Gói thầu: Gói thầu số 102.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Cam Ranh Khánh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 102.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Cam Ranh Khánh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:34:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,554,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 (ACX/WB-50/08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.964 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 132 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 70 mm2 (CuWBCC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2 (CuWBCC-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 (ACX/WB-50/08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Mét |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây buộc cổ sứ ((composite)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Sợi |
| 8 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (24kV-630A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt: Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV 1kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 15 | Lắp đặt: Cáp đồng muller 2x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt: Dao tiếp địa cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Chuỗi |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 21 | Lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp (KNGN-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 118 | Cái |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (M 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 (M 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 (M 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 (A 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 (MA 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (MA 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 (KCN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-70 (KCĐN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 (KCĐN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-95 (KR-95-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 (Cỡ 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ tiếp địa (PVC-21) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây thép mạ kẽm fi 12 (12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 ( 50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Mét |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| B | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-9,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết cột 12m (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) (NRFK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà NK-3-8 (NK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) (NLK-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn (CDTĐ-1LT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m MT-02 (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m MT-03 (MT-03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép MGT1,7x2 (MGT1,7x2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Chẳng néo cho cột BTLT 12m MNX-01B (MNX-01B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| C | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/THÁO DỠ LẮP LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà đỡ hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà néo hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà lắp FCO hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| D | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 100kVA (100kVA22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (MA 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 (CVV-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 (CVV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 (M 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 (M 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 (M 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (MA 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 (MA 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 () | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 (130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ cáp tiếp đất (PVC-27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng (TĐ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 50A (50A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 50/5A (50/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A (250/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 3,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 (Cỡ 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cuộn |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-24 (TĐT-24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| E | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà GBA-12.01 (GBA-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| F | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-50 mm2 (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 368 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 mm2 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 649 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x50 mm2 (ABC-3x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 733 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x95 mm2 (ABC-3x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 265 | Mét |
| 7 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 311 | Mét |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 9 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-50 mm2 (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 10 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 mm2 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x50 mm2 (ABC-3x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x95 mm2 (ABC-3x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-50 (BĐC-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 (BĐC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 (BĐC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 (BĐC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 (105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 (A 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 (A 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 (MA 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 70(2BL) (IPC 95-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 70(2BL) (IPC 95-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120(2BL) (IPC 120-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 (KCN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 (KQ-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (≥3mm, L=1m/sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Sợi |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 35(1BL) (IPC-95-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia TĐLL-04 (TĐLL-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung TĐLL- 04A (TĐLL-04A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Biến cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Bộ |
| G | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 70mm2 (KĐ-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 95mm2 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 (KN-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 (KN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Giá móc cho khóa treo và néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Rack 2 sứ + ty (RACK2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 31 | Cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 206 | Mét |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 182 | Cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 (LKC-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1x1 (MK-1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-01 (MT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-02 (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT ghép 8m MGT1,4x1,8 (MGT1,4x1,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 (MK-0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-1x1 (MK-1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Móng |
| H | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP ĐẶT HỘP CHIA DÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Hộp chia dây hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc CVV-25 (CVV-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng 25 (Cỡ dây 25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt (Trọn bộ): Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 60A (HCD-60A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Hộp |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt (Trọn bộ): Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A (HCD-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Hộp |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 35(2BL) (IPC-95-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 176 | Cái |
| I | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP PHẦN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Mét |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo cách điện 600V (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cuộn |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Thùng |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| J | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP PHẦN THU HỒI: | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 328 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 656 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi: Áp tô mát 3 pha hiện có (125A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi: Biến dòng đo lường hạ thế 100/5A (100/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| K | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt: Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G (Router 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC (DC 2P-2A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây điện 2x2.5 (CVV-(2x2,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Lô |
| L | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN CẤU HÌNH TẠI THIẾT BỊ (điện lực | |||
| 1 | Lắp đặt cấu hình: Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 3 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 4 | Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| M | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTĐK | |||
| 1 | Lắp đặt cấu hình: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 2 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 3 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi