Gói thầu: Gói thầu số 102.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Cam Ranh Khánh Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200671219-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 102.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ khu vực Cam Ranh Khánh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20200658120
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 09:34:00 đến ngày 2020-08-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,554,015 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 (ACX/WB-50/08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.964 Mét
2 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 (CuWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 132 Mét
3 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 70 mm2 (CuWBCC-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
4 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2 (CuWBCC-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
5 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 50 mm2 (ACX/WB-50/08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Mét
6 Cung cấp và Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Cái
7 Cung cấp và Lắp đặt: Dây buộc cổ sứ ((composite)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Sợi
8 Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
9 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
10 Cung cấp và Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
11 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
12 Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
13 Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (24kV-630A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
14 Lắp đặt: Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV 1kVA Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Máy
15 Lắp đặt: Cáp đồng muller 2x4 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Mét
16 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Cái
17 Lắp đặt: Dao cách ly 1 pha LTD 24kV-630A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
18 Lắp đặt: Dao tiếp địa cố định Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
19 Cung cấp và Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Chuỗi
20 Cung cấp và Lắp đặt: Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 64 Cái
21 Lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 50mm2 + Yếm cáp (KNGN-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Bộ
22 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 118 Cái
23 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (M 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
24 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 (M 95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
25 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 (M 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
26 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 (A 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
27 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 (MA 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
28 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (MA 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
29 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
30 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 (KCN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
31 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-70 (KCĐN-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
32 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 (KCĐN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
33 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-95 (KR-95-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
34 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
35 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-04) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
36 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-06) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
37 Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 160 Mét
38 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 (Cỡ 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 64 Cái
39 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Cái
40 Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ tiếp địa (PVC-21) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
41 Cung cấp và Lắp đặt: Dây thép mạ kẽm fi 12 (12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 70 Mét
42 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 50/40 ( 50/40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Mét
43 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 65 Mét
44 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 65 Cái
45 Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
B Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-5,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
2 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-9,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cột
3 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cột
4 Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết cột 12m (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
5 Cung cấp và Lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
6 Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) (NRFK-3-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
8 Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
9 Cung cấp và Lắp đặt: Xà NK-3-8 (NK-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
11 Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) (NLK-2-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
12 Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn (CDTĐ-1LT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
13 Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
14 Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
15 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m MT-02 (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
16 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m MT-03 (MT-03) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
17 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép MGT1,7x2 (MGT1,7x2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Móng
18 Cung cấp và Lắp đặt: Chẳng néo cho cột BTLT 12m MNX-01B (MNX-01B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
C Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/THÁO DỠ LẮP LẠI
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Chống sét van 18kV (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà đỡ hiện có sử dụng lại (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà néo hiện có sử dụng lại (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Xà lắp FCO hiện có sử dụng lại (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
D Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 100kVA (100kVA22±2x2,5%/2x0,23kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
5 Cung cấp và Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
6 Lắp đặt: Chống sét van 18kV (18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
7 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
8 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV (CuWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
9 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
10 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (MA 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
11 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 (CVV-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
12 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 (CVV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
13 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
14 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
15 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
16 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 (M 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
17 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 (M 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
18 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 (M 120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (MA 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
21 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 (MA 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
22 Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 () Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Mét
23 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cái
24 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
25 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 (130/100) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Mét
26 Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ cáp tiếp đất (PVC-27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
27 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
28 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
29 Cung cấp và Lắp đặt: Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng (TĐ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
30 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 50A (50A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
31 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
32 Cung cấp và Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 50/5A (50/5A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
33 Cung cấp và Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A (250/5A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
34 Cung cấp và Lắp đặt: Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 3,5 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
35 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 (Cỡ 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
36 Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo điện Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cuộn
37 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-24 (TĐT-24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
39 Cung cấp và Lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
E Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/PHẦN XÂY DỰNG
1 Cung cấp và Lắp đặt: Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và Lắp đặt: Xà GBA-12.01 (GBA-12.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và Lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
F Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-50 mm2 (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 368 Mét
2 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 mm2 (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 649 Mét
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 103 Mét
4 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x50 mm2 (ABC-3x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 92 Mét
5 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 733 Mét
6 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x95 mm2 (ABC-3x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 265 Mét
7 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 311 Mét
8 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
9 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-50 mm2 (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Mét
10 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 mm2 (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
11 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Mét
12 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x50 mm2 (ABC-3x50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Mét
13 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
14 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-3x95 mm2 (ABC-3x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Mét
15 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
16 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
17 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-50 (BĐC-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
18 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 (BĐC-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
19 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 (BĐC-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
20 Cung cấp và Lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 (BĐC-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
21 Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 (105/80) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
22 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
23 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
24 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 (A 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
25 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 (A 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
26 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 (MA 120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
27 Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
28 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 70(2BL) (IPC 95-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Bộ
29 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 70(2BL) (IPC 95-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
30 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120(2BL) (IPC 120-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
31 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 (KCN-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
32 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 (KQ-2/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Cái
33 Cung cấp và Lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 31 Cái
34 Cung cấp và Lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (≥3mm, L=1m/sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Sợi
35 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 35(1BL) (IPC-95-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
36 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia TĐLL-04 (TĐLL-04) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
37 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
38 Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung TĐLL- 04A (TĐLL-04A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
39 Cung cấp và Lắp đặt: Biến cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Bộ
G Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
2 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-5,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
3 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
4 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Cột
5 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 70mm2 (KĐ-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
6 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 95mm2 (KĐ-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
7 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 (KN-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Cái
8 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 (KN-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
9 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 (KN-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Cái
10 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 (KN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
11 Cung cấp và Lắp đặt: Giá móc cho khóa treo và néo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 75 Cái
12 Cung cấp và Lắp đặt: Rack 2 sứ + ty (RACK2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 31 Cái
13 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 206 Mét
14 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 182 Cái
15 Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 (LKC-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Bộ
16 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1x1 (MK-1x1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
17 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
18 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-01 (MT-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
19 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-02 (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
20 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT ghép 8m MGT1,4x1,8 (MGT1,4x1,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Móng
21 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 (MK-0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
22 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-1x1 (MK-1x1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
23 Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Móng
H Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP ĐẶT HỘP CHIA DÂY
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Hộp chia dây hiện có (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Hộp
2 Cung cấp và Lắp đặt: Cáp đồng bọc CVV-25 (CVV-25) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
3 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng 25 (Cỡ dây 25) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và Lắp đặt (Trọn bộ): Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 60A (HCD-60A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Hộp
5 Cung cấp và Lắp đặt (Trọn bộ): Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A (HCD-100A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Hộp
6 Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6- 35(2BL) (IPC-95-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 176 Cái
I Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP PHẦN CÔNG TƠ:
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Thùng
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Thùng
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Thùng
4 Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 92 Mét
5 Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 92 Cái
6 Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo cách điện 600V (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Cuộn
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Thùng
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Thùng
J Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN THÁO DỠ LẮP LẠI/PHẦN LẮP PHẦN THU HỒI:
1 Tháo dỡ và thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-50 (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 328 Mét
2 Tháo dỡ và thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 656 Mét
3 Tháo dỡ và thu hồi: Áp tô mát 3 pha hiện có (125A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Tháo dỡ và thu hồi: Biến dòng đo lường hạ thế 100/5A (100/5A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
K Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ SCADA
1 Cung cấp và Lắp đặt: Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G (Router 3G APN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
2 Cung cấp và Lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
3 Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC (DC 2P-2A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và Lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 m
5 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
6 Cung cấp và Lắp đặt: Dây điện 2x2.5 (CVV-(2x2,5)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 m
7 Cung cấp và Lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
8 Cung cấp và Lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 m
9 Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6
L Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN CẤU HÌNH TẠI THIẾT BỊ (điện lực
1 Lắp đặt cấu hình: Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
2 Lắp đặt cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Ngăn
3 Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 114 Hàm
4 Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Tín hiệu
5 Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
6 Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Tín hiệu
7 Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
M Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20CRA03/PHẦN KẾT NỐI SCADA/PHẦN CẤU HÌNH TẠI TTĐK
1 Lắp đặt cấu hình: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Ngăn
2 Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 114 Hàm
3 Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Hệ thống
4 Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Tín hiệu
5 Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
6 Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Tín hiệu
7 Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->