Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Thành phố Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả mua sắm, lắp đặt thiết bị, chi phí hạng mục chung và bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190953053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác (được hoàn trả từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 08:21:00 đến ngày 2020-07-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,705,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | 1 | khoản | |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 174,109 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp K85 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 20.581,656 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 169,118 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 15,013 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ , đất C1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 57,318 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 57,318 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 221,959 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 30.524,037 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất C3 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 250,814 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 34,047 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4.806,441 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 39,494 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,937 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,207 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1, 0 kg/m2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 64,645 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt C19, chiều dầy đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 64,645 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,205 | 100tấn |
| 15 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,345 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,466 | 100m2 |
| 19 | Lắp tấm đan rãnh | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2.931 | cái |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 71,25 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, mác150, đá 2x4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 43,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn đệm móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,426 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.515,93 | m |
| 25 | Đào đất hồ móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 47,01 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,9 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,363 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung (6x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 32,97 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 149,88 | m2 |
| 30 | Đắp trả hố móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 31 | Đắp cát đen đầm chặt K95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,668 | 100m3 |
| 32 | Vữa xi măng mác M50 khóa đầu, đuôi dày 2cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5.336,18 | m2 |
| 33 | Lát gạch block tự chèn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5.336,18 | m2 |
| 34 | Đào đất hồ móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,584 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, mác150, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng hố trồng cây | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch bê tông xây hố trồng cây 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 13,64 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 242,47 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2 mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 27,89 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2 mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 220,8 | m2 |
| 3 | Đào móng, rộng, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính D=18mm, L=30cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Cột đỡ biển báo bằng ống thép D90mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 9 | Sơn trắng 2 lớp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1m2 |
| 10 | Sơn đỏ 2 lớp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,96 | 1m2 |
| 11 | Sắt góc L35x200x4,5mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 28,752 | kg |
| 12 | Bu lông M16, L=150mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,387 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 4 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 160 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm (tải trọng H30) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 53,333 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 200,96 | m2 |
| 7 | Đào mương đặt cống, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 407,894 | m3 |
| 8 | Đắp trả, K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,447 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36,338 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,011 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 742 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm (tải trọng H30) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 259,533 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.676,609 | m2 |
| 15 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 190,106 | m3 |
| 16 | Đắp trả, K=0.95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,771 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy mương, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 13,403 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông 10,5x6x22cm, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 18,762 | m3 |
| 21 | Trát mương thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 170,394 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36,44 | m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,171 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 29 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 30 | Xây đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M100, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 26,17 | m3 |
| 31 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 290,739 | m3 |
| 32 | Đắp trả , K=0.95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 33 | Phá dỡ bê tông rãnh cũ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 31,28 | m3 |
| 34 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax≤4 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 35 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36,156 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 37 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6,072 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D<=10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,446 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 44 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 45 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 105,052 | m3 |
| 46 | Đắp trả, K=0.95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 14,787 | m3 |
| 48 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23,114 | m3 |
| 50 | Cốt thép tấm đan D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,205 | tấn |
| 51 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 52 | Xây gạch không nung 6x10,5x21, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 88,961 | m3 |
| 53 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 557,388 | m2 |
| 54 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 48,75 | m2 |
| 55 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,562 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,089 | m2 |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 21,244 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 60 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,482 | tấn |
| 61 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Mua khung và nắp ga bằng composite ĐK: D700mm; Khung 840mm tải trọng 400KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 63 | Lắp Khung + lưới chắn rác, nắp ga bằng composite | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 64 | Bê tông chèn đá 1x2, mác 200, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 65 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax <=6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,503 | m3 |
| 66 | Ván khuôn đế giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đế giếng đá 1x2 mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12,755 | m3 |
| 68 | Cốt thép đế giếng D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | tấn |
| 69 | Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17,967 | m3 |
| 70 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 184,845 | m2 |
| 71 | Láng nền đáy giếng VXM M75, dày 2,0cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 18,368 | m2 |
| 72 | Ván khuôn cổ tường đá 1x2 mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 73 | Bê tông cổ tường | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 74 | Cốt thép đế giếng D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 75 | Mua khung + lưới chắn rác bằng composite KT: nắp 430x860, khung 530x960, tải trọng 250KN | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 76 | Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũ, đấu nối cống D800 thoát nước mưa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | công |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông gối cống đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,162 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép đế cống đường kính D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,858 | tấn |
| 4 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 894 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H10) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 274 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 3m, ĐK 300mm, (tải trọng H30) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23,833 | 1 đoạn ống |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào thân cống | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1.166,196 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,74 | 100m |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 137 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co lơ 135 độ D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ba chạc 135 độ D140 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 18,845 | m3 |
| 13 | Đắp trả, K=0.95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy móng đá (1x2) mác M200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 18 | Xây giếng gạch không nung 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 36,71 | m3 |
| 19 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 333,77 | m2 |
| 20 | Cốt thép thang giếng, đường kính >18mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,144 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan. | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác M250 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 26 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 72 | cái |
| 27 | Thép góc L70x50x60 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,317 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ giếng M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép ĐK <=10mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 30 | Ván khuôn mũ giếng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,766 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính D40mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110mm HDPE | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50x50mm HDPE | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côliôm, đường kính D110x50mm HDPE | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút xiên 45 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút xiên nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút xiên 135 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút xiên 90 độ nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính D50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lưới cảnh báo | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,798 | 100m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5,82 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10,17 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 15,99 | 100m |
| 22 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23,302 | m3 |
| 23 | Đào mương đặt đường ống, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,427 | 100m3 |
| 24 | Đắp trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào mương đặt ống) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,573 | 100m3 |
| 25 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 30 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 33 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 37 | Bulông M14x100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đai thép hình 60x10x10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 41 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 42 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 43 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 44 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 45 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 46 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 48 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 49 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 50 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 53 | Bê tông lót đá 4x6 mác M100 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 54 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,29 | m3 |
| 56 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 57 | Nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp nắp gang D220 + Ty chụp van | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC CLASSIC 2 D110 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 62 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 63 | Lắp đặt cút thép chuyển hướng BB, D=100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính D100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính trụ cứu hoả 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRUNG THẾ + TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất đặt móng trạm, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,782 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,065 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x20, móng trạm biến áp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,81 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <= 10 mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Đắp trả cát móng trạm, K=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa trục thép dẹt 40 x 4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa thiết bị thép dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 12 | Dây tiếp địa trạm biến áp đồng trần M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 174,94 | kg |
| 14 | Bốc dỡ tiếp địa trạm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,175 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công tiếp địa trạm 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn/km |
| 16 | Lắp đặt vỏ trạm BA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ trung thế RMU 3 ngăn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 2 cuộn dây, 320KVA 22/0.4KV +- 2*2.5% Y/Y0-12 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ hạ thế tổng 500V-600A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 20 | Cáp 24KV-CU/XLPE - 1*120mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt elbow 24KV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 22 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 25 | Sản xuất lắp đặt biển báo tên trạm, biến báo nguy hiểm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt sơ đồ 1 sợi trong tủ RMU, hạ thế | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Găng ủng cách điện (Găng cách điện 24KV - 40KV Pháp - N8655) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 72,84 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,44 | 1000v |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,427 | 100m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông asphalt chiều dày lớp cắt <=7cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 35 | Hoàn trả mặt đường nhựa, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 10m2 |
| 36 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 23cm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 37 | Đào móng rãnh cáp đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17,578 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch (DM4970) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,477 | 1000v |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong (DM4970) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,166 | 100m3 |
| 41 | Cáp 24KV-CU/XLPE/PVC - 3*50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,41 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D150mm (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 44 | Măng sông ống thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 46 | Mốc báo hiệu cáp ngầm TB-CN1 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 48 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 78,675 | kg |
| 49 | Bu lông mạ M22x380 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Bu lông mạ M20x55 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Bu lông mạ M16x55 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bu lông mạ M10x40 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Bu lông mạ M16x45 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Nhân công bốc dỡ sắt thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 55 | Lắp đặt xà, trọng lượng xà 100kg | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đầu cáp 24KV TPLUG-3x95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | đầu cáp |
| 57 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,96 | kg |
| 58 | Bu lông mạ M14x50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 59 | Bu lông mạ M16x80 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 61 | Bốc dỡ cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn/km |
| 63 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng các loại | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 26,1 | kg |
| 64 | Bu lông mạ M14x50 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 65 | Bu lông mạ M16x80 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 66 | Lắp cô liê đỡ ống thép bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 67 | Bốc dỡ cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 68 | Vận chuyển cô liê đỡ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn/km |
| 69 | Dây đồng mềm nối đất chống sét van M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 70 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 2 | Đào móng tủ, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,735 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,568 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/110 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 8 | Điều phối sang lô san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 11,735 | m3 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép loại d=12mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 20,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt thanh cái dẹt 25x4mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 10 m |
| 12 | Bốc dỡ tiếp địa | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 13 | Vận chuyển tiếp địa tủ 100m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn/km |
| 14 | Bulông M24x350 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 500x350x1200mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 16 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 17 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x95+1x70mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m |
| 18 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x70+1x50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,93 | 100m |
| 19 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x50+1x35mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,72 | 100m |
| 20 | Cáp 0.6/1KV - CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x35+1x25mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 21 | Ép đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ép đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 23 | Ép đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 105/80 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 70/90 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,47 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 85/65 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,53 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng phương pháp hàn, D100mm (luồn qua đường) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 31 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 15,788 | m3 |
| 32 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 34 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 214,84 | m3 |
| 35 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất đào) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,83 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TKKT) | |||
| 1 | Đào đất đặt móng tủ, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tủ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ chiếu sáng M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 4 | Trát tường giếng thăm dày 2cm vữa XM M75 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển điều phối đất đào móng trạm sang san nền, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 7 | Khung móng M16x650 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 9 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 184,55 | m3 |
| 11 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,693 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,042 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3,26 | 100m2 |
| 14 | Đào móng rãnh cáp, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 14,218 | m3 |
| 15 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất cấp công trình , độ chặt yêu cầu k=0,95 (tận dụng đất san nền) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,074 | 100m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 7,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 20 | Măng sông ống thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Cáp điện chiếu sáng 0.6/1KV CU-XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 8,47 | 100m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 219 | m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 10mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 14 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4,6 | 10 đầu cốt |
| 27 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 887 | m |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 8 | cọc |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10 cọc |
| 31 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m, dây nối D10x1500mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 15 | cọc |
| 32 | Đào đất đặt móng, đất C2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 22,264 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,515 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, M150, PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 36 | Đất tận dụng san nền | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 9,016 | m3 |
| 37 | Lắp tấm bắt thiết bị 500x1100 dày 2mm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | 1 bảng |
| 38 | Lắp đặt cầu đấu dây 6A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 39 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 6A - 1,5KA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 40 | Dựng cột đèn thép bát giác 8m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 41 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 10m | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 42 | Lắp đặt đèn cao áp + bóng 250W | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 43 | Đánh số cột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| 44 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp <=35kv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 10 | phân đoạn |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy ngắt không khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 500kv, 1 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện bằng bê tông | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17 | sợi |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 17 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Thí nghiệm biến dòng điện hạ thế | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | 1 vị trí |
| 21 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 10A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| L | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-24+(2x2.5%)/0,4kV | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Trạm biến áp hợp bộ Kios; Vỏ Kios, tôn mạ kẽm từ 2-3 mm; loại 1 lớp vỏ; Sơn tĩnh điện kèm phụ kiện ( Quạt, Công tắc hành trình, ....) và vật tư kết nối chọn bộ trong trạm (Không bao gồm tủ hạ thế và máy biến áp) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU-24kV 03 ngăn gồm: 02 ngăn cầu dao 630A 21kA/3s + 01 ngăn dao liền chì 200A (Kiểu tủ compact, không mở rộng; Cách điện SF6, có đồng hồ; o khí SF6; Điện trở sấy & cảm biến nhiệt; Bộ chì 24kV 16A bảo vệ MBA; Cảnh báo sự cố đầu cáp) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 500V-600A | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 24kV -630A-12,5kA/3s mở đứng -Polymer, buồng dập hồ quang dầu, kín, lắp đặt ngoài trời | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ gom công tơ loại 300A 2 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 7 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 5 | Tủ |
| 8 | Tủ gom công tơ loại 200A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ gom công tơ loại 150A 2 lộ đi Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 10 | Tủ gom công tơ loại 150A 1 lộ đi; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| 11 | Tủ gom công tơ loại 150A 1 lộ đến; Tủ loại 9 công tơ cơ 1 pha, vỏ bằng tôn dày 1,5mm (Không bao gồm công tơ và dây đấu công tơ) | Theo yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT | 4 | Tủ |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi