Gói thầu: Gói thầu số 01: thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200671879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671802 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM+Vốn huy động cộng đồng đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-24 09:41:00 đến ngày 2020-07-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI PHÒNG HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 96,192 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,264 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,158 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,312 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,344 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,506 | tấn |
| 9 | Công tác cốt thép cổ móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 10 | Công tác cốt thép cổ móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,818 | tấn |
| 11 | Đào móng băng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52,173 | m3 |
| 12 | Bê tông lót giằng móng, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,078 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,154 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,926 | 100m2 |
| 16 | Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,504 | tấn |
| 17 | Công tác cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,338 | tấn |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,864 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá rối chân tường, Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,396 | m2 |
| 20 | Trát nảy gờ chân móng , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,112 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,112 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,109 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,145 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,538 | 100m2 |
| 25 | Công tác cốt thép cột, đường kính <=10 mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,403 | tấn |
| 26 | Công tác cốt thép cột, đường kính <=18 mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,889 | tấn |
| 27 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,846 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,379 | 100m2 |
| 29 | Công tác cốt thép dầm, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,47 | tấn |
| 30 | Công tác cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,639 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 225,856 | m2 |
| 32 | Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 256,465 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng vào thành dầm giáp sê nô mái sảnh. | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 69,984 | m2 |
| 34 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,006 | 100m2 |
| 36 | Công tác cốt thép sàn mái đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,194 | tấn |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 100,594 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75, tạo dốc thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,506 | m2 |
| 39 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,506 | m2 |
| 40 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 104,18 | m |
| 41 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,669 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,669 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,451 | m2 |
| 44 | Sản xuất giằng mái thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng mái thép D18 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 99,86 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,329 | m3 |
| 4 | Thép D10 a560 liên kết ốp trụ hiên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | tấn |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 609,546 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 397,698 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,53 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62,88 | m2 |
| 9 | Trát đắp gờ phào đầu cột, vữa XM cát mịn mác 75, | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,2 | m |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 737,391 | m2 |
| 11 | Xây tường thu hồi mái gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=28 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,706 | m3 |
| 12 | Trát ngoài tường thu hồi dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121,329 | m2 |
| 13 | Trát tường trong thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 61,946 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 555,77 | m2 |
| 15 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép giằng thu hồi D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép [150x50x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,096 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,096 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 217,98 | m2 |
| 21 | Lợp tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,342 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,062 | 100m3 |
| 23 | Rải bạt rứa nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,726 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22,708 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 224,97 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,247 | m3 |
| 27 | Lát nền sảnh, bậc sân khấu bằng gạch Granite 600x600mm, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,095 | m2 |
| 28 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc sân khấu, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,468 | m3 |
| 29 | Lát đá granite bậc sân khấu, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,851 | m2 |
| 30 | Trát thành tường chắn khân khấu, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,716 | m2 |
| 31 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (nhân dân đóng góp ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,564 | m3 |
| 32 | Lót cát đáy móng bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,201 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,583 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,794 | m3 |
| 35 | Lát đá Granite bậc tam cấp, Vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 34,088 | m2 |
| 36 | Trát hai bên thành bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,155 | m2 |
| 37 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,275 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=6 m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 39 | Trát tường bồn hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,361 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá rối tường bồn hoa, Vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,327 | m2 |
| 41 | SXLD cửa đi D1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 42 | SXLD cửa sổ S1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,549 | tấn |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,6973 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,283 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình (nhân dân đóng góp phần nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,858 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,884 | m3 |
| 5 | Trát thành rãnh TN dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (nhân công dân đóng góp, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,364 | m2 |
| 6 | Quét nước ximăng thành rãnh (nhân dân đóng góp phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80,364 | m2 |
| 7 | Láng đáy rãnh, dày 2 cm, vữa XM mác 75 (nhân công dân đóng góp, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,66 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tấm đan bằng bê tông cốt thép M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 9 | Đào hạ nền hè bao quanh chân công trình đất cấp III (nhân dân đóng góp nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,329 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình (nhân dân đóng góp nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,314 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 (nhân dân đóng góp phần nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,627 | m3 |
| 12 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (nhân công dân đóng góp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,272 | m2 |
| 13 | Tủ điện âm tường loại 2-4 MODUL | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=32 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=16 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Đèn chiếu pha led công suất 200W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 17 | Đèn bán cầu ốp trần DLN 04L/7W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 70 | m |
| 22 | Ống nhựa tự chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lăp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 27 | Bình bọt chữa cháy loại MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | bình |
| 28 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 29 | Móc treo bình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | cái |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường,cột,mái nhà, D10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, D14 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 35 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 37 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,6 | m3 |
| 38 | ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,385 | 100m |
| 39 | ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | 100m |
| 40 | Tê chéo 1 nhánh D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Cút 90 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 42 | Cút 45 PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Rọ chắn rác Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất cấp III ( Nhân dân tham gia tổng 15% khối lượng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1.361,056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,871 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,871 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình (nhân dân đóng góp phần nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 5 | Rải bạt rứa (nhân dân đóng góp phần nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (nhân dân đóng góp phần nhân công, nhà thầu chỉ chào phần vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,4 | m3 |
| 7 | Cắt khe co dãn (5mx5m) (nhân dân đóng góp phần nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,05 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi