Gói thầu: Xây lắp và thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Xuyên Mộc |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị (bao gồm chi phí xây dựng + thiết bị + hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200208149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:06:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,696,179,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí hạng mục chung khác | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN MÓNG + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đôi (móng M8BT đôi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn (móng M8BTđơn) | nt | 181 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại trên trụ 8,5m | nt | 52 | Bộ |
| D | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (không có tiếp địa) | nt | 143 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5 mét - F300 (có tiếp địa) | nt | 39 | Trụ |
| 3 | Trụ đôi BTLT 8,5 mét (không có tiếp địa) | nt | 33 | Trụ |
| 4 | Trụ đôi BTLT 8,5 mét (có tiếp địa) | nt | 13 | Trụ |
| E | PHẦN DÂY -SỨ - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp LV-ABC 3x95mm2 | nt | 10.143,3 | Mét |
| 2 | Móc đơn treo cáp ABC 95mm2 | nt | 174 | Cái |
| 3 | Móc đôi treo cáp ABC 95mm2 | nt | 76 | Cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 | nt | 164 | Cái |
| 5 | Nắp bịt đầu cáp 95mm2 | nt | 393 | Cái |
| 6 | Boulon móc D16x250 (trụ HT) + 02 Lông đền D18-50x50x3 | nt | 152 | Bộ |
| 7 | Boulon móc D16x300 (trụ TT) + 02 Lông đền D18-50x50x3 | nt | 73 | Bộ |
| 8 | Boulon móc D16x550(trụ đôi HT) +02 Lông đền D18-50x50x3 | nt | 90 | Bộ |
| 9 | Boulon móc D16x650(trụ đôi TT) +02 Lông đền D18-50x50x3 | nt | 66 | Bộ |
| 10 | Ghíp nối IPC 70-95mm2 (02 boulon) | nt | 420 | Cái |
| 11 | Sơn màu | nt | 11,4 | Kg |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp địa cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | nt | 52 | Vị trí |
| F | PHẦN THIẾT BỊ- MÁY BiẾN ÁP | |||
| G | THIẾT BỊ MÁY BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 75 kVA 12,7/0,23-0,46kV | nt | 7 | Máy |
| H | THIẾT BỊ TRUNG THẾ 12,7KV | |||
| 1 | FCO 27KV- 100A – 12KA-Polymer | nt | 7 | Cái |
| 2 | LA 18KV - 10KA - Polyme | nt | 7 | Cái |
| 3 | Dây chì trung thế 10K | nt | 7 | Sợi |
| I | PHẦN VẬT TƯ TBA | |||
| J | TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện + tủ điện kế | nt | 7 | Cái |
| 2 | Phụ kiện tủ điện 1 pha | nt | 7 | Bộ |
| 3 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | nt | 7 | Bộ |
| 4 | MCCB 3pha 200A-415V-35KA | nt | 7 | Cái |
| K | HỆ THỐNG ĐO ĐẾM | |||
| 1 | Hàng kẹp đấu dây nhị thứ | nt | 7 | Bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế CT 200/5 A 600V | nt | 14 | Cái |
| 3 | Công tơ điện tử 1 pha 220V-5A | nt | 7 | Cái |
| 4 | Dây đồng bọc CVVm-4x2.5-0,6/1kV | nt | 14 | Mét |
| L | XÀ, GIÁ ĐỠ - CÁCH ĐIỆN - PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Giá đỡ bình biến thế 1 pha sắt U 100x500 | nt | 7 | Bộ |
| M | ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 12,7KV | |||
| 1 | Cáp trung thế CXV-25-24kV | nt | 42 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 25mm2 | nt | 14 | Cái |
| 3 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 25mm2 | nt | 14 | Cái |
| 4 | Kẹp quai Cu/Al - 2/0 | nt | 7 | Cái |
| 5 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực FCO | nt | 7 | Cái |
| 6 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực LA | nt | 7 | Cái |
| 7 | Nắp chụp cách điện bảo vệ đầu cực MBA | nt | 7 | Cái |
| 8 | Bass L + L (bắt FCO) | nt | 7 | Bộ |
| N | ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp hạ thế CV-120mm2-450/750V | nt | 210 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế CV-70mm2-450/750V | nt | 105 | Mét |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 | nt | 42 | Cái |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | nt | 21 | Cái |
| 5 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 120mm2 | nt | 42 | Cái |
| 6 | Mũ chụp cách điện đầu cốt Cu 70mm2 | nt | 21 | Cái |
| 7 | Ống nhựa cứng uPVC 90x3,8mm | nt | 84 | Mét |
| 8 | Colliier 90 ống uPVC 90 | nt | 28 | Cái |
| 9 | Co 90 ống uPVC 90 | nt | 28 | Cái |
| O | TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng | nt | 63 | Cọc |
| 2 | Kẹp cọc tiếp địa Cu | nt | 63 | Cái |
| 3 | Hàn dây tiếp địa vào cọc ( hàn CADWELD) | nt | 63 | mối |
| 4 | Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm2 | nt | 56 | Kg |
| 5 | Ốc xiết cáp Cu loại 2/0 | nt | 63 | Cái |
| 6 | Bulon 12x25 + longden 14x2,5 | nt | 14 | Cái |
| P | BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM | |||
| 1 | Biển báo an toàn trạm biến áp | nt | 7 | Cái |
| 2 | Biển tên trạm biến áp | nt | 7 | Cái |
| Q | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha ≤ 100KVA | nt | 7 | máy |
| 2 | Biến dòng điện ≤ 1KV | nt | 7 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi , điện áp ≤35kV 1 pha | nt | 7 | cái |
| 4 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | nt | 7 | sợi |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 300-<500A | nt | 7 | cái |
| 6 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | nt | 7 | bộ |
| 7 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | nt | 7 | hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi