Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621344-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng kỹ thuật Đô thị thuộc Sở Xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200444245 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:52:00 đến ngày 2020-07-03 17:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,124,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ (Tháo dỡ vải HDPE ô 1.4) | |||
| 1 | Cắt vải HDPE tháo dỡ thành từng khổ, phục vụ công tác kéo vải HDPE | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 40,04 | công |
| 2 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng (tháo dỡ trên mặt nước, bao gồm tháo dỡ, cuộn vải HDPE, xếp gọn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 345,298 | 100m2 |
| 3 | Tời phục vụ kéo vải HDPE | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 80,08 | ca |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi phao + vải bọc (1 công tháo được 1 dải phao) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 8 | công |
| 5 | Tháo dỡ ống thu khí hiện trạng (tính bằng 60% công tác lắp đặt) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,28 | 100m |
| 6 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển về kho và từ ô tô xuống, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,811 | ca |
| 7 | Cẩu lên ô tô, vận chuyển từ kho tới nơi lắp đặt để tận dụng, sử dụng cần trục ô tô sức nâng 10T | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 0,811 | ca |
| 8 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 22,15 | 10m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2,215 | m3 |
| 10 | Cắt ống thoát khí ga hiện trạng, nhân công 3/7 (1 ca cắt được 100 vết cắt) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 2,08 | công |
| 11 | Tháo dỡ vải HDPE hiện trạng (NC=0,5) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 242,106 | 100m2 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,408 | 100m3 |
| B | PHỦ VẢI HDPE | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 32,04 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 356,002 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 202,545 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt cọc tre chống võng qua mương thu nước rác (1 công lắp đặt đươc 400m, NC 3/7) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 30,1 | công |
| 5 | Cọc tre | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 12.040 | md |
| 6 | Đặt phên nứa chống võng qua mương thu nước rác | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 24,08 | 100m2 |
| 7 | Vải HDPE 1mm phủ mặt ô chôn lấp (hệ số hao hụt:1,05 - tham khảo định mức 10/2019) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 61.668,351 | m2 |
| 8 | Hàn vải HDPE (hàn nhiệt - Đơn giá đã bao gồm nhân công rải vải, nhân công hàn, máy hàn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 114.970,81 | m2 |
| 9 | Hàn vải HDPE (hàn đùn - Đơn giá bao gồm nhân công hàn, máy hàn) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 4.114,13 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 32,582 | 100m3 |
| 11 | Mua bao tải | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 9.582 | BAO |
| 12 | Xúc đất vào bao tải, đóng bao tải | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 301,833 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 301,833 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 301,833 | m3 |
| 15 | Xếp bao tải đất (160 bao /người/ngày), nhân công 3/7 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 59,888 | công |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 35,812 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 35,812 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 35,812 | 100m3 |
| C | ỐNG THOÁT KHÍ GA | |||
| 1 | Nhân công khoét vải HDPE đặt ống thoát khí, nhân công bậc 3/7 (1 công khoét 50 lỗ bao gồm công định vị và khoét lỗ) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | công |
| 2 | Đục lỗ ống thoát khí ga, nhân công 3/7 (1 công đục được 30m ống) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 47,25 | công |
| 3 | Cắt ống thoát khí ga, nhân công 3/7 (1 ca cắt được 100 vết cắt) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 15,75 | công |
| 4 | Sản xuất cọc thép DN150mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1,866 | tấn |
| 5 | Ép cọc tạo lỗ bằng máy đào 1 gầu bánh xích dung tích 1,25m3 (bao gồm cả công tác nhổ cọc; 30 lỗ cho 1 ca) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 31,5 | ca |
| 6 | Nhân công lắp đặt ống thoát khí ga HDPE D110, nhân công 3/7 (1 công lắp đặt 30 vị trí) | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 31,5 | công |
| 7 | Ống thoát khí ga HDPE D=110mm PN6- PE100 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 1.890 | m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 945 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 945 | cái |
| D | BÊ TÔNG CHẶN VẢI | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ thi công được duyệt | 221 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi