Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200605363-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)
Số hiệu KHLCNT 20200579207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ĐTXD của Tổng công ty và vốn kích cầu của Thành phố Hồ Chí Minh, vốn ĐTXD năm 2019 của Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-24 08:57:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,889,349,489 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục GỐI ĐỠ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án 1: "Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)" - (Lô 1)
1 Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,114 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,187 100m2
3 Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 712 cái
B Hạng mục ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,57 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,034 100m2
3 SXLD cốt thép tấm đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,075 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22,8 cái
C Hạng mục ĐÀO MƯƠNG CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Cắt 2 mép phui đào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 873,9 10m
2 Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,686 100m2
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 121,757 m3
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 146,145 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,48 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,206 100m3
7 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186,893 m3
8 Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 315,988 m3
9 Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 852,693 m3
10 Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 404,168 m3
D Hạng mục TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,17 100m
2 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50,91 100m
3 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 57,97 100m
4 Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,4 100m
5 Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,75 100m
6 Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.241,172 m2
7 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,184 100m3
8 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,947 100m3
9 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,573 100m2
10 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.895,4 m
11 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,96 100m3
12 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,274 100m3
13 Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,146 100m2
14 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,146 100m2
15 Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35,8 100m2
16 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36,832 100m2
17 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,315 m3
18 Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 117,539 m3
19 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21,451 m3
20 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76,8 m2
21 Gắn cọc mốc sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 209 cọc
22 Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 242 cọc
23 Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 436 cái
24 Lắp nắp bịch ống thẳng D63 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34 cái
25 Lắp nắp bịch ống thẳng D90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 cái
E Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI (5L+1T): SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,076 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,676
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,38
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,676 m3
5 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,557
6 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,646
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,129 100m²
8 SXLD cốt thép đế đường kính D8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,039 Tấn
9 SXLD cốt thép đế đường kính D12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,101 Tấn
10 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
11 Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,06
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,38 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,38 m2
14 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,219
15 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
16 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,022 100m3
F Hạng mục: MÓNG TỦ HẠ THẾ - ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 52 ĐẾ  (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuôc dự án Lô 1
1 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9,36 10m
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,04 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,944 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,04
5 Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,862 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn đế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,337 100m2
7 SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,243 tấn
8 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 208 Bộ
9 Lắp đặt tấm Bakelit Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,4 m2
10 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 52 Cái
11 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28,08 m2
G Hạng mục MÓNG TRẠM - MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 7 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,696 m3
2 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,744 m3
3 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,312 100m3
4 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,696 m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,027 100m3
6 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16,464 m3
7 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,944 100m2
8 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,161 tấn
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,147 tấn
10 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,52 m3
11 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,348 m3
12 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,04 m2
13 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,95 m2
14 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6,44 10m
15 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 42 cái
16 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,14 100m
H Hạng mục MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m cải tạo móng trạm Bình Thới 2): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1
1 Phá dỡ móng các loại (có cốt thép) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,2 m3
2 Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
3 Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7,392 m3
4 Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,045 100m3
5 Đào lớp cấp phối đá dăm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,528 m3
6 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,004 100m3
7 Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,352 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,135 100m2
9 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023 tấn
10 SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,164 tấn
11 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,36 m3
12 Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,193 m3
13 Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,72 m2
14 Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100  Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,85 m2
15 Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,92 10m
16 Lắp đặt bulong Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
17 Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,02 100m
I Phần bảo hiểm xây dựng công trình 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình 1 Không quá 0,24% * Gxd (trong đó Gxd trước thuế = 5.987.311.883 đồng) 1 Khoán
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - I/ ĐÀO HỐ VÀ LẮP CÁT thuộc dự án 2: XÂY DỰNG MỚI HẦM CỐNG NGẦM HÓA TUYẾN ĐƯỜNG HÀN HẢI NGUYÊN (NGUYỄN THỊ NHỎ ĐẾN PHÚ THỌ), QUẬN 11, TPHCM - (Lô 2) (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Phá dỡ nền đường xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 93,85 m2
2 Đào đất cấp 3 xây hầm cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 136,08 m3
3 Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26,74 m3
L II/ ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 bể
2 Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bể
M III/ ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 bể
2 Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bể
3 Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bể
N IV/ GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 bể
2 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 bể
3 Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp có tái lập gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 bể
O V/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 166,02 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,66 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,66 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,66 100m3
P HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG CÁP - I. ĐÀO RÃNH - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 662,5 10m
2 Cắt mặt đường nhựa Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 51,6 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,18 m3
4 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,07 100m2
5 Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.313,38 m2
6 Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 957,56 m3
Q II- LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,87 100m/1ống
2 Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 99,35 100m/1ống
3 Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,04 100m/1ống
4 Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,1 100m/1ống
5 Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 29,9 100m/1ống
6 Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,29 100m/1ống
7 Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 8P110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 227 bộ
8 Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 4110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.086 bộ
9 Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 944 m
10 Rải băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,78 km
11 Cung cấp và Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 bộ
12 Cung cấp và Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 bộ
13 Lắp đặt nút bịt Ø50mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 219 cái
14 Lắp đặt nút bịt Ø110mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 53 cái
R III- THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.320,09 m3
2 Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,2 100m3
3 Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,2 100m3
4 Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13,2 100m3
5 Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113,22 100m2
S IV. LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...)
1 Trải vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,96 100m2
2 Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công (cát pha 6% xi măng) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 817,7 m3
3 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,23 m3
4 Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33,53 m3
5 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 100m2
6 Thảm BTNN hạt trung dày 7cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 100m2
7 Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,12 100m2
8 Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,19 100m2
9 Đổ bê tông đá 1x2 M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63,93 m3
10 Đổ bê tông đá 4x6 M100 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 131,34 m3
11 Lát gạch Terrazzo loại 400x400x30 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85,86 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->