Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666365-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20190953053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 08:21:00 đến ngày 2020-07-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,705,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1 Bảo hiểm công trình xây dựng 1 khoản
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 174,109 100m3
2 Mua đất đắp K85 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 20.581,656 m3
3 Vận chuyển đất Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 169,118 100m3
C HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 15,013 100m3
2 Đào vét hữu cơ , đất C1 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 57,318 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C1 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 57,318 100m3
4 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 221,959 100m3
5 Mua đất đắp K95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 30.524,037 m3
6 Vận chuyển đất, đất C3 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 250,814 100m3
7 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 34,047 100m3
8 Mua đất đắp K98 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4.806,441 m3
9 Vận chuyển đất Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 39,494 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 7,937 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,207 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 64,645 100m2
13 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 64,645 100m2
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9,205 100tấn
15 Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 21,98 m3
16 Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,345 100m2
17 Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 21,98 m3
18 Ván khuôn móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,466 100m2
19 Lắp tấm đan rãnh Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2.931 cái
20 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,069 100m2
21 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 71,25 m3
22 Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 43,66 m3
23 Ván khuôn đệm móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,426 100m2
24 Lắp dựng bó vỉa Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1.515,93 m
25 Đào đất hồ móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 47,01 m3
26 Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,9 m3
27 Ván khuôn móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,363 100m2
28 Xây gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 32,97 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 149,88 m2
30 Đắp trả hố móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,71 m3
31 Đắp cát đen đầm chặt K95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,668 100m3
32 Vữa xi măng mác M50 khóa đầu, đuôi dày 2cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5.336,18 m2
33 Lát gạch block tự chèn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5.336,18 m2
34 Đào đất hồ móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,584 100m3
35 Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,92 m3
36 Ván khuôn móng hố trồng cây Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,564 100m2
37 Xây gạch bê tông xây hố trồng cây 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 13,64 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 242,47 m2
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2 mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 27,89 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2 mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 220,8 m2
3 Đào móng, rộng, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,92 m3
4 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,16 100m2
5 Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 m3
6 Cốt thép móng, đường kính D=18mm, L=30cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
7 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
8 Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cột
9 Sơn trắng 2 lớp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,96 1m2
10 Sơn đỏ 2 lớp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,96 1m2
11 Sắt góc L35x200x4,5mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 28,752 kg
12 Bu lông M16, L=150mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 32 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,68 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,387 100m2
3 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,333 tấn
4 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 160 cái
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (tải trọng H30) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 53,333 1 đoạn ống
6 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 200,96 m2
7 Đào mương đặt cống, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 407,894 m3
8 Đắp trả, K=0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,447 100m3
9 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36,338 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,011 100m2
11 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,418 tấn
12 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 742 cái
13 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (tải trọng H30) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 259,533 1 đoạn ống
14 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1.676,609 m2
15 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 190,106 m3
16 Đắp trả, K=0.95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,049 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,771 m3
18 Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 13,403 m3
19 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,275 100m2
20 Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 18,762 m3
21 Trát mương thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 170,394 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36,44 m2
23 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 8,171 m3
24 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,615 100m2
25 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,616 m3
27 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,317 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,538 tấn
29 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 90 cái
30 Xây đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 26,17 m3
31 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 290,739 m3
32 Đắp trả , K=0.95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,13 100m3
33 Phá dỡ bê tông rãnh cũ Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 31,28 m3
34 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,52 m3
35 Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36,156 m3
36 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,582 100m2
37 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6,072 m3
38 Ván khuôn bê tông đáy mương Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,552 100m2
39 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,382 tấn
40 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,52 m3
41 Ván khuôn bê tông tấm đan Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,262 100m2
42 Cốt thép tấm đan D<=10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,446 tấn
43 Cốt thép tấm đan D>10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,275 tấn
44 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 46 cái
45 Đào hố ga, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 105,052 m3
46 Đắp trả, K=0.95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,482 100m3
47 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 14,787 m3
48 Ván khuôn đế giếng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,409 100m2
49 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23,114 m3
50 Cốt thép tấm đan D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,205 tấn
51 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36 cái
52 Xây gạch không nung 6x10,5x21, mương thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 88,961 m3
53 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 557,388 m2
54 Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 48,75 m2
55 Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,562 tấn
56 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12,089 m2
57 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,686 100m2
58 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 21,244 m3
59 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,33 tấn
60 Cốt thép tấm đan D>10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,482 tấn
61 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36 cái
62 Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36 cái
63 Lắp Khung + lưới chắn rác, nắp ga bằng composite Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36 cái
64 Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,11 m3
65 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 8,503 m3
66 Ván khuôn đế giếng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,42 100m2
67 Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12,755 m3
68 Cốt thép đế giếng D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,94 tấn
69 Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17,967 m3
70 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 184,845 m2
71 Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 18,368 m2
72 Ván khuôn cổ tường đá 1x2 mác M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,804 100m2
73 Bê tông cổ tường Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 7,56 m3
74 Cốt thép đế giếng D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,367 tấn
75 Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 56 cái
76 Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ, đấu nối cống D800 thoát nước mưa Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3 công
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 20,55 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,162 100m2
3 Cốt thép đế cống đường kính D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,858 tấn
4 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 894 cái
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H10) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 274 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H30) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23,833 1 đoạn ống
7 Quét nhựa bitum nóng vào thân cống Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1.166,196 m2
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,74 100m
9 Lắp đặt nút bịt nhựa D140 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 137 cái
10 Lắp đặt Co lơ 135 độ D140 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 46 cái
11 Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 38 cái
12 Đào hố ga, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 18,845 m3
13 Đắp trả, K=0.95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,066 100m3
14 Đá dăm đệm móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9,68 m3
15 Ván khuôn móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,311 100m2
16 Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 11,2 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,11 tấn
18 Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 36,71 m3
19 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 333,77 m2
20 Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,33 tấn
21 Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
22 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 7,144 m2
23 Ván khuôn tấm đan. Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,259 100m2
24 Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,14 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,229 tấn
26 Lắp dựng CKBT đúc sẵn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 72 cái
27 Thép góc L70x50x60 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,317 tấn
28 Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6,7 m3
29 Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,403 tấn
30 Ván khuôn mũ giếng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,766 100m2
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,82 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,17 100m
3 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,48 100m
4 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
5 Lắp đặt van ren, đường kính D40mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
6 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 20 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPE Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
8 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPE Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
9 Lắp đặt Côliôm, đường kính D110x50mm HDPE Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
10 Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
12 Lắp đặt cút xiên 135 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt cút xiên 90 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
15 Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt nút bịt nhựa D50 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
17 Lắp nút bịt nhựa D110 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lưới cảnh báo Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,798 100m2
19 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5,82 100m
20 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10,17 100m
21 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 15,99 100m
22 Đào mương đặt đường ống, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23,302 m3
23 Đào mương đặt đường ống, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,427 100m3
24 Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào mương đặt ống) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,573 100m3
25 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,04 m3
26 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,18 m3
27 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,002 100m2
28 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,243 m3
29 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,024 100m2
30 Bulông M14x100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
31 Đai thép hình 60x10x10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 16 cái
32 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,38 m3
33 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,023 m3
34 Ván khuôn móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
35 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,03 m3
36 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
37 Bulông M14x100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Đai thép hình 60x10x10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
39 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,07 m3
40 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,05 m3
41 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,008 100m2
42 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,24 m3
43 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,28 m3
44 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
45 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
46 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9 cái
47 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,8 m3
48 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,37 m3
49 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,051 100m2
50 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
51 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
52 Đào móng, đất cấp II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,82 m3
53 Bê tông lót đá 4x6 mác M100 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,58 m3
54 Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,001 100m2
55 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,29 m3
56 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m2
57 Nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
58 Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
59 Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
61 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
62 Lắp bích thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cặp bích
63 Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
64 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
65 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
66 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 6 cái
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ + TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất đặt móng trạm, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 7,782 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,065 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,81 m3
4 Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,011 100m2
5 Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,238 m3
6 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
7 Đắp trả cát móng trạm, K=0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,043 100m3
8 Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,078 100m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 10 cọc
10 Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 8 10 m
11 Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3 10 m
12 Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 10 m
13 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 174,94 kg
14 Bốc dỡ tiếp địa trạm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,175 tấn
15 Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100m Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,017 tấn/km
16 Lắp đặt vỏ trạm BA Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
17 Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
18 Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, 320KVA 22/0.4KV +- 2*2.5% Y/Y0-12 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
19 Lắp đặt tủ hạ thế tổng 500V-600A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
20 Cáp 24KV-CU/XLPE - 1*120mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,03 100m
21 Lắp đặt elbow 24KV Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 1 đầu cáp
22 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,33 100m
23 Ép đầu cốt đồng M150 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,2 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,4 10 đầu cốt
25 Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
26 Sản xuất, lắp đặt sơ đồ 1 sợi trong tủ RMU, hạ thế Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
27 Găng ủng cách điện (Găng cách điện 24KV - 40KV Pháp - N8655) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Khóa việt tiệp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
29 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 72,84 m3
30 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,44 1000v
31 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,2 100m2
32 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,26 100m3
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,427 100m3
34 Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,04 100m2
35 Hoàn trả mặt đường nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,4 10m2
36 Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 23cm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,009 100m3
37 Đào móng rãnh cáp đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17,578 m3
38 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,477 1000v
39 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,398 100m2
40 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,166 100m3
41 Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC - 3*50mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,41 100m
42 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,6 100m
43 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,58 100m
44 Măng sông ống thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 cái
45 Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
46 Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12 bộ
47 Lắp đặt chống sét van <=35KV Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 3 pha
48 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 78,675 kg
49 Bu lông mạ M22x380 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Bu lông mạ M20x55 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
51 Bu lông mạ M16x55 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 cái
52 Bu lông mạ M10x40 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
53 Bu lông mạ M16x45 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Nhân công bốc dỡ sắt thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,079 tấn
55 Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
56 Lắp đặt đầu cáp 24KV TPLUG-3x95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 đầu cáp
57 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 20,96 kg
58 Bu lông mạ M14x50 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
59 Bu lông mạ M16x80 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
60 Lắp cô liê đỡ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
61 Bốc dỡ cô liê đỡ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
62 Vận chuyển cô liê đỡ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,002 tấn/km
63 Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 26,1 kg
64 Bu lông mạ M14x50 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
65 Bu lông mạ M16x80 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 24 cái
66 Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
67 Bốc dỡ cô liê đỡ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,026 tấn
68 Vận chuyển cô liê đỡ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,003 tấn/km
69 Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 10 m
70 Đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 38 bộ
2 Đào móng tủ, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 11,735 m3
3 Ván khuôn bê tông lót móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,061 100m2
4 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,309 m3
5 Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,568 100m2
6 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,71 m3
7 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/110 bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,34 100m
8 Điều phối sang lô san nền Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 11,735 m3
9 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,4 10 cọc
10 Kéo rải dây chống sét loại dây thép loại d=12mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 20,4 100m
11 Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,51 10 m
12 Bốc dỡ tiếp địa Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,508 tấn
13 Vận chuyển tiếp địa tủ 100m Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,051 tấn/km
14 Bulông M24x350 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 68 cái
15 Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x1200mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17 1 tủ
16 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x120+1x70mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,33 100m
17 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x70mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,59 100m
18 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70+1x50mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,93 100m
19 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,72 100m
20 Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,53 100m
21 Ép đầu cốt đồng M120 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
22 Ép đầu cốt đồng M95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
23 Ép đầu cốt đồng M70 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,8 10 đầu cốt
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,2 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,4 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,57 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE 70/90 bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,47 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,53 100m
30 Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
31 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 15,788 m3
32 Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,091 100m3
33 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,061 100m3
34 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 214,84 m3
35 Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,028 100m3
36 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,83 100m2
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TKKT)
1 Đào đất đặt móng tủ, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,435 m3
2 Ván khuôn móng tủ Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,73 100m2
3 Bê tông móng tủ chiếu sáng M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,315 m3
4 Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,05 m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,012 100m3
6 Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,002 100m3
7 Khung móng M16x650 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Ống nhựa PVC D76 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 m
9 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 184,55 m3
11 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,693 100m3
12 Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,042 100m3
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3,26 100m2
14 Đào móng rãnh cáp, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 14,218 m3
15 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,122 100m3
16 Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,074 100m3
17 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,239 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 7,04 100m
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,72 100m
20 Măng sông ống thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 12 cái
21 Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,4 100m
22 Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 8,47 100m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 219 m
24 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
25 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 14 10 đầu cốt
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4,6 10 đầu cốt
27 Dây tiếp địa liên hoàn M10 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 887 m
28 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,8 10 cọc
29 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 8 cọc
30 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1,5 10 cọc
31 Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 15 cọc
32 Đào đất đặt móng, đất C2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 22,264 m3
33 Ván khuôn Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,515 100m2
34 Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9,016 m3
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 0,029 100m3
36 Đất tận dụng san nền Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 9,016 m3
37 Lắp tấm bắt thiết bị 500x1100 dày 2mm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 1 bảng
38 Lắp đặt cầu đấu dây 6A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 hộp
39 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 6A - 1,5KA Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 hộp
40 Dựng cột đèn thép bát giác 8m Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 cột
41 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 cột
42 Lắp đặt đèn cao áp + bóng 250W Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 cái
43 Đánh số cột Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2,3 10 cột
44 Mốc báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 34 bộ
K HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 10 phân đoạn
3 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 máy
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 sợi
5 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
6 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Thí nghiệm Ampemet loại AC Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Thí nghiệm Vonmet loại AC Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
11 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 pha Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
13 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 1 vị trí
14 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
15 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17 sợi
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17 cái
17 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 17 cái
18 Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 51 cái
19 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 sợi
20 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 1 vị trí
21 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 23 cái
L PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 400kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 máy
2 Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
3 Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
4 Tủ điện hạ thế 500V-600A Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
5 Cầu dao phụ tải 24kV -630A-12,5kA/3s mở đứng -Polymer, buồng dập hồ quang dầu, kín, lắp đặt ngoài trời Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 2 Tủ
7 Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 5 Tủ
8 Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
9 Tủ gom công tơ loại 150A 2 lộ đi Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 1 Tủ
10 Tủ gom công tơ loại 150A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 Tủ
11 Tủ gom công tơ loại 150A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT 4 Tủ
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->