Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200662103-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn GPMB dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Mai Sơn - Quốc lộ 45 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-20 16:13:00 đến ngày 2020-06-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,292,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | PHẦN CỘT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm béo 20m: PC.I-20-2400 (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Cổ dề néo dây | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây néo cột BTLT20m | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Hệ thống tiếp địa RC2 | Chương V của E-HSMT | 3 | HT |
| C | XÀ, SỨ, PHỤ KiỆN ĐZ 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điên 24kV: ACSR/XLPE/HDPE-95/16(XLPE dày 2,5mm)-24kV | Chương V của E-HSMT | 543,84 | m |
| 2 | Xà néo cột béo đúp XKL2anc-b | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo thẳng cột béo 22kV: X2adc-b | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Chi tiết thép giằng cột đúp 2LT-20 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 6 | Sứ đứng VHĐ 24kV (đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 4 | Quả |
| 7 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Biển báo thứ tự pha | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng cột đúp ly tâm 20m: MTK20 | Chương V của E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC2 | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 3 | Móng néo cột MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| E | PHẦN CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| F | XÀ, SỨ, PHỤ KiỆN | |||
| 1 | Cáp ngầm 0,4kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x120+1x95 mm2 | Chương V của E-HSMT | 309 | m |
| 2 | Đầu cáp hạ thế 3x120+1x95 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Ống thép bảo vệ cáp ngầm qua đường F114 | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 3x120+1x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 2 | Hố ga bố trí cáp dự phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| H | PHẦN ĐZ 0,4KV | |||
| I | XÀ, SỨ, PHỤ KiỆN | |||
| 1 | Cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 (190) | Chương V của E-HSMT | 28 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm béo 20m: PC.I-20-2400 (G10+N10) | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cổ dề néo dây | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Dây néo cột BTLT20m | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Chi tiết thép giằng cột đúp 2LT-20 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R2LL-A | Chương V của E-HSMT | 7 | HT |
| 7 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Chương V của E-HSMT | 964,08 | m |
| 8 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Chương V của E-HSMT | 249,26 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x70 | Chương V của E-HSMT | 122,57 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp AL/PVC- AV 1x70 (đoạn vượt đường) | Chương V của E-HSMT | 391,4 | m |
| 11 | Kéo dải cáp thép 50mm2 bọc HDPE | Chương V của E-HSMT | 304,88 | m |
| 12 | Kẹp hãm cáp VX KH4x50-120 mm2 | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Kẹp treo cáp VX KT4x50-120 mm2 | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 14 | Tăng đơ hãm cáp TK50 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đai bó cáp f150 | Chương V của E-HSMT | 148 | bộ |
| 16 | Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 17 | Tấm ốp F16, mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 19 | Đai thép 20x0,7mm dài 2,4m + khóa đai (cột kép) | Chương V của E-HSMT | 32 | bộ |
| 20 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 70-95: 16-70mm2/35-95mm2, 1BL | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 23 | Má ní bắt cáp TK50-HDPE | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 24 | Xà néo thẳng cột béo 22kV: X2adc-b | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Chương V của E-HSMT | 8 | chuỗi |
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 8m: Ma-8,5 | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng cột đúp 2LT8m: Mak8,5 | Chương V của E-HSMT | 7 | móng |
| 3 | Móng cột đúp ly tâm 20m: MTK20 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại RLL | Chương V của E-HSMT | 7 | vị trí |
| 5 | Móng néo cột MN15-5 | Chương V của E-HSMT | 4 | móng |
| K | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp xuất tuyến, cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35kV | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 bát |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất cột bê tông | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Vị trí |
| L | THU HỒI | |||
| M | ĐZ 10KV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 | Chương V của E-HSMT | 0,531 | km |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2a (tạm tính KL ≤ 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1a (tạm tính KL ≤ 15kg) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2a (tạm tính KL ≤ 50kg) | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-15kV trên cột tròn | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤12M | Chương V của E-HSMT | 3 | Cột |
| N | ĐZ 0,4KV | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Chương V của E-HSMT | 1.078 | m |
| 2 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE4x95 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cáp vặn xoắn AL/XLPE4x35 | Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột ≤20M | Chương V của E-HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m | Chương V của E-HSMT | 14 | Cột |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi cột LT6m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi cột H6m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cột |
| 9 | Di chuyển hòm công tơ H1 | Chương V của E-HSMT | 6 | Hộp |
| 10 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Chương V của E-HSMT | 5 | Hộp |
| 11 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 3 | Hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi