Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200607964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200603738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 11:00:00 đến ngày 2020-07-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,267,824,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN LÁT GẠCH, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất công trình, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,839 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi 5km , đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,352 | 100m3 |
| 3 | Mua đất san nền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18.348,94 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 175,151 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình,, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184,324 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,478 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,365 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,708 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,09 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,958 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,466 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83,798 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 166,196 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,545 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55,621 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 53,488 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.794,276 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 586,255 | m2 |
| 19 | Soi chỉ lõm trụ tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 690,12 | m |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,929 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,929 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,929 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.380,531 | m2 |
| 24 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,497 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,177 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,343 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,563 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,956 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,956 | m2 |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,784 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,564 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,457 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,177 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,059 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,669 | m3 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,162 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,442 | m3 |
| 54 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,617 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,313 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,912 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,538 | m3 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,268 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,2 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61,7 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,916 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,916 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128,468 | m2 |
| 64 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,375 | m2 |
| 65 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,486 | m2 |
| 67 | Biển hiệu "Trường tiểu học Trung Sơn Trầm" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | trọn bộ |
| 68 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 69 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 70 | Tay nắm cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 71 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 72 | Ống nhựa luồn dây cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | m |
| 74 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Đèn ốp trần ruột gà 1x22W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 76 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,222 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,074 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,242 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,571 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,362 | m3 |
| 84 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,319 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,058 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 88 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,802 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,802 | m2 |
| 91 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,829 | m2 |
| 92 | Gia công cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | m2 |
| 94 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 95 | Bánh xe cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 96 | Tay nắm cổng inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 97 | Khóa cửa cổng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 98 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,145 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,698 | m3 |
| 100 | Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 775,266 | m |
| 101 | Lớp nilon lót giữ nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.162,9 | m2 |
| 102 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 76,135 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,589 | m3 |
| 104 | Chèn gỗ và nhựa đường khe co giãn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.015,133 | m |
| 105 | Lớp nilon lót giữ nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.522,7 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.522,7 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48,327 | m3 |
| 108 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,421 | 100m3 |
| 110 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,472 | m3 |
| 111 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,426 | 100m2 |
| 112 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,048 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 100m2 |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,304 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,981 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 224 | cấu kiện |
| 117 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,058 | m3 |
| 118 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,779 | m3 |
| 119 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 148,08 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,7 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,776 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 8 | Bảng phíp dày 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Cầu đấu dây 60A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông + ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,053 | tấn |
| 13 | Ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Long đen + ê cu M6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 15 | Bộ đèn cao áp 70w | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 16 | Cột đèn cao áp bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần đơn 8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 17 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,56 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,147 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | 100m3 |
| 21 | Aptomat MCB 2C-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1C-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 23 | Tủ điện kích thước 400x400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 26 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 461 | m |
| 27 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,61 | 100m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 29 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,22 | m |
| 30 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 31 | CU/XLPE/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190 | m |
| 32 | CU/PVC/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 33 | Aptomat MCB 2C-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 35 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 36 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 300x300x160 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,892 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,121 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,219 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m3 |
| 41 | Cáp treo hạ thế 0.6/1KV CU/XLPE/PVC 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | m |
| 42 | CU/XLPE/PVC 2X2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 43 | CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 44 | CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 45 | CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-350A-42KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 47 | Aptomat MCCB 3P-63A-22KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 2C-16A-10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 49 | Aptomat MCCB 3P-125A-30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Dây tiếp địa đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 52 | Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 53 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 56 | Cầu đấu dây 3P-350A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 58 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Cầu chì 250V/2A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 60 | Vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 62 | Biến dòng 350/5A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 63 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,22 | 100m |
| 64 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 65 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D130/D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,42 | 100m |
| 66 | Băng báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106 | m |
| 67 | Đào móng công trình, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,888 | m3 |
| 68 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m3 |
| 71 | Gạch không nung chèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 588 | viên |
| 72 | Máy bơm nước sinh hoạt ( Q=6m3/H, H=25m, P=2,2kw) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 73 | Rọ hút bằng nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 76 | Chếch nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 79 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 80 | Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 81 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Khớp nối mềm bằng nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Đồng hồ đo áp trên đường ống đẩy máy bơm + van D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 86 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 87 | Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 89 | Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 90 | Y lọc PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn xiên D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 92 | Côn cân D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 93 | Ống PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 94 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,45 | 100m |
| C | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 551,111 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,746 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,765 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,583 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,847 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,519 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,143 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,151 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,288 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,973 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,84 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,504 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,983 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,45 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,23 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,457 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,016 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,458 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,112 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,268 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,293 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. , ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cấu kiện |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,476 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,911 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,911 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,242 | m2 |
| 35 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | công |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,153 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,69 | 100m3 |
| 38 | Nilon lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 521,044 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 51,676 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,653 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,606 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,526 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,062 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,273 | tấn |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.226 | lỗ khoan |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,54 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,954 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,916 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,729 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,486 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 143,125 | m3 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,104 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,206 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,998 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,908 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,62 | tấn |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,474 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,833 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,179 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,491 | tấn |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,058 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,131 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 132,535 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,131 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,128 | m2 |
| 66 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 67 | Mũ chụp inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 241,8 | cái |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,661 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,886 | m3 |
| 71 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,305 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,446 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,149 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,522 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,459 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,396 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,209 | tấn |
| 78 | Gia công cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,494 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,209 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cầu phong, lito | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,494 | tấn |
| 81 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,205 | 100m2 |
| 82 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 138,96 | m |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 290,143 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,568 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,061 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,633 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,498 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,448 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,493 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,393 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,121 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,121 | m2 |
| 93 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,315 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 95 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,512 | m3 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,35 | m2 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 100 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp đặt nắp che inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 103 | Con sơn gỗ đỡ mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 104 | Tôn bịt diềm mái dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,82 | m |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.237,334 | m2 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.712,888 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 873,775 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.451,959 | m2 |
| 109 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 244,406 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 537,293 | m2 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168,014 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,779 | m2 |
| 113 | Chống thấm ct11a (Hỗn hợp CT11A và xi măng PC40 tỷ lệ 1:1. Định mức 2.0kg CT11A/m2) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,406 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118,88 | m |
| 115 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 440,3 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.451,042 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.774,627 | m2 |
| 118 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 119 | Nắp chờ inox D120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64 | cái |
| 120 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,596 | m2 |
| 121 | Vách ngăn compact chịu nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 67,193 | m2 |
| 122 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 123 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 124 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,441 | m2 |
| 126 | Bộ giá đỡ bàn đá inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,851 | m2 |
| 128 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,943 | m3 |
| 129 | Lớp ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,288 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,315 | m3 |
| 131 | Lát đá bục giảng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,561 | m2 |
| 132 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly , phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 136,08 | m2 |
| 133 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,96 | m2 |
| 134 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 116,64 | m2 |
| 135 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,76 | m2 |
| 136 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,396 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 365,836 | m2 |
| 138 | SX vách kính, cửa nhôm hệ kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,614 | m2 |
| 139 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 49,614 | m2 |
| 140 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,779 | tấn |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,72 | m2 |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 198,72 | m2 |
| 143 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.380,392 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 85,556 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,152 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,535 | 100m2 |
| 147 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 149 | Dây tiếp địa đồng bọc M25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 150 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 152 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | kg |
| 153 | Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 154 | Aptomat MCCB 3P-125A -30KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 155 | Aptomat MCCB 3P-50A -10KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 156 | Aptomat MCB 2C-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 157 | Aptomat MCB 1C-16A -6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 158 | Aptomat MCB 1C-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 159 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 450x550x200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 160 | Tủ điện tầng kim loại mặt nhựa chứa 6 modul | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 161 | Hộp điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 9 modul) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 162 | Đèn Led ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | bộ |
| 163 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 7W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 164 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 108 | bộ |
| 165 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn LED TUBE 1,2Mx18Wx1 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 170 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 171 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 172 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 173 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 174 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 175 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | m |
| 176 | Dây CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.350 | m |
| 177 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 675 | m |
| 178 | Máng nhựa chống cháy luồn dây kích thước 120x40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 186 | m |
| 179 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.547 | m |
| 180 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.631 | m |
| 181 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4.914 | m |
| 182 | Cần treo đèn, con sơn inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,044 | kg |
| 183 | Hộp nối dây 160x160x50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | hộp |
| 184 | Hộp chia dây 3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168 | cái |
| 185 | Hộp chia dây 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 184 | cái |
| 186 | Nối tròn D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 510 | cái |
| 187 | Đinh vít các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | kg |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 189 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m3 |
| 190 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m3 |
| 191 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 193 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 194 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 195 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 196 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 172 | cái |
| 197 | Lắp đặt dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 198 | Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 199 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 200 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | kg |
| 201 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 204 | Dây cấp nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 205 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 207 | Bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 208 | Xi phông thoát tiểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 209 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 211 | Vòi tiểu nữ VG700 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 212 | Vòi rửa đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 213 | Xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 214 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 215 | Dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 216 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 217 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 218 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 219 | Ốp che xiphong | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 220 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 221 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 222 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 223 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 225 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 226 | Tê thu nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 227 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 228 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 233 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 234 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 235 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 236 | Tê thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 238 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 239 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 240 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 241 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 242 | Côn thu nhựa PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 243 | Côn thu nhựa PPR D50/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 244 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 245 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 246 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 247 | Van khóa nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 248 | Van khóa nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 249 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 250 | Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 251 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 253 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 254 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 255 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 256 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 257 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 258 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 259 | Ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 260 | Ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | 100m |
| 261 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 262 | Y nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 263 | Y nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 264 | Y thu nhựa D110/76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 265 | Y thu nhựa D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 266 | Y thu nhựa D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 267 | Tê vuông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 268 | Tê thu vuông D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 269 | Tê thu vuông D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 270 | Cút nhựa chếch 45 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 271 | Cút nhựa chếch 45 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 272 | Cút nhựa chếch 45 độ D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 273 | Cút nhựa chếch 45 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 274 | Cút nhựa chếch 45 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 275 | Cút nhựa 90 độ D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 276 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 277 | Y cong 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | cái |
| 278 | Y cong 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 279 | Y cong thu 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 280 | Y cong thu 90 độ D76/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 281 | Côn thu D110/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 282 | Côn thu D90/60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 283 | Nối nhựa ren trong D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 284 | Nối nhựa ren trong D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 285 | Nối nhựa ren trong D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 286 | Măng sông nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 287 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 288 | Măng sông nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 289 | Măng sông nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 290 | Măng sông nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 291 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 292 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 293 | Nắp thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 294 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 295 | Đai treo ống + ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78 | cái |
| 296 | Đai ôm ống thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 297 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 298 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 299 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 300 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 301 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 100m |
| 302 | Măng sông nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 303 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| D | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,342 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,661 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,976 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,546 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,773 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,037 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,138 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,023 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,691 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,882 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,015 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,154 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,63 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,078 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,024 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,8 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,225 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,926 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,078 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,049 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 36 | Sản xuất cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,215 | tấn |
| 38 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,218 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,792 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m2 |
| 46 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 47 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 49 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 50 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 51 | Tủ điện 200x150x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 53 | Đèn huỳnh quang đơn lắp tường 220V/40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 54 | Đèn lốp chụp nhựa trong D300 220V/60W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 56 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 59 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m3 |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 64 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Dây dẫn trên mái D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 66 | Ống thép bảo vệ D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 67 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 68 | Dây thép tiếp địa D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 69 | Cọc chống sét thép mạ kẽm L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 70 | XM chèn trát | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | kg |
| E | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH KẾT HỢP GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,107 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,652 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,091 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56,374 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,373 | m3 |
| 13 | Bu lông M16x500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 14 | Bu lông M20x750 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96 | cái |
| 15 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,527 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,527 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,59 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,59 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,888 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 592,795 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn 3 lớp (Tôn/PU/PP) dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 100m2 |
| 26 | Máng xối thoát nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 68,77 | m |
| 27 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,93 | 100m |
| 30 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 31 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| F | TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 387,446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phạm vi <=300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,841 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,171 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,061 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,155 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,167 | tấn |
| 8 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | m |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 34,133 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,162 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,964 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,122 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,753 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,542 | tấn |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,44 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 190,44 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,292 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 266,252 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,944 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,422 | m2 |
| 26 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| 27 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,385 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,087 | tấn |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,066 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,062 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,85 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn màu đỏ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,129 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,54 | m |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (6x10,5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,355 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,998 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,54 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,856 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 54,998 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,396 | m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,125 | m3 |
| 46 | Cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 49 | Khóa trùy cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 50 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 51 | Cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m2 |
| 52 | Khóa cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Bản lề cửa tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 220V/32A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Thanh dẫn điện MT-50x4 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2 | m |
| 56 | Hộp điện tôn 200x300x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 58 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 59 | Đèn philips đôi L=1200 2x40W | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 60 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 61 | Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D21 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi