Gói thầu: Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200605363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ ngầm hóa lưới điện và cáp viễn thông trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200579207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD của Tổng công ty và vốn kích cầu của Thành phố Hồ Chí Minh, vốn ĐTXD năm 2019 của Chi nhánh Công ty Cổ phần Viễn thông FPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 08:57:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,889,349,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục GỐI ĐỠ CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án 1: "Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ)" - (Lô 1) | |||
| 1 | Đổ bêtông gối đỡ đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,114 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,187 | 100m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép gối đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 712 | cái |
| B | Hạng mục ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,57 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,034 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,8 | cái |
| C | Hạng mục ĐÀO MƯƠNG CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 873,9 | 10m |
| 2 | Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,686 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121,757 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 146,145 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (đất đầm chăt) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào <1,25m3, máy ủi <110CV- (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,206 | 100m3 |
| 7 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186,893 | m3 |
| 8 | Đào lớp cấp phối đá dăm (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 315,988 | m3 |
| 9 | Đào lớp (rộng <= 1m. Sâu <= 1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 852,693 | m3 |
| 10 | Đào lớp (rộng <= 3m. Sâu <= 2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404,168 | m3 |
| D | Hạng mục TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,17 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 160/125 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50,91 | 100m |
| 3 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,97 | 100m |
| 4 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | 100m |
| 5 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 63 (chiều dày 3,8mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,75 | 100m |
| 6 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.241,172 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,184 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,947 | 100m3 |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,573 | 100m2 |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.895,4 | m |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,96 | 100m3 |
| 12 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,274 | 100m3 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt trung dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,146 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,146 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35,8 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,832 | 100m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,315 | m3 |
| 18 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117,539 | m3 |
| 19 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,451 | m3 |
| 20 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76,8 | m2 |
| 21 | Gắn cọc mốc sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 209 | cọc |
| 22 | Gắn cọc mốc gang trên mặt BTNN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 242 | cọc |
| 23 | Lắp nắp bịch ống mắc điện 65/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 436 | cái |
| 24 | Lắp nắp bịch ống thẳng D63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | cái |
| 25 | Lắp nắp bịch ống thẳng D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | cái |
| E | Hạng mục ĐẾ TỦ RMU LOẠI (5L+1T): SỐ LƯỢNG =1 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,076 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,676 | m³ |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,38 | m³ |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,676 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,557 | m³ |
| 6 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,646 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,129 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,039 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,101 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Đắp đất hố móng độ chặt k = 0.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,06 | m³ |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,38 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,38 | m2 |
| 14 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,219 | m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,022 | 100m3 |
| F | Hạng mục: MÓNG TỦ HẠ THẾ - ĐẾ TỦ HẠ THẾ LOẠI 400x500: SỐ LƯỢNG = 52 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuôc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,36 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,04 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=1m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,944 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,04 | m³ |
| 5 | Đổ bêtông đá 1x2, M200 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,862 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,337 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,243 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 208 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm Bakelit | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,4 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,08 | m2 |
| G | Hạng mục MÓNG TRẠM - MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m): SỐ LƯỢNG = 7 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,696 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,744 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,312 | 100m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,696 | m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,027 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,464 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,944 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,161 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,147 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,52 | m3 |
| 11 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,348 | m3 |
| 12 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,04 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,95 | m2 |
| 14 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,44 | 10m |
| 15 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 16 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 100m |
| H | Hạng mục MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,3x1,1m cải tạo móng trạm Bình Thới 2): SỐ LƯỢNG = 1 ĐẾ (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) thuộc dự án Lô 1 | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại (có cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (b<=3,<=2m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,392 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,528 | m3 |
| 6 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,004 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (Bm <=2,5m) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,352 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,135 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, mương Þ <= 18mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,164 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (móng b<=250cm) (độ sụt 6-8) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,36 | m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,193 | m3 |
| 13 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,72 | m2 |
| 14 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,85 | m2 |
| 15 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,92 | 10m |
| 16 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 17 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| I | Phần bảo hiểm xây dựng công trình 1: Ngầm hóa lưới điện trung, hạ thế trên tuyến đường Hàn Hải Nguyên (từ đường Nguyễn Thị Nhỏ đến Phú Thọ) | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình 1 | Không quá 0,24% * Gxd (trong đó Gxd trước thuế = 5.987.311.883 đồng) | 1 | Khoán |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HẦM CÁP VÀ TỦ CÁP - I/ ĐÀO HỐ VÀ LẮP CÁT thuộc dự án 2: XÂY DỰNG MỚI HẦM CỐNG NGẦM HÓA TUYẾN ĐƯỜNG HÀN HẢI NGUYÊN (NGUYỄN THỊ NHỎ ĐẾN PHÚ THỌ), QUẬN 11, TPHCM - (Lô 2) (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93,85 | m2 |
| 2 | Đào đất cấp 3 xây hầm cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,08 | m3 |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26,74 | m3 |
| L | II/ ĐỔ BÊ TÔNG HẦM VÀ TỦ CÁP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1320 x 820, H_1350. 1 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bể |
| 2 | Đổ bê tông bể cáp có cốt thép hầm. S=1540 x 1320, H_1350. 2 nắp BTCT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | bể |
| M | III/ ĐỔ BÊ TÔNG NẮP ĐAN BỂ CÁP - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bể |
| 2 | Đổ bê tông cốt thép nắp đan. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bể |
| 3 | Đổ bê tông cốt thép 2 nắp đan. Loại nắp 2 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| N | IV/ GIA CÔNG KHUÔN NẮP THÉP BỂ CÁP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 1 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | bể |
| 2 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp không tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | bể |
| 3 | Gia công khuôn miệng bể cáp. Loại bể 2 nắp có tái lập gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bể |
| O | V/ PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 166,02 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,66 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,66 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG CÁP - I. ĐÀO RÃNH - Thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 662,5 | 10m |
| 2 | Cắt mặt đường nhựa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,6 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường nhựa dầy 10cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,18 | m3 |
| 4 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,07 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu nền đường xi măng,gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.313,38 | m2 |
| 6 | Đào rãnh cáp nền đường bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 957,56 | m3 |
| Q | II- LẮP ĐẶT ỐNG CÁC LOẠI thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,87 | 100m/1ống |
| 2 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99,35 | 100m/1ống |
| 3 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=9 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,04 | 100m/1ống |
| 4 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø110 nong 1 đầu, số ống <=12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m/1ống |
| 5 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,9 | 100m/1ống |
| 6 | Cung cấp và Lắp ống PVC Ø56 nong 1 đầu, số ống <=6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,29 | 100m/1ống |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 8P110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 227 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt bộ gá 4110 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.086 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tấm bê tông ngăn cách ống VT và Điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 944 | m |
| 10 | Rải băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,78 | km |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống ngoi PVC 50/56mm lên tường nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống ngoi lên cột PVC 100/110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bịt Ø50mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 219 | cái |
| 14 | Lắp đặt nút bịt Ø110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | cái |
| R | III- THU DỌN MẶT BẰNG THI CÔNG thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Thu gom đất và đổ lên xe (đất*1,22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.320,09 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1Km đầu tiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa cự ly 6Km tiếp theo L<7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa cự ly 3Km tiếp theo L>7km | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,2 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng cơ giới (mỗi bên 1,5m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 113,22 | 100m2 |
| S | IV. LẤP RÃNH VÀ TÁI LẬP thuộc dự án Lô 2 (Bao gồm cung cấp vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,...) | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống, đầm thủ công (cát pha 6% xi măng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 817,7 | m3 |
| 3 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,23 | m3 |
| 4 | Trải và đầm đá dăm cấp phối loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33,53 | m3 |
| 5 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 1,1kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m2 |
| 6 | Thảm BTNN hạt trung dày 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m2 |
| 7 | Tưới lót nhũ tương nhựa TC 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,12 | 100m2 |
| 8 | Thảm BTNN hạt mịn dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,19 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,93 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đá 4x6 M100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131,34 | m3 |
| 11 | Lát gạch Terrazzo loại 400x400x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,86 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi