Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:42:00 đến ngày 2020-07-03 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,151,060,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. LẮP MỚI 02 CỘT CHỐNG SÉT TẠI KHU CHÔN LẤP GIAI ĐOẠN I VÀ II | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,5514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 13,7852 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,7972 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt dứa trước khi đổ bê tông | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 36,96 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,9102 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,309 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,279 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 3,696 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 18,853 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 0,4638 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo chờ cột M20x950 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Công lắp đặt bulong (NC3/7) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 13 | Sản xuất cột chống sét bằng thép hình | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6332 | tấn |
| 14 | Sơn đỏ trắng cấu kiện cột chống sét | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 148,5281 | m2 |
| 15 | Vận chuyển kết cấu thép cột từ đường đỗ xe lên vị trí lắp đặt bằng vác bộ, cự ly vận chuyển <=100m, độ dốc <=15 độ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,3166 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6332 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Bu lông M16x200 liên kết các cột (1 công 3/7 lắp được 20 cái) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 408 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tăng đơ mạ kẽm D22 (1 công 3/7 lắp được 10 cái) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Khóa cáp, cóc cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 144 | bộ |
| 20 | Kẹp cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 21 | Chốt U | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 22 | Yếm cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 23 | Đai dây nẻo | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Kéo rải dây cáp neo giữ cột, thép mạ kẽm D12 chịu lực | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 504,48 | m |
| 25 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 10m |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 28 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 29 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 300 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,184 | 100m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,06 | m3 |
| 33 | Kéo rải dây chống sét trên cột, Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,04 | m |
| 34 | Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 53,04 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng trần M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 365,45 | m |
| 36 | Dây đồng trần PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 365,45 | m |
| 37 | Băng báo hiệu cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 365,45 | md |
| 38 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cọc |
| 39 | Sản xuất bản mã, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 40 | Lắp đặt bản mã, khối lượng một cái <=50 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0085 | tấn |
| 41 | Rải hóa chất làm giảm điện trở xuất (NC4/7 1 công rải được 10m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 365,45 | m |
| 42 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất phạm vi dây tiếp địa đóng xuống nền đất (7,94kg/m, bao 11,3kg) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 256,7852 | bao |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,184 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt yêu cầu K=0,85) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 69,06 | m3 |
| 45 | Kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ tiêu chuẩn 107m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (nhân công lđ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt trụ kim thu sét có lõi cách điện. - NC lắp đặt vận dụng mã BA.20502 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bộ xứ lý đầu nối trên | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ xứ lý đầu nối M10 đồng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Hộp đo điện trở (NC lắp đặt vận dụng mã BA.15402 ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 51 | Mối hàn hóa nhiệt capweld liên kết dây dẫn và cột tiếp địa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | mối |
| 52 | Đo điện trở tiếp đất cột chống sét mới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| B | II. LẮP MỚI 01 CỘT CHỐNG SÉT TẠI BÃI BA VÌ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,8609 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,7903 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,156 | m3 |
| 5 | Khung móng cột thép đa giác M30x1750x20 đặt sẵn trong móng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg (khuhng móng cột 30m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2913 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0334 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2908 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1492 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,318 | m3 |
| 11 | Đào đất mương tiếp địa, đất cấp II | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 118,4832 | m3 |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cọc |
| 13 | Sản xuất bản mã, khối lượng 1 cái <=10 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mã, khối lượng một cái <=50 kg | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất. Dây đồng trần PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,32 | m |
| 16 | Dây đồng trần PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,32 | m |
| 17 | Kéo rải dây chống sét trên cột. Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,536 | m |
| 18 | Dây đồng M70 bọc nhựa PVC | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,536 | m |
| 19 | Băng báo hiệu cáp | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,536 | md |
| 20 | Mối hàn hóa nhiệt capweld liên kết dây dẫn và cột tiếp địa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | mối |
| 21 | Rải hóa chất làm giảm điện trở xuất (NC4/7 1 công rải được 10m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 67,32 | m |
| 22 | Hóa chất làm giảm điện trở xuất phạm vi dây tiếp địa đóng xuống nền đất (7,94kg/m, bao 11,3kg) | 47,3027 | bao | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (độ chặt yêu cầu K=0,85) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 115,843 | m3 |
| 24 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn (cột đa giác hình côn cao 30m) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3847 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,3847 | tấn |
| 26 | bu lông M16x100 | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (nhân công lđ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Kim thu sét bán kính bảo vệ tiêu chuẩn 107m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt trụ kim thu sét có lõi cách điện. (NC lắp đặt vận dụng mã BA.20502) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Bộ xử lý đầu nối trên | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Bộ xử lý đầu nối M10 đồng | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Hộp đo điện trở (NC lắp đặt vận dụng mã BA.15402 ) | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp khóa đỡ dây dẫn dây chống sét có tiết diện <=70mm, Chiều cao lắp đặt =< 30m | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | bộ |
| 34 | Vận chuyển vật tư, thiết bị bằng ô tô cần trục - sức nâng 16T | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 35 | Đo điện trở tiếp đất cột chống sét mới | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| C | III. SỬA CHỮA CÁP THOÁT SÉT | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét trên cột, Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,08 | m |
| 2 | Dây đồng bọc PVC M70 chống nhiễu xạ | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 157,08 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt capweld liên kết dây dẫn và cột tiếp địa | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 4 | Đo điện trở tiếp đất các cột chống sét | Đảm yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cột |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi