Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669379-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Số hiệu KHLCNT 20200623286
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất từ dự án tạo quỹ đất ngân sách thành phố Lào Cai năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:25:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,713,394,169 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 16,0116 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 0,9619 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 14,9824 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 14,9824 100m3
5 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 14,9824 100m3
B TUYẾN KÈ
1 Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 11,7614 100m3
2 Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 61,902 m3
3 BT lót móng sỏi 1x2 M100 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 28,5804 m3
4 Bê tông móng kè sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 190,536 m3
5 VK bê tông móng kè Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 3,8987 100m2
6 Bê tông tường sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 548,08 m3
7 Ván khuôn cho bê tông tường kè Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 13,1667 100m2
8 LĐ ống PVC D90 thoát nước Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 1,3806 100m
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 3,186 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 0,531 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 37,42 m2
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 1,1194 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 11,1155 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 11,1155 100m3
15 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 11,1155 100m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 1,41 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 0,4556 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 2,278 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 45,56 m3
5 Cắt khe mặt đường Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 6,045 10m
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 0,28 100m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa đã hỏng Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 3,575 m3
8 BT bó vỉa đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 7,425 m3
9 VK bê tông bó vỉa Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 0,4455 100m2
10 LĐ viên bó vỉa Vữa mác 100 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 135 m
11 Đào móng xây hố trồng cây đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 8,0573 m3
12 Xây gạch không nung vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 3,0215 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 14,388 m2
14 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 2,0143 m3
15 Cây Dầu nước (D10cm) Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 30 cây
16 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 30 cây
17 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 30 1cây / 90 ngày
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 1,5263 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 1,5263 100m3
20 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 1,5263 100m3
D CẤP NƯỚC
1 LĐ ống HDPE D50 PN10 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3,2 100m
2 LĐ tê HDPE D50/50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1 cái
3 LĐ nối thẳng HDPE D50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3 cái
4 Nút bịt HDPE D50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 2 cái
5 Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3,2 100m
6 Công tác khử trùng ống nước D50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3,2 100m
7 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 17,28 m3
8 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1,5552 100m3
9 Đắp cát móng đường ống Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 34,144 m3
10 Đắp đất tuyến ống , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1,419 100m3
11 Đào móng hố khởi thủy đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,39 m3
12 Đào móng hố khởi thủy bằng máy, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0351 100m3
13 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0337 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0898 m3
15 Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,2693 m3
16 VK bê tông đáy hố Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,008 100m2
17 Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,6072 m3
18 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 6,624 m2
19 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,49 m2
20 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0846 m3
21 Ván khuôn mũ mố hố van Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,011 100m2
22 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,081 m3
23 VK bê tông tấm đan Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0054 100m2
24 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,0084 tấn
25 LĐ tấm đan Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 2 cái
26 Đai khởi thủy HDPE D63x50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1 cái
27 Van chặn D40 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1 cái
28 Rắc co thép D40 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1 cái
29 Kép thép D40 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 2 cái
30 Khấu nối ren ngoài D50 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 1 cái
31 LĐ ống HDPE D25 PN10 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,47 100m
32 LĐ đai khởi thủy D50/25 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 24 cái
33 LĐ tê HDPE D25/25 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 24 cái
34 LĐ nút bịt HDPE D25 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 7,05 cái
35 Đào đất đặt dường ống, , đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3,525 m3
36 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 3,525 m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,1254 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,1254 100m3
39 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 0,1254 100m3
E THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,3574 100m3
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 7,1442 m3
3 BT lót móng sỏi 1x2 M100 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 7,58 m3
4 Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 42,74 m3
5 VK bê tông hố ga Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 2,0631 100m2
6 BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 2,0546 m3
7 VK bê tông tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,0963 100m2
8 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,3119 tấn
9 Lắp đặt tấm đan nắp hố ga Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 24 cái
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,3992 100m3
11 Đào móng cống bằng máy đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 4,0024 100m3
12 Đào móng cống đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 21,0655 m3
13 BT lót móng sỏi 1x2 M100 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 19,296 m3
14 VK bê tông lót móng cống Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,3216 100m2
15 Bê tông chèn móng cống sỏi 1x2 mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 6,432 m3
16 BT ống cống sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 28,14 m3
17 VK bê tông ống cống Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 5,5556 100m2
18 Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 2,9764 tấn
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 80,4 1 đoạn ống
20 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 80,4 ống cống
21 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 3,0001 100m3
22 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,0199 100m3
23 Đào móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 11,3325 m3
24 Đệm VXM M50 dày 3cm Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 4,295 m3
25 Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 33,4316 m3
26 VK bê tông rãnh nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 3,5598 100m2
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 44,6432 m3
28 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 5,3415 100m3
29 Đào móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 28,1133 m3
30 Đệm VXM M50 dày 3cm Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 9,3711 m3
31 Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 156,185 m3
32 VK bê tông rãnh nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 11,2453 100m2
33 BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 24,9896 m3
34 VK bê tông tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,1245 100m2
35 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,2838 tấn
36 LĐ tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 312,37 cái
37 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,5618 100m3
38 Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,6934 100m3
39 Đào móng, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 3,6495 m3
40 Đệm VXM M50 dày 3cm Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,7803 m3
41 Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 17,64 m3
42 VK bê tông hố ga Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,3626 100m2
43 Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,44 m3
44 VK bê tông mũ mố Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,1944 100m2
45 BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,53 m3
46 VK bê tông tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0 100m2
47 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,1079 tấn
48 LĐ tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 18 cái
49 BT cửa thu nước sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,359 m3
50 VK bê tông cửa thu nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,1656 100m2
51 Cốt thép cửa thu nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,1534 tấn
52 LĐ cửa thu nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 9 cái
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,2421 100m3
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 4,0635 100m3
55 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 21,3867 m3
56 BT lót móng sỏi 1x2 M100 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 26,4544 m3
57 VK bê tông lót móng cống Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,3307 100m2
58 Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 109,1244 m3
59 VK bê tông rãnh nước Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 7,275 100m2
60 BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 19,6755 m3
61 VK bê tông tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,9361 100m2
62 Cốt thép tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,5211 tấn
63 LĐ tấm đan Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 254,3692 cái
64 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1,9001 100m3
65 KL đào Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 1.740,5091 m3
66 KL đắp Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 835,1658 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 9,0534 100m3
68 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 9,0534 100m3
69 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 9,0534 100m3
70 Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,4375 100m3
71 Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,4375 100m3
72 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,4375 100m3
73 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp IV Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,4375 100m3
74 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 0,4375 100m3
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 1 máy
2 Lắp đặt tủ điện hạ thế Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 1 tủ
G XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Đào đất hố móng MT, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 8,3481 m3
2 Đắp đất hố móng, K90 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5,3622 m3
3 Rải bạt dứa lót móng Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0192 100m2
4 Bê tông lót móng sỏi 1x2 mác 100 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,192 m3
5 Bê tông móng, sỏi 1x2 mác 150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2,4861 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0888 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0245 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0245 100m3
9 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0245 100m3
10 Cột trạm biến áp: TC-PCI: 12-11.0 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 cột
11 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1,3 tấn
12 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1,3 tấn
13 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 cột
14 Xà néo đầu trạm XN-TBA mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 108,0657 kg
15 Lắp đặt xà néo đầu trạm XN-TBA mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,1081 tấn
16 Bulong + Ecu M20x500 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 bộ
17 Bulong + Ecu M16x50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 26 bộ
18 Xà cầu dao XCD mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 41,5125 kg
19 Lắp đặt xà cầu dao XCD mạ kẽm, Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0415 tấn
20 Bulong + Ecu M16x50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 8 bộ
21 Xà đỡ dây đầu trạm XĐT 35-1A mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 82,369 kg
22 Lắp đặt xà đỡ dây đầu trạm XĐT 35-1A mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0824 tấn
23 Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1 mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 27,8775 kg
24 Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1 mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0279 tấn
25 Xà đỡ cầu chì SI XĐSI-36KV mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 41,3997 kg
26 Lắp đặt xà đỡ cầu chì SI XĐSI-36KV mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0414 tấn
27 xà đỡ sứ trung gian XTG35-2 mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 27,798 kg
28 Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG35-2 mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0278 tấn
29 Conson và dầm đỡ MBA 35KV mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 273,2445 kg
30 Lắp đặt Conson và dầm MBA 35KV mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,2732 tấn
31 Ghế cách điện GCĐ 35KV-2 mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 232,1932 kg
32 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,2322 tấn
33 Thang trèo TBA TT-3m mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 37,72 kg
34 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0377 tấn
35 Giá đỡ cáp hạ thế mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5,9142 kg
36 Lắp đặt giá Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0059 tấn
37 Sứ hạ thế Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 sứ
38 Lắp đặt sứ hạ thế: 2 sứ Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2 sứ
39 Giá đỡ chống sét van mặt MBA mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3,0135 kg
40 Lắp đặt giá Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,003 tấn
41 Giá đỡ tủ điện hạ thế mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 35,875 kg
42 Lắp đặt giá Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0359 tấn
43 Dây tiếp địa dọc cột TBA mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 27,6032 kg
44 Rải dây thép địa Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2,7603 10 m
45 Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 qủa
46 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,6 10 sứ
47 Sứ đứng VHĐ - 35kV Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 15 qủa
48 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1,5 10 sứ
49 Dây dẫn AC-50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4,704 kg
50 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,024 1km/1 dây
51 Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 m
52 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 1 m
53 Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 24 m
54 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 24 1 m
55 Sứ hạ thế Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 sứ
56 Lắp đặt sứ hạ thế: 2 sứ (NCx0.6) Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2 sứ
57 Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 8 m
58 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 8 1 m
59 Ghíp móng đồng 50-90mm2 (Ghíp nối A70) Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 15 bộ
60 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 cái
61 Đầu cốt đồng M70 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 18 cái
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2,4 10 đầu cốt
63 Đầu cốt đồng M185 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 8 cái
64 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,8 10 đầu cốt
65 Biển báo tên trạm + biển an toàn Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2 cái
66 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2 1 bộ
67 Chống sét van Cooper 42(45)KV Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
68 Lắp đặt chống sét van 42(45)KV Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
69 Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S (1 bộ/3 pha) Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3 pha
70 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 1 bộ
71 Cầu dao phụ tải 35 (38.5)KV-630A -3 pha mở ngang polymer Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
72 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 1 bộ
73 Khóa néo 3U - (70-120)mm2 dây trần Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 bộ
74 Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 chuỗi
75 Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 1 chuỗi sứ
76 Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5,225 kg
77 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,019 1km/1 dây
78 Vận chuyển cột TBA + phụ kiện Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1,945 tấn
H XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Đào đất hố móng MC-01, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 17,576 m3
2 Đắp đất hố móng K90 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 10,8994 m3
3 Rải bạt dứa lót móng Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0648 100m2
4 Bê tông lót móng, sỏi 1x2, mác 100 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,648 m3
5 Bê tông móng, sỏi 1x2, mác 150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5,2423 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,361 100m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0559 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0559 100m3
9 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0559 100m3
10 Đào đất hố móng MC-02, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6,76 m3
11 Đắp đất hố móng K90 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3,7817 m3
12 Rải bạt dứa lót móng Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0288 100m2
13 Bê tông lót móng, sỏi 1x2, mác 100 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,288 m3
14 Bê tông móng, sỏi 1x2 mác 150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2,2972 m3
15 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0903 100m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,026 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,026 100m3
18 San đất bãi thải Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,026 100m3
19 Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 9,6 m3
20 Đắp đất rãnh tiếp địa K90 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 9,6 m3
21 Cột TC-PCI: 10-5 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 cột
22 Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 tấn
23 Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 tấn
24 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12 cột
25 Tiếp địa lập lại, mạ kẽm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 162,852 kg
26 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III. L<2.5M Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1,2 10 cọc
27 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,0947 100kg
28 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,4635 100kg
29 Dây nối AL35 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,152 kg
30 Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 cái
31 Bulong + Ecu M16x50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 bộ
32 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 371 m
33 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,371 km/dây
34 Móc néo MTN F16S Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 10 cái
35 Móc treo MT F16 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5 cái
36 Kẹp treo cáp ES 4x150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 5 cái
37 Kẹp ngưng cáp EA 4x150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 10 cái
38 Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 21,6 m
39 Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 9,6 bộ
40 Khóa đai Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 22 cái
41 Bịt đầu cáp B150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 cái
42 Đầu cốt đồng M150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 cái
43 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 0,4 10 đầu cốt
44 Vận chuyển cột 0.4KV + cáp + phụ kiện Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 12,76 tấn
I THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 21 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv -AC50/8 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv - 1x50 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3 sợi
4 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 1x185 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 sợi
5 Thí nghiệm sứ hạ thế Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4
6 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320KVA Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 máy
7 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 tụ
8 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
9 Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
10 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 bộ
11 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 6 chuỗi
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv - AC70/11 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 3 sợi
J THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 4x150 Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 4 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 2 1 vị trí
K CHI PHÍ KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐẤU NỐI
1 Kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, đấu nối Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->