Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (bao gồm cả chi phí hạng mục chung và chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất từ dự án tạo quỹ đất ngân sách thành phố Lào Cai năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:25:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,713,394,169 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 | 16,0116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 | 0,9619 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 | 14,9824 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 | 14,9824 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ SN:01-05 và BTHKL 6-11 | 14,9824 | 100m3 |
| B | TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 11,7614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè bằng thủ công, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 61,902 | m3 |
| 3 | BT lót móng sỏi 1x2 M100 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 28,5804 | m3 |
| 4 | Bê tông móng kè sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 190,536 | m3 |
| 5 | VK bê tông móng kè | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 3,8987 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 548,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông tường kè | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 13,1667 | 100m2 |
| 8 | LĐ ống PVC D90 thoát nước | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 1,3806 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 3,186 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 0,531 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy, quét 1 lớp nhựa | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 37,42 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 1,1194 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 11,1155 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 11,1155 | 100m3 |
| 15 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 01/18-KEĐ15/18 | 11,1155 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG + BÓ VỈA + HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 1,41 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 0,4556 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 2,278 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 45,56 | m3 |
| 5 | Cắt khe mặt đường | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 6,045 | 10m |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 0,28 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa đã hỏng | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 3,575 | m3 |
| 8 | BT bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 7,425 | m3 |
| 9 | VK bê tông bó vỉa | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 0,4455 | 100m2 |
| 10 | LĐ viên bó vỉa Vữa mác 100 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 135 | m |
| 11 | Đào móng xây hố trồng cây đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 8,0573 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 3,0215 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 14,388 | m2 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 2,0143 | m3 |
| 15 | Cây Dầu nước (D10cm) | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 30 | cây |
| 16 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 30 | cây |
| 17 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 30 | 1cây / 90 ngày |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 1,5263 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 1,5263 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ KEĐ: 16/18-KEĐ:18/18 | 1,5263 | 100m3 |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống HDPE D50 PN10 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3,2 | 100m |
| 2 | LĐ tê HDPE D50/50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1 | cái |
| 3 | LĐ nối thẳng HDPE D50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3 | cái |
| 4 | Nút bịt HDPE D50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 2 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đk 50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3,2 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước D50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3,2 | 100m |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 17,28 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1,5552 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 34,144 | m3 |
| 10 | Đắp đất tuyến ống , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1,419 | 100m3 |
| 11 | Đào móng hố khởi thủy đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,39 | m3 |
| 12 | Đào móng hố khởi thủy bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0351 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0337 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0898 | m3 |
| 15 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,2693 | m3 |
| 16 | VK bê tông đáy hố | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,008 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,6072 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 6,624 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,49 | m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0846 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố hố van | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,011 | 100m2 |
| 22 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,081 | m3 |
| 23 | VK bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0054 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,0084 | tấn |
| 25 | LĐ tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 2 | cái |
| 26 | Đai khởi thủy HDPE D63x50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1 | cái |
| 27 | Van chặn D40 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1 | cái |
| 28 | Rắc co thép D40 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1 | cái |
| 29 | Kép thép D40 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 2 | cái |
| 30 | Khấu nối ren ngoài D50 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 1 | cái |
| 31 | LĐ ống HDPE D25 PN10 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,47 | 100m |
| 32 | LĐ đai khởi thủy D50/25 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 24 | cái |
| 33 | LĐ tê HDPE D25/25 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 24 | cái |
| 34 | LĐ nút bịt HDPE D25 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 7,05 | cái |
| 35 | Đào đất đặt dường ống, , đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3,525 | m3 |
| 36 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 3,525 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,1254 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,1254 | 100m3 |
| 39 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ CN:01/5-CN05/5 | 0,1254 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,3574 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 7,1442 | m3 |
| 3 | BT lót móng sỏi 1x2 M100 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 7,58 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 42,74 | m3 |
| 5 | VK bê tông hố ga | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 2,0631 | 100m2 |
| 6 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 2,0546 | m3 |
| 7 | VK bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,0963 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,3119 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 24 | cái |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,3992 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 4,0024 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cống đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 21,0655 | m3 |
| 13 | BT lót móng sỏi 1x2 M100 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 19,296 | m3 |
| 14 | VK bê tông lót móng cống | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,3216 | 100m2 |
| 15 | Bê tông chèn móng cống sỏi 1x2 mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 6,432 | m3 |
| 16 | BT ống cống sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 28,14 | m3 |
| 17 | VK bê tông ống cống | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 5,5556 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép ống cống đường kính <= 10 mm | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 2,9764 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 80,4 | 1 đoạn ống |
| 20 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 80,4 | ống cống |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 3,0001 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,0199 | 100m3 |
| 23 | Đào móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 11,3325 | m3 |
| 24 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 4,295 | m3 |
| 25 | Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 33,4316 | m3 |
| 26 | VK bê tông rãnh nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 3,5598 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 44,6432 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 5,3415 | 100m3 |
| 29 | Đào móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 28,1133 | m3 |
| 30 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 9,3711 | m3 |
| 31 | Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 156,185 | m3 |
| 32 | VK bê tông rãnh nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 11,2453 | 100m2 |
| 33 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 24,9896 | m3 |
| 34 | VK bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,1245 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,2838 | tấn |
| 36 | LĐ tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 312,37 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,5618 | 100m3 |
| 38 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,6934 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 3,6495 | m3 |
| 40 | Đệm VXM M50 dày 3cm | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,7803 | m3 |
| 41 | Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 17,64 | m3 |
| 42 | VK bê tông hố ga | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,3626 | 100m2 |
| 43 | Bê tông hố ga, sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,44 | m3 |
| 44 | VK bê tông mũ mố | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,1944 | 100m2 |
| 45 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,53 | m3 |
| 46 | VK bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,1079 | tấn |
| 48 | LĐ tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 18 | cái |
| 49 | BT cửa thu nước sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,359 | m3 |
| 50 | VK bê tông cửa thu nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,1656 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cửa thu nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,1534 | tấn |
| 52 | LĐ cửa thu nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 9 | cái |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,2421 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 4,0635 | 100m3 |
| 55 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 21,3867 | m3 |
| 56 | BT lót móng sỏi 1x2 M100 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 26,4544 | m3 |
| 57 | VK bê tông lót móng cống | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,3307 | 100m2 |
| 58 | Bê tông rãnh nước, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 109,1244 | m3 |
| 59 | VK bê tông rãnh nước | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 7,275 | 100m2 |
| 60 | BT tấm đan sỏi 1x2, mác 200 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 19,6755 | m3 |
| 61 | VK bê tông tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,9361 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,5211 | tấn |
| 63 | LĐ tấm đan | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 254,3692 | cái |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1,9001 | 100m3 |
| 65 | KL đào | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 1.740,5091 | m3 |
| 66 | KL đắp | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 835,1658 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 9,0534 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 9,0534 | 100m3 |
| 69 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 9,0534 | 100m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu rãnh hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,4375 | 100m3 |
| 71 | Xúc kết cấu phá dỡ bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,4375 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,4375 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp IV | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,4375 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo thiết kế BVTC từ TN:01/27-TN:27/27 | 0,4375 | 100m3 |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 320kVA | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | 1 tủ |
| G | XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào đất hố móng MT, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 8,3481 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, K90 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5,3622 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng sỏi 1x2 mác 100 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, sỏi 1x2 mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2,4861 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0888 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0245 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0245 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0245 | 100m3 |
| 10 | Cột trạm biến áp: TC-PCI: 12-11.0 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | cột |
| 11 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1,3 | tấn |
| 12 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1,3 | tấn |
| 13 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | cột |
| 14 | Xà néo đầu trạm XN-TBA mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 108,0657 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà néo đầu trạm XN-TBA mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,1081 | tấn |
| 16 | Bulong + Ecu M20x500 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | bộ |
| 17 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 26 | bộ |
| 18 | Xà cầu dao XCD mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 41,5125 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà cầu dao XCD mạ kẽm, | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0415 | tấn |
| 20 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 8 | bộ |
| 21 | Xà đỡ dây đầu trạm XĐT 35-1A mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 82,369 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ dây đầu trạm XĐT 35-1A mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0824 | tấn |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1 mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 27,8775 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG 35-1 mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0279 | tấn |
| 25 | Xà đỡ cầu chì SI XĐSI-36KV mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 41,3997 | kg |
| 26 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì SI XĐSI-36KV mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0414 | tấn |
| 27 | xà đỡ sứ trung gian XTG35-2 mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 27,798 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà đỡ sứ trung gian XTG35-2 mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0278 | tấn |
| 29 | Conson và dầm đỡ MBA 35KV mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 273,2445 | kg |
| 30 | Lắp đặt Conson và dầm MBA 35KV mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,2732 | tấn |
| 31 | Ghế cách điện GCĐ 35KV-2 mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 232,1932 | kg |
| 32 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,2322 | tấn |
| 33 | Thang trèo TBA TT-3m mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 37,72 | kg |
| 34 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0377 | tấn |
| 35 | Giá đỡ cáp hạ thế mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5,9142 | kg |
| 36 | Lắp đặt giá | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0059 | tấn |
| 37 | Sứ hạ thế | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | sứ |
| 38 | Lắp đặt sứ hạ thế: 2 sứ | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2 | sứ |
| 39 | Giá đỡ chống sét van mặt MBA mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3,0135 | kg |
| 40 | Lắp đặt giá | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,003 | tấn |
| 41 | Giá đỡ tủ điện hạ thế mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 35,875 | kg |
| 42 | Lắp đặt giá | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0359 | tấn |
| 43 | Dây tiếp địa dọc cột TBA mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 27,6032 | kg |
| 44 | Rải dây thép địa | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2,7603 | 10 m |
| 45 | Sứ đứng polymer 35kV (có kẹp + ty) | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | qủa |
| 46 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,6 | 10 sứ |
| 47 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 15 | qủa |
| 48 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1,5 | 10 sứ |
| 49 | Dây dẫn AC-50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4,704 | kg |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 50mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,024 | 1km/1 dây |
| 51 | Cáp đơn 35KV-CU/XLPE/CTS/PVC/SWA-W-1x50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | 1 m |
| 53 | Cáp tổng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1KV 1x185mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 24 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 24 | 1 m |
| 55 | Sứ hạ thế | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | sứ |
| 56 | Lắp đặt sứ hạ thế: 2 sứ (NCx0.6) | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2 | sứ |
| 57 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x70 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 8 | 1 m |
| 59 | Ghíp móng đồng 50-90mm2 (Ghíp nối A70) | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 15 | bộ |
| 60 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | cái |
| 61 | Đầu cốt đồng M70 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 18 | cái |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 63 | Đầu cốt đồng M185 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 8 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 65 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2 | cái |
| 66 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2 | 1 bộ |
| 67 | Chống sét van Cooper 42(45)KV | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chống sét van 42(45)KV | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 69 | Cầu chì tự dơi 36KV-100A 11.2KA/S (1 bộ/3 pha) | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3 | pha |
| 70 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | 1 bộ |
| 71 | Cầu dao phụ tải 35 (38.5)KV-630A -3 pha mở ngang polymer | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | 1 bộ |
| 73 | Khóa néo 3U - (70-120)mm2 dây trần | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | bộ |
| 74 | Sứ chuỗi poymer 35KV-120KN | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | chuỗi |
| 75 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao<=20m, | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 76 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5,225 | kg |
| 77 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 70mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,019 | 1km/1 dây |
| 78 | Vận chuyển cột TBA + phụ kiện | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1,945 | tấn |
| H | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào đất hố móng MC-01, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 17,576 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K90 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 10,8994 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0648 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, sỏi 1x2, mác 100 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,648 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, sỏi 1x2, mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5,2423 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,361 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0559 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0559 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0559 | 100m3 |
| 10 | Đào đất hố móng MC-02, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6,76 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3,7817 | m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lót móng | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0288 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng, sỏi 1x2, mác 100 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,288 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, sỏi 1x2 mác 150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2,2972 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0903 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,026 | 100m3 |
| 18 | San đất bãi thải | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,026 | 100m3 |
| 19 | Đào đất rãnh tiếp địa lặp lại, đất cấp III | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 9,6 | m3 |
| 20 | Đắp đất rãnh tiếp địa K90 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 9,6 | m3 |
| 21 | Cột TC-PCI: 10-5 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | cột |
| 22 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | tấn |
| 23 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | tấn |
| 24 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12 | cột |
| 25 | Tiếp địa lập lại, mạ kẽm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 162,852 | kg |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III. L<2.5M | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1,2 | 10 cọc |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,0947 | 100kg |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,4635 | 100kg |
| 29 | Dây nối AL35 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,152 | kg |
| 30 | Ghíp cáp đơn 93/35 1 bu lông (GN2) | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | cái |
| 31 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | bộ |
| 32 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 371 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x150mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,371 | km/dây |
| 34 | Móc néo MTN F16S | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 10 | cái |
| 35 | Móc treo MT F16 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5 | cái |
| 36 | Kẹp treo cáp ES 4x150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 5 | cái |
| 37 | Kẹp ngưng cáp EA 4x150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 10 | cái |
| 38 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 21,6 | m |
| 39 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 9,6 | bộ |
| 40 | Khóa đai | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 22 | cái |
| 41 | Bịt đầu cáp B150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 44 | Vận chuyển cột 0.4KV + cáp + phụ kiện | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 12,76 | tấn |
| I | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 21 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv -AC50/8 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv - 1x50 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 1x185 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm sứ hạ thế | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | sú |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 320KVA | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | tụ |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm cầu chì, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 6 | chuỗi |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv - AC70/11 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 3 | sợi |
| J | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv - 4x150 | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 2 | 1 vị trí |
| K | CHI PHÍ KIỂM TRA NGHIỆM THU ĐẤU NỐI | |||
| 1 | Kiểm tra nghiệm thu kỹ thuật, đấu nối | Theo thiết kế BVTC từ CĐ:01/26 đến CĐ: 26A/26 | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi