đơ mạ kẽm D22 (1 công 3/7 lắp được 10 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 19 | Khóa cáp, cóc cáp (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 288 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 21 | Chốt U (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 22 | Yếm cáp (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 96 | cái |
| 23 | Đai dây nẻo (1 công 3/7 lắp được 50 cái) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 48 | cái |
| 24 | Kéo rải dây cáp neo giữ cột, thép mạ kẽm D12 chịu lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1.008,96 | m |
| 25 | Cắt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0301 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0301 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2,8166 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 27,36 | m3 |
| 33 | Kéo rải dây chống sét trên cột, Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 104 | m |
| 34 | Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 104 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 641,65 | m |
| 36 | Dây đồng trần M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 641,65 | m |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cọc |
| 38 | Sản xuất bản mã, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 39 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 40 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất (7.94kg/m)(1 bao = 11.3 kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 450,8585 | bao |
| 41 | Rải Hóa chất làm giảm điện trở xuất (NC4/7 1 công rải được 10m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 641,65 | m |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2,8166 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt yêu cầu K=0,85) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 27,36 | m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (kim thu sét tận dụng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ kim thu sét có lõi cách điện. - NC lắp đặt vận dụng mã BA.20502 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Bộ xứ lý đầu nối trên | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Bộ xứ lý đầu nối M10 đồng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Hộp đo điện trở (-NC lắp đặt vận dụng mã BA.15402 ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 49 | Mối hàn hóa nhiệt capweld liên kết dây dẫn và cột tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 30 | mối |
| 50 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4 | HT |
| B | HẠNG MỤC 2: THAY THẾ HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA 2 CỘT CHỐNG SÉT 11 | |||
| 1 | Cắt đường bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 5,23 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần PVC M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 7 | Dây đồng trần M70 chống nhiễu xạ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 11 | Sản xuất bản mã, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái <=50 kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 13 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất (7.94kg/m)(1 bao = 11.3 kg) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 28,1062 | bao |
| 14 | Rải hóa chất làm giảm điện trở xuất (NC4/7 1 công rải được 10m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 40 | m |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt yêu cầu K=0.85) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | m3 |
| 16 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa hiện trạng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 22 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi