Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:56:00 đến ngày 2020-07-03 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,255,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO HỒ SINH HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 391,88 | 100m2 |
| 2 | Cắt vải HDPE tháo dỡ thành từng khổ, phục vụ công tác kéo vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45,84 | công |
| 3 | Ba lăng xích hoặc tời phục vụ kéo vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,68 | ca |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi phao + vải bọc (tháo dỡ tính bằng 60% lắp đặt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | công |
| 5 | Vận chuyển vải HDPE tháo dỡ bằng cần trục ô tô sức nâng 10T (vận chuyển từ bãi về kho) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,92 | ca |
| 6 | Bơm cạn nước hồ để thi công (máy bơm động cơ điện 22kw lưu lượng bơm trung bình 78m3/h) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 219,23 | ca |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,22 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 192,39 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, PT phá dỡ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,16 | 100m3 |
| 10 | Đào san gạt, sửa mái taluy và mặt bằng, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,59 | 100m3 |
| 11 | Rải vải HDPE 1,5mm thành hồ sinh học (định mức hao hụt vận dụng mã định mức AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.212,84 | m2 |
| 12 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm nhân công rải vải, nhân công hàn, máy hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10.193,49 | m2 |
| 13 | Hàn vải HDPE (hàn đùn - Đơn giá đã bao gồm nhân công hàn, máy hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 689 | md |
| 14 | ô địa kỹ thuật Geocell bảo vệ vải HDPE + hàn nối (định mức hao hụt vận dụng mã định mức AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8.339,02 | m2 |
| 15 | Rải, cố định, hàn đính ô địa kỹ thuật Geocell bảo vệ vải HDPE (bao gồm dây thép cố định, nhân công, máy hàn đùn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7.941,92 | m2 |
| 16 | Phủ đất ô địa Geocell bằng máy xúc (60%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,67 | 100m3 |
| 17 | Phủ đất ô địa Geocell bằng thủ công (40%) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,75 | m3 |
| 18 | Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,56 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,56 | 100m3 |
| 20 | Đào rãnh chặn vải HDPE rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,88 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64,98 | m3 |
| 22 | Mua bao tải dứa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.047 | bao |
| 23 | Xúc đất vào bao tải, đóng bao tải | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 95,98 | m3 |
| 24 | Xếp bao tải đất (100bao/người/ngày) Nhân công 3/7 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,04 | công |
| 25 | Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,03 | 100m3 |
| 27 | Làm tầng lọc bằng đá hộc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,61 | 100m3 |
| 28 | Gia công nan khung giếng bơm bằng sắt 12x12 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,27 | tấn |
| 29 | Gia công hệ khung thép giếng bơm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,35 | tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép giếng bơm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,62 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,83 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm - PN8 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 35 | Đục lỗ ống thoát khí rác (50m/ngày/công), NC 3/7 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ ống thu khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | tấn |
| 37 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ ống thu khí | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,01 | tấn |
| 38 | Làm tầng lọc bằng đá cấp phối Dmax <=6 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 39 | Lưới inox | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Lưới inox (3m đầu tiên*14 ống) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100,8 | m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.123,27 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 439,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,84 | 100m3 |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,17 | m3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, mương BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,71 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10 mm, mương BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,37 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép mương BTCT, đường kính <= 18 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,24 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,59 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa d=50mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,61 | 100m |
| 50 | Lắp đặt mương bê tông L=1m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 401 | đoạn ống |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,58 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,85 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,16 | m3 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 802 | cấu kiện |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,16 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,72 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,38 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga BTCT, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga BTCT, đường kính <= 18 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,19 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ga BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,11 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,32 | m3 |
| 71 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,79 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,69 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 74 | Xây gạch đặc 60x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,43 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 209,74 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,4 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,74 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,16 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,59 | tấn |
| 80 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng rãnh nước rác hiện trạng ô 4 (vị trí đấu nối) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (đấu nối vào rãnh nước rác hiện trạng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,16 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh chống, đường kính <= 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,15 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thanh chống bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 98 | cái |
| 86 | Đào móng hố ga, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60,65 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,22 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,94 | m3 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ga | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,82 | 100m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga BTCT, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,01 | tấn |
| 93 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ga BTCT, đường kính <= 18 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,7 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ga, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,55 | m3 |
| 95 | Lắp đặt ga BTCT | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 97 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,42 | tấn |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2 | m3 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 100 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 25,42 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 38,13 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90,65 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 336,2 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123 | m2 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,15 | m3 |
| 107 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,23 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,49 | tấn |
| 109 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng rãnh nước rác hiện trạng ô 4 (vị trí đấu nối) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,62 | m3 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép (đấu nối vào rãnh nước rác hiện trạng) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 111 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,27 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván giằng chống | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 113 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng, đường kính <= 10 mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 103 | cái |
| 115 | Tháo dỡ cột chống sét BTLT bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m (NC,M=0,6) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | 1 cột |
| 116 | Tháo dỡ cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m (NC,M=0,6) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cột |
| 117 | Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cột |
| 118 | Tháo dỡ dây cáp trên lưới đèn chiếu sáng (NC, M 0,6) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,52 | 100m |
| 119 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,46 | 100m3 |
| 120 | Đào bóc lớp đất taluy, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 61,6 | m3 |
| 121 | Đắp rác hoàn trả bằng máy | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,08 | 100m3 |
| 122 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m3 |
| 123 | Vận chuyển tiếp 10 m, bùn lẫn rác (đổ vào Ô 9) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 185 | m3 |
| 124 | Cắt vải HDPE tháo dỡ thành từng khổ, phục vụ công tác kéo vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,79 | công |
| 125 | Đắp đất bịt rãnh thu nước rác và nước mặt bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,28 | 100m3 |
| 126 | Đào xúc khai thác đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,28 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,28 | 100m3 |
| 128 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,3 | m3 |
| 129 | Cắt đường hiện trạng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | 10m |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | m3 |
| 131 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 132 | Vải HDPE dày 1,5mm lót đáy ô (định mức hao hụt vận dụng mã định mức AL.16121) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.458,22 | m2 |
| 133 | Hàn vải HDPE (đã bao gồm nhân công rải vải) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4.245,92 | m2 |
| 134 | Hàn vải HDPE bằng phương pháp hàn đùn (Đã bao vật liệu và nhân công hàn) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 401 | md |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,51 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,45 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát bảo vệ vải HDPE | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 708,39 | m3 |
| B | ĐIỀU CHỈNH BỔ SUNG | |||
| 1 | Cắt ống thoát khí ga hiện trạng, nhân công 3/7 (1 ca cắt được 100 vết cắt) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,37 | công |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,5 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,337 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng (NC=0,5) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 401,954 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vải HDPE tháo dỡ bằng cần trục ô tô sức nâng 10T (vận chuyển từ bãi về kho) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,945 | ca |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,081 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,422 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,192 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,72 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng đá 4x6, dày 40cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,557 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,838 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,702 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,702 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,7km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,702 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,602 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,749 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,232 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,37 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn bằng gỗ (1 công lắp được 10 cột, NC 3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,2 | công |
| 21 | Cột đèn bằng gỗ (D80-140), L=7,6m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cột |
| 22 | Móc treo dây D12 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 23 | Bulong D16 (móc treo dây) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 24 | Sản xuất xà ngang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 25 | Lắp đặt xà ngang | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,256 | tấn |
| 26 | Lắp đèn pha led 150W ở độ cao h <=12m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | bộ |
| 27 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,628 | 100m |
| 28 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,769 | 100m |
| 29 | Ghíp đồng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ điện treo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 31 | Vỏ tủ điện 500x400x200 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi