Gói thầu: Gói thầu số 104.2020 - Thi công xây dựng nhà làm việc và nhà kho cho bộ phận QLĐZ và Trạm Khánh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200672291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 104.2020 - Thi công xây dựng nhà làm việc và nhà kho cho bộ phận QLĐZ và Trạm Khánh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 15:13:00 đến ngày 2020-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 477,260,687 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 28,672 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <250cm, mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,088 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 14,644 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,189 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 18,56 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lót nền nhà đá 4x6, chiều rộng >250cm, mác 100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 9,28 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,068 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,307 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,077 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,371 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1m2, cao <=4m, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,496 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,499 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt théo bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, cột, trụ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt théo bê tông đổ tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, cột, trụ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,329 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,669 | m3 |
| 16 | Vấn khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,734 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính các loại, cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,211 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 3,146 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,314 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, ở độ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,094 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, ở độ cao <=4m | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,558 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn – đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,015 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,202 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16m, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,319 | tấn |
| 25 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 21,176 | m3 |
| 26 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,171 | m3 |
| 27 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường chiều dầy <=30cm, chiều cao <=10m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4,698 | m3 |
| 28 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây các kết cấu phức tạp cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,218 | m3 |
| 29 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây cột, trụ chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,548 | m3 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 12,63 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 9,972 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 15,48 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 102,465 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 243,294 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 36 | m2 |
| 36 | Trát seno, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 73,4 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8,54 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 20,2 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 76,4 | m |
| 40 | Láng seno, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 50,26 | m2 |
| 41 | Quét sika chống thấm mái, seno, ô văng... | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 50,26 | m2 |
| 42 | Bả bằng matit vào tường | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 345,759 | m2 |
| 43 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 138,14 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 381,434 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 102,465 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 8,12 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 50 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 87,58 | m2 |
| 48 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 75,5 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép 40x50x1,8 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,37 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,37 | tấn |
| 51 | Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,4li chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,926 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm kính hệ 1000, kính trắng dày 5ly bao gồm tất cả phụ kiện cửa | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 27,1 | m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc, hộp cầu chì <=100x100mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=30Ampe | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 5 | SXLD tủ điện | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=100x100mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 7 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 85 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 172 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 170 | m |
| 11 | Hệ thống tiếp địa cho tủ điện | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| C | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính D90 bằng phương pháp dán keo (bao gồm các phụ kiện lắp đặt D90 nhựa) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính từ D27-D60 bằng phương pháp dán keo (bao gồm các phụ kiện lắp đặt D27-D60 nhựa) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp vòi xả | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2 | vòi |
| 4 | Lắp bàn cầu bệt (bao gồm vòi rửa và phụ kiện) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Lắp lavabo (bao gồm vòi xả và phụ kiện) | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Van khóa đồng D27 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Bi bê tông cốt thép có nắp đậy đường kính 1m cao 1,8m dày 6cmm3 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 4 | cái |
| 8 | Đào đất hầm | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 5,7 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy hầm đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 0,24 | m3 |
| 10 | Láng vữa xi măng đáy hầm M72 | Theo hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật được duyệt đính kèm | 2,37 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi